Bỉ

Bỉ kỳ Q1-2026 đạt 540,7 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Công nghiệp (trừ xây dựng)
Bỉ540,7541,8543,4546,3549,4551,8553,4555,7559,7560,9
Ireland356,67357,49349,99347,55338,83334,99339,02343,03329,22323,46

Bỉ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026540,7−0,83%540,7540,7540,71,58%···
2025545,22−1,79%549,4541,8549,41,84%546,31,69%543,41,81%541,81,81%
2024555,15−1,42%559,7551,8559,70,83%555,71,59%553,41,65%551,81,62%
2023563,18−0,16%564,7560,9564,4+0,44%564,7+0,11%562,70,39%560,90,78%
2022564,05+1,27%565,3561,9561,9+1,19%564,1+1,4%564,9+1,4%565,3+1,09%
2021556,97+0,21%559,2555,3555,30,39%556,3+0,02%557,1+0,38%559,2+0,85%
2020555,8−0,47%557,5554,5557,5+0,05%556,20,39%5550,77%554,50,79%
2019558,45+0,96%559,3557,2557,2+1,24%558,4+1,03%559,3+0,87%558,9+0,72%
2018553,13+0,58%554,9550,4550,4+0,26%552,7+0,49%554,5+0,82%554,9+0,74%
2017549,95+0,71%550,8549549+0,83%550+0,77%550+0,53%550,8+0,71%
2016546,08+0,11%547,1544,5544,50,35%545,8+0,05%547,1+0,33%546,9+0,39%
2015545,5−2,46%546,4544,8546,42,95%545,52,57%545,32,28%544,82,03%
2014559,25−2,2%563556,15632,43%559,92,32%5582,11%556,11,94%
2013571,83−2,33%577567,15772,09%573,22,43%5702,48%567,12,33%
2012585,48−1,35%589,3580,6589,30,66%587,51,06%584,51,58%580,62,09%
2011593,48+0,57%593,9593593,2+0,15%593,8+0,7%593,9+0,8%593+0,63%
2010590,13−3,28%592,3589,2592,35,25%589,73,93%589,22,47%589,31,39%
2009610,15−4,35%625,1597,6625,12,07%613,83,94%604,15,39%597,66,02%
2008637,93+0,13%639635,9638,30,08%639+0,44%638,5+0,42%635,90,25%
2007637,08−0,48%638,8635,8638,80,22%636,20,58%635,80,66%637,50,48%
2006640,18−0,7%640,6639,9640,21,17%639,90,87%6400,56%640,60,19%
2005644,68−0,87%647,8641,8647,80,89%645,50,75%643,60,86%641,80,99%
2004650,35−1,93%653,6648,2653,61,91%650,42,42%649,22,01%648,21,4%
2003663,18−2,81%666,5657,4666,33,83%666,52,74%662,52,17%657,42,46%
2002682,33−3,18%692,8674692,82,01%685,33,22%677,23,77%6743,74%
2001704,75+1,05%708,1700,2707+2,27%708,1+1,86%703,7+0,41%700,20,33%
2000697,45+1%702,5691,3691,30,62%695,2+0,78%700,8+1,85%702,5+2%
1999690,55−1,21%695,6688,1695,60,14%689,81,06%688,11,85%688,71,78%
1998699,03−0,13%701,2696,6696,60,74%697,20,41%701,1+0,16%701,2+0,5%
1997699,9−1,31%701,8697,7701,81,72%700,11,57%7001,05%697,70,88%
1996709,18−1,47%714,1703,9714,11,07%711,31,54%707,41,6%703,91,68%
1995719,75·722,4715,9721,8722,4718,9715,9

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế