Croatia

Croatia kỳ Q1-2026 đạt 14,63 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hoạt động kinh doanh bất động sản
Croatia14,6313,4412,9812,412,2512,2912,1712,2812,1512,2
Litva12,7311,5211,5612,0212,8412,4711,4110,5510,2212,02

Croatia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202614,63+14,59%14,6314,6314,63+19,43%···
202512,77+4,46%13,4412,2512,25+0,82%12,4+0,98%12,98+6,66%13,44+9,36%
202412,22+4,64%12,2912,1512,15+8,97%12,28+6,88%12,17+2,44%12,29+0,74%
202311,68+9,18%12,211,1511,15+7,63%11,49+7,89%11,88+10,2%12,2+10,91%
202210,7+9,66%1110,3610,36+7,36%10,65+10,13%10,78+9,89%11+11,22%
20219,76−6,45%9,899,659,659,56%9,677,9%9,814,39%9,893,79%
202010,43+1,14%10,6710,2610,67+4,61%10,5+3,04%10,260,87%10,282,1%
201910,31+11,88%10,510,1910,2+10,99%10,19+10,04%10,35+12,38%10,5+14,13%
20189,22+1,57%9,269,199,19+3,49%9,26+3,23%9,210,43%9,2+0,11%
20179,07−0,49%9,258,888,881,66%8,970,22%9,25+0,33%9,190,43%
20169,12+1,76%9,238,999,030,33%8,990,66%9,22+4,54%9,23+3,59%
20158,96+0,48%9,068,829,060,22%9,05+0,89%8,82+1,61%8,910,34%
20148,92+0,08%9,088,689,08+0%8,970,55%8,68+2,36%8,941,32%
20138,91+0,03%9,088,489,080,55%9,021,85%8,48+4,18%9,061,2%
20128,91+110,33%9,198,149,13+125,43%9,19+120,38%8,14+88,43%9,17+108,41%
20114,23+2,42%4,44,054,0527,68%4,1723,06%4,32+84,62%4,4+38,36%
20104,14−7,8%5,62,345,69,82%5,4210,56%2,3429,31%3,18+34,75%
20094,49+27,32%6,212,366,21+107,69%6,06+88,79%3,31+2,8%2,3649,46%
20083,52+13,45%4,672,992,99+1,7%3,21+9,56%3,22+10,65%4,67+28,3%
20073,11+8,38%3,642,912,94+5,76%2,93+5,4%2,91+4,3%3,64+17,04%
20062,86+10,4%3,112,782,78+7,75%2,78+9,02%2,79+9,41%3,11+15,19%
20052,59+3,59%2,72,552,58+4,03%2,55+2%2,55+2%2,7+6,3%
20042,51+5,58%2,542,482,48+6,9%2,5+5,04%2,5+5,04%2,54+5,39%
20032,37+9,08%2,412,322,32+4,5%2,38+10,19%2,38+12,8%2,41+9,05%
20022,18−0,57%2,222,112,22+1,37%2,161,37%2,112,76%2,21+0,45%
20012,19−1,35%2,22,172,191,35%2,190,9%2,171,81%2,21,35%
20002,22+0,23%2,232,212,22+0%2,21+0%2,21+0%2,23+0,9%
19992,21−0,34%2,222,212,22+0%2,210,45%2,210,45%2,210,45%
19982,22−0,56%2,222,222,220,45%2,220,89%2,220,45%2,220,45%
19972,23+0,34%2,242,232,23+0%2,24+0,9%2,23+0,45%2,23+0%
19962,23−0,22%2,232,222,23+0,45%2,220,45%2,220,89%2,23+0%
19952,23·2,242,222,222,232,242,23

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế