Croatia

Croatia kỳ Q1-2026 đạt 1.560,54 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Lao động làm công ăn lương
Croatia1.560,541.555,981.572,331.551,921.554,541.541,111.537,841.542,521.521,431.476,87
Litva1.305,761.296,761.335,711.318,821.336,791.330,751.324,091.325,251.311,21.312,89

Croatia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261.560,54+0,12%1.560,541.560,541.560,54+0,39%···
20251.558,69+1,5%1.572,331.551,921.554,54+2,18%1.551,92+0,61%1.572,33+2,24%1.555,98+0,96%
20241.535,73+6,29%1.542,521.521,431.521,43+7,79%1.542,52+6,48%1.537,84+6,63%1.541,11+4,35%
20231.444,82+2,08%1.476,871.411,51.411,5+0,31%1.448,71+2,35%1.442,21+1,98%1.476,87+3,63%
20221.415,42+1,92%1.425,071.407,071.407,07+2,72%1.415,38+2,72%1.414,14+1,54%1.425,07+0,75%
20211.388,69+0,58%1.414,441.369,791.369,792,66%1.377,85+0,07%1.392,66+1,41%1.414,44+3,62%
20201.380,62−1,45%1.407,241.365,051.407,240,49%1.376,870,61%1.373,331,34%1.365,053,33%
20191.400,89+1,82%1.414,161.385,351.414,16+3,51%1.385,35+0,51%1.391,99+0,56%1.412,05+2,71%
20181.375,9+1,34%1.384,31.366,181.366,18+2,49%1.378,26+1,61%1.384,3+0,7%1.374,84+0,57%
20171.357,77+2,77%1.374,641.332,981.332,98+1,27%1.356,43+2,53%1.374,64+4,02%1.367,01+3,25%
20161.321,16+1,43%1.324,011.316,231.316,23+1,61%1.322,92+2,27%1.321,49+1,63%1.324,01+0,23%
20151.302,56+0,98%1.321,021.293,551.295,37+2,77%1.293,55+1,06%1.300,311,72%1.321,02+1,94%
20141.289,86+5,58%1.323,121.260,471.260,47+4,53%1.279,99+4,61%1.323,12+7,97%1.295,87+5,19%
20131.221,72−1,36%1.231,991.205,841.205,843,47%1.223,552,78%1.225,491,53%1.231,99+2,51%
20121.238,51−0,22%1.258,531.201,821.249,131,25%1.258,53+1,89%1.244,55+1,63%1.201,823,09%
20111.241,21−3,91%1.264,951.224,641.264,954%1.235,143,94%1.224,643,6%1.240,14,09%
20101.291,74−5,06%1.317,71.270,421.317,73,83%1.285,825,8%1.270,425,74%1.2934,89%
20091.360,6−0,59%1.370,241.347,781.370,24+1,05%1.364,950,12%1.347,782,05%1.359,441,22%
20081.368,68+3,09%1.376,21.355,941.355,94+3,67%1.366,63+3,32%1.375,96+2,99%1.376,2+2,38%
20071.327,72+4,3%1.344,191.307,941.307,94+4,43%1.322,69+4,29%1.336,06+4,35%1.344,19+4,15%
20061.272,94+4,1%1.290,61.252,51.252,5+3,04%1.268,27+4,32%1.280,39+4,46%1.290,6+4,57%
20051.222,81+0,62%1.234,251.215,551.215,55+0,33%1.215,75+0,03%1.225,7+0,77%1.234,25+1,33%
20041.215,33+1,26%1.218,091.211,551.211,55+1,98%1.215,39+1,31%1.216,29+1%1.218,09+0,75%
20031.200,22+2,49%1.209,021.1881.188+1,57%1.199,63+2,67%1.204,24+2,82%1.209,02+2,9%
20021.171,04+0,19%1.174,971.168,381.169,6+0,25%1.168,38+0,07%1.171,19+0,16%1.174,97+0,28%
20011.168,79+0,09%1.171,691.166,641.166,641,14%1.167,540,21%1.169,3+0,45%1.171,69+1,29%
20001.167,74−0,85%1.180,091.156,811.180,09+0,31%1.169,950,59%1.164,111,18%1.156,811,92%
19991.177,73−0,02%1.179,511.176,461.176,460,08%1.176,910,06%1.178,050%1.179,51+0,06%
19981.177,96−0,26%1.178,781.177,371.177,370,29%1.177,620,27%1.178,080,25%1.178,780,22%
19971.181−0,02%1.181,41.180,771.180,770,08%1.180,790,03%1.181,04+0%1.181,4+0,03%
19961.181,24−0,13%1.181,731.181,011.181,730,12%1.181,190,14%1.181,030,13%1.181,010,12%
19951.182,74·1.183,11.182,471.183,11.182,81.182,591.182,47

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế