Bỉ

Bỉ kỳ Q1-2026 đạt 193,7 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nghệ thuật, giải trí và dịch vụ khác
Bỉ193,7193191,8191188,5185,5184,5183,6184,4185,2
Ireland117,13122,76119,08116,6127,3122,45121,3122,91127,22127,22

Bỉ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026193,7+1,37%193,7193,7193,7+2,76%···
2025191,08+3,56%193188,5188,5+2,22%191+4,03%191,8+3,96%193+4,04%
2024184,5+0,26%185,5183,6184,4+0,93%183,6+0,05%184,50,11%185,5+0,16%
2023184,02+2,12%185,2182,7182,7+2,47%183,5+2,23%184,7+2,04%185,2+1,76%
2022180,2+3,74%182178,3178,3+5,01%179,5+4,54%181+3,13%182+2,36%
2021173,7+3,52%177,8169,8169,81,05%171,7+3,62%175,5+5,85%177,8+5,77%
2020167,8−4,55%171,6165,7171,62,33%165,75,8%165,85,96%168,14,11%
2019175,8+0,93%176,3175,3175,7+1,62%175,9+1,15%176,3+0,92%175,3+0,06%
2018174,18+1,72%175,2172,9172,9+1,71%173,9+1,81%174,7+1,75%175,2+1,62%
2017171,23+1,45%172,4170170+0,95%170,8+1,49%171,7+1,66%172,4+1,71%
2016168,78+0,42%169,5168,3168,4+0,42%168,3+0,36%168,9+0,42%169,5+0,47%
2015168,08−0,34%168,7167,7167,70,83%167,70,53%168,20,18%168,7+0,18%
2014168,65−1,11%169,1168,4169,11,4%168,61,17%168,51%168,40,88%
2013170,55−1,93%171,5169,9171,52,33%170,62,18%170,21,85%169,91,34%
2012173,9−2,96%175,6172,2175,63,25%174,43,06%173,42,75%172,22,77%
2011179,2−2,52%181,5177,1181,52,05%179,92,28%178,32,73%177,13,01%
2010183,83−4,56%185,3182,6185,36,13%184,15,35%183,34,03%182,62,61%
2009192,6−3,31%197,4187,5197,40,1%194,52,02%1914,45%187,56,62%
2008199,2+0,54%200,8197,6197,60,8%198,5+0,15%199,9+1,11%200,8+1,72%
2007198,12−2,09%199,2197,4199,22,45%198,22,27%197,71,93%197,41,69%
2006202,35−3,03%204,2200,8204,23,04%202,83,06%201,63,17%200,82,85%
2005208,68−0,16%210,6206,7210,6+1,84%209,2+0,29%208,20,81%206,71,9%
2004209+3,12%210,7206,8206,8+2,48%208,6+3,22%209,9+3,6%210,7+3,18%
2003202,68+0,15%204,2201,8201,80,25%202,10,35%202,6+0,2%204,2+0,99%
2002202,38+0,25%202,8202,2202,3+0,15%202,8+0,5%202,2+0%202,2+0,35%
2001201,88−0,3%202,2201,5202+0,25%201,80,15%202,20,44%201,50,84%
2000202,48+1,95%203,2201,5201,5+1,92%202,1+2,17%203,1+2,27%203,2+1,45%
1999198,6+1,55%200,3197,7197,7+2,01%197,8+1,49%198,6+1,22%200,3+1,47%
1998195,58+1,72%197,4193,8193,8+1,15%194,9+1,51%196,2+1,98%197,4+2,23%
1997192,28+1,09%193,1191,6191,6+1,05%192+1%192,4+1,1%193,1+1,21%
1996190,2+0,86%190,8189,6189,6+1,07%190,1+0,8%190,3+0,74%190,8+0,85%
1995188,58·189,2187,6187,6188,6188,9189,2

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế