Bỉ

Bỉ kỳ Q1-2026 đạt 133,5 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thông tin và truyền thông
Bỉ133,5133,4133,7134,5135,3135,6136,1136,5136,9137,8
Ireland166,31169,05173,57172,53186,93186,2186,25185,96177,24171,47

Bỉ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026133,5−0,54%133,5133,5133,51,33%···
2025134,23−1,5%135,3133,4135,31,17%134,51,47%133,71,76%133,41,62%
2024136,28−1,12%136,9135,6136,90,36%136,51,16%136,11,38%135,61,6%
2023137,83+1,53%138,1137,4137,4+2,61%138,1+1,99%138+1,1%137,8+0,44%
2022135,75+4,14%137,2133,9133,9+4,36%135,4+4,39%136,5+4,2%137,2+3,63%
2021130,35+3,37%132,4128,3128,3+1,74%129,7+3,35%131+3,97%132,4+4,42%
2020126,1+0,58%126,8125,5126,1+1,86%125,5+0,48%126+0%126,8+0%
2019125,38+5,05%126,8123,8123,8+5,18%124,9+5,49%126+5%126,8+4,53%
2018119,35+3,42%121,3117,7117,7+3,34%118,4+2,78%120+3,63%121,3+3,94%
2017115,4+4,03%116,7113,9113,9+3,73%115,2+4,07%115,8+4,14%116,7+4,2%
2016110,93+1,88%112109,8109,8+1,57%110,7+1,93%111,2+1,92%112+2,1%
2015108,87+1,07%109,7108,1108,1+0,75%108,6+0,74%109,1+1,11%109,7+1,67%
2014107,73+0,63%107,9107,3107,30,09%107,8+0,84%107,9+0,94%107,9+0,84%
2013107,05−0,67%107,4106,9107,40,37%106,90,65%106,90,74%1070,93%
2012107,77+0,23%108107,6107,8+0,65%107,6+0,28%107,7+0%108+0%
2011107,52+1,53%108107,1107,1+1,81%107,3+1,23%107,7+1,41%108+1,69%
2010105,9−1,69%106,2105,2105,24,01%1062,39%106,20,93%106,2+0,66%
2009107,73+4,08%109,6105,5109,6+6,93%108,6+5,03%107,2+3,08%105,5+1,34%
2008103,5+3,6%104,1102,5102,5+4,27%103,4+4,13%104+3,59%104,1+2,46%
200799,9+3,39%101,698,398,3+2,61%99,3+3,01%100,4+3,61%101,6+4,31%
200696,63+2,28%97,495,895,8+2,24%96,4+2,34%96,9+2,32%97,4+2,2%
200594,48+3,11%95,393,793,7+2,07%94,2+3,06%94,7+3,5%95,3+3,81%
200491,63−2,11%91,891,491,82,96%91,42,77%91,51,93%91,80,76%
200393,6−3,58%94,692,594,64,15%943,98%93,33,22%92,52,94%
200297,08−2,63%98,795,398,7+0,92%97,92%96,44,27%95,35,08%
200199,7+8,11%100,797,897,8+9,27%99,9+9,66%100,7+8,05%100,4+5,57%
200092,23+8,69%95,189,589,5+8,22%91,1+9,1%93,2+9,01%95,1+8,44%
199984,85+6,23%87,782,782,7+5,89%83,5+5,83%85,5+6,34%87,7+6,82%
199879,88+5,24%82,178,178,1+5,11%78,9+4,37%80,4+5,1%82,1+6,35%
199775,9+5,71%77,274,374,3+5,09%75,6+5,59%76,5+6,1%77,2+6,04%
199671,8+3,5%72,870,770,7+2,76%71,6+3,32%72,1+3,74%72,8+4,15%
199569,38·69,968,868,869,369,569,9

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế