Bulgaria

Bulgaria kỳ Q1-2026 đạt 29,42 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hoạt động kinh doanh bất động sản
Bulgaria29,4228,5929,2930,630,7928,828,2628,3428,2629,07
Luxembourg5,535,475,415,345,285,255,235,225,225,2

Bulgaria theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202629,42−1,33%29,4229,4229,424,45%···
202529,82+4,94%30,7928,5930,79+8,95%30,6+7,97%29,29+3,64%28,590,73%
202428,42+2,07%28,828,2628,26+5,06%28,34+2,68%28,26+1,73%28,80,93%
202327,84+4,24%29,0726,926,9+5%27,6+5,18%27,78+1,61%29,07+5,25%
202226,71+8,19%27,6225,6225,62+5,35%26,24+6,06%27,34+11,36%27,62+9,95%
202124,68−4,77%25,1224,3224,327,42%24,747,41%24,553,38%25,120,63%
202025,92−1,07%26,7225,2826,27+3,02%26,72+2,3%25,417,26%25,281,94%
201926,2−1%27,425,525,54,42%26,12+0,58%27,4+5,22%25,785,12%
201826,47−1,93%27,1725,9726,680,6%25,973,74%26,044,82%27,17+1,53%
201726,99+2,07%27,3626,7626,842,08%26,98+3,73%27,36+3,68%26,76+3,16%
201626,44+1,31%27,4125,9427,41+6,99%26,011,66%26,39+0%25,94+0,08%
201526,1−2,64%26,4525,6225,622,44%26,452,94%26,393,16%25,922%
201426,8+1,21%27,2526,2626,262,56%27,25+5,5%27,25+3,45%26,451,34%
201326,48−3,08%26,9525,8326,954,02%25,833,76%26,344,43%26,810,04%
201227,33−6,16%28,0826,8228,087,39%26,848,58%27,561,36%26,827,04%
201129,12+0,45%30,3227,9430,32+7,63%29,36+0,2%27,942,88%28,852,89%
201028,99+17,44%29,7128,1728,17+13,96%29,3+16,5%28,77+15,22%29,71+24,36%
200924,68+5,54%25,1523,8924,72+11,05%25,15+12,48%24,97+1,09%23,891,4%
200823,39+12,33%24,722,2622,26+9,28%22,36+7,14%24,7+17,96%24,23+14,83%
200720,82+9,28%21,120,3720,37+9,05%20,87+9,78%20,94+11,68%21,1+6,73%
200619,05+8,27%19,7718,6818,68+10,99%19,01+7,83%18,75+6,66%19,77+7,74%
200517,6+3,96%18,3516,8316,83+3,95%17,63+4,38%17,58+1,8%18,35+5,7%
200416,93+12,61%17,3616,1916,19+11,96%16,89+17,54%17,27+13,84%17,36+7,63%
200315,03+7,78%16,1314,3714,46+5,86%14,37+3,9%15,17+10,49%16,13+10,71%
200213,95+5,18%14,5713,6613,66+7,81%13,83+4,54%13,73+0,73%14,57+7,85%
200113,26+8,38%13,6312,6712,67+2,51%13,23+8,35%13,63+11,72%13,51+11,01%
200012,24−0,14%12,3612,1712,360,96%12,21+0,25%12,20,89%12,17+1,08%
199912,25+27,4%12,4812,0412,48+26,32%12,18+24,16%12,31+30,68%12,04+28,63%
19989,62−6,76%9,889,369,886,26%9,814,94%9,427,37%9,368,5%
199710,32−7,05%10,5410,1710,546,81%10,328,83%10,177,38%10,235,1%
199611,1+1,79%11,3210,7811,31+5,01%11,32+4,72%10,980,36%10,782,09%
199510,9·11,0210,7710,7710,8111,0211,01

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế