Slovenia
Slovenia kỳ 03-2026 đạt 14,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1996 đến 03-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp dưới 25 tuổi | |||||||||||
| Slovenia | 14,1 | 14,1 | 14,1 | 11,8 | 11,8 | 11,8 | 13,2 | 13,2 | |||
| Latvia | 9,2 | 8,2 | 7,6 | 8,5 | 10,7 | 13,8 | 15 | 14,6 | 12,5 | 12,3 |
Slovenia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 14,1 | +2,15 đ% | 14,1 | 14,1 | 14,1+2,6 đ% | 14,1+2,6 đ% | 14,1+2,6 đ% | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 11,95 | +1,22 đ% | 13,2 | 11,3 | 11,5+1,7 đ% | 11,5+1,7 đ% | 11,5+1,7 đ% | 11,3+1,3 đ% | 11,3+1,3 đ% | 11,3+1,3 đ% | 13,2+0 đ% | 13,2+0 đ% | 13,2+0 đ% | 11,8+1,9 đ% | 11,8+1,9 đ% | 11,8+1,9 đ% |
| 2024 | 10,73 | +0,9 đ% | 13,2 | 9,8 | 9,8+2,6 đ% | 9,8+2,6 đ% | 9,8+2,6 đ% | 10−0,2 đ% | 10−0,2 đ% | 10−0,2 đ% | 13,2+2,7 đ% | 13,2+2,7 đ% | 13,2+2,7 đ% | 9,9−1,5 đ% | 9,9−1,5 đ% | 9,9−1,5 đ% |
| 2023 | 9,83 | −0,25 đ% | 11,4 | 7,2 | 7,2−2,9 đ% | 7,2−2,9 đ% | 7,2−2,9 đ% | 10,2−1,8 đ% | 10,2−1,8 đ% | 10,2−1,8 đ% | 10,5+1,9 đ% | 10,5+1,9 đ% | 10,5+1,9 đ% | 11,4+1,8 đ% | 11,4+1,8 đ% | 11,4+1,8 đ% |
| 2022 | 10,07 | −2,85 đ% | 12 | 8,6 | 10,1−5,3 đ% | 10,1−5,3 đ% | 10,1−5,3 đ% | 12−1,9 đ% | 12−1,9 đ% | 12−1,9 đ% | 8,6−3,3 đ% | 8,6−3,3 đ% | 8,6−3,3 đ% | 9,6−0,9 đ% | 9,6−0,9 đ% | 9,6−0,9 đ% |
| 2021 | 12,93 | −1,55 đ% | 15,4 | 10,5 | 15,4+4,2 đ% | 15,4+4,2 đ% | 15,4+4,2 đ% | 13,9−1,9 đ% | 13,9−1,9 đ% | 13,9−1,9 đ% | 11,9−3,7 đ% | 11,9−3,7 đ% | 11,9−3,7 đ% | 10,5−4,8 đ% | 10,5−4,8 đ% | 10,5−4,8 đ% |
| 2020 | 14,48 | +6,32 đ% | 15,8 | 11,2 | 11,2+1,7 đ% | 11,2+1,7 đ% | 11,2+1,7 đ% | 15,8+9,2 đ% | 15,8+9,2 đ% | 15,8+9,2 đ% | 15,6+7,7 đ% | 15,6+7,7 đ% | 15,6+7,7 đ% | 15,3+6,7 đ% | 15,3+6,7 đ% | 15,3+6,7 đ% |
| 2019 | 8,15 | −0,7 đ% | 9,5 | 6,6 | 9,5−0,8 đ% | 9,5−0,8 đ% | 9,5−0,8 đ% | 6,6−1,8 đ% | 6,6−1,8 đ% | 6,6−1,8 đ% | 7,9−1,7 đ% | 7,9−1,7 đ% | 7,9−1,7 đ% | 8,6+1,5 đ% | 8,6+1,5 đ% | 8,6+1,5 đ% |
| 2018 | 8,85 | −2,4 đ% | 10,3 | 7,1 | 10,3−0,8 đ% | 10,3−0,8 đ% | 10,3−0,8 đ% | 8,4−2,1 đ% | 8,4−2,1 đ% | 8,4−2,1 đ% | 9,6−1,7 đ% | 9,6−1,7 đ% | 9,6−1,7 đ% | 7,1−5 đ% | 7,1−5 đ% | 7,1−5 đ% |
| 2017 | 11,25 | −4,05 đ% | 12,1 | 10,5 | 11,1−5,6 đ% | 11,1−5,6 đ% | 11,1−5,6 đ% | 10,5−4,1 đ% | 10,5−4,1 đ% | 10,5−4,1 đ% | 11,3−3,5 đ% | 11,3−3,5 đ% | 11,3−3,5 đ% | 12,1−3 đ% | 12,1−3 đ% | 12,1−3 đ% |
| 2016 | 15,3 | −1,15 đ% | 16,7 | 14,6 | 16,7−1,5 đ% | 16,7−1,5 đ% | 16,7−1,5 đ% | 14,6−1,8 đ% | 14,6−1,8 đ% | 14,6−1,8 đ% | 14,8+0,7 đ% | 14,8+0,7 đ% | 14,8+0,7 đ% | 15,1−2 đ% | 15,1−2 đ% | 15,1−2 đ% |
| 2015 | 16,45 | −4,05 đ% | 18,2 | 14,1 | 18,2−4,1 đ% | 18,2−4,1 đ% | 18,2−4,1 đ% | 16,4−3,8 đ% | 16,4−3,8 đ% | 16,4−3,8 đ% | 14,1−6 đ% | 14,1−6 đ% | 14,1−6 đ% | 17,1−2,3 đ% | 17,1−2,3 đ% | 17,1−2,3 đ% |
| 2014 | 20,5 | −1,17 đ% | 22,3 | 19,4 | 22,3+0,5 đ% | 22,3+0,5 đ% | 22,3+0,5 đ% | 20,2−4,8 đ% | 20,2−4,8 đ% | 20,2−4,8 đ% | 20,1−0,3 đ% | 20,1−0,3 đ% | 20,1−0,3 đ% | 19,4−0,1 đ% | 19,4−0,1 đ% | 19,4−0,1 đ% |
| 2013 | 21,68 | +0,93 đ% | 25 | 19,5 | 21,8+4,2 đ% | 21,8+4,2 đ% | 21,8+4,2 đ% | 25+6,5 đ% | 25+6,5 đ% | 25+6,5 đ% | 20,4−2,8 đ% | 20,4−2,8 đ% | 20,4−2,8 đ% | 19,5−4,2 đ% | 19,5−4,2 đ% | 19,5−4,2 đ% |
| 2012 | 20,75 | +4,87 đ% | 23,7 | 17,6 | 17,6+0,1 đ% | 17,6+0,1 đ% | 17,6+0,1 đ% | 18,5+4,4 đ% | 18,5+4,4 đ% | 18,5+4,4 đ% | 23,2+8,1 đ% | 23,2+8,1 đ% | 23,2+8,1 đ% | 23,7+6,9 đ% | 23,7+6,9 đ% | 23,7+6,9 đ% |
| 2011 | 15,88 | +1,07 đ% | 17,5 | 14,1 | 17,5+3,8 đ% | 17,5+3,8 đ% | 17,5+3,8 đ% | 14,1−2,5 đ% | 14,1−2,5 đ% | 14,1−2,5 đ% | 15,1+1,2 đ% | 15,1+1,2 đ% | 15,1+1,2 đ% | 16,8+1,8 đ% | 16,8+1,8 đ% | 16,8+1,8 đ% |
| 2010 | 14,8 | +1,05 đ% | 16,6 | 13,7 | 13,7+0 đ% | 13,7+0 đ% | 13,7+0 đ% | 16,6+3,7 đ% | 16,6+3,7 đ% | 16,6+3,7 đ% | 13,9+0,1 đ% | 13,9+0,1 đ% | 13,9+0,1 đ% | 15+0,4 đ% | 15+0,4 đ% | 15+0,4 đ% |
| 2009 | 13,75 | +3,22 đ% | 14,6 | 12,9 | 13,7+2,3 đ% | 13,7+2,3 đ% | 13,7+2,3 đ% | 12,9+2,5 đ% | 12,9+2,5 đ% | 12,9+2,5 đ% | 13,8+3,5 đ% | 13,8+3,5 đ% | 13,8+3,5 đ% | 14,6+4,6 đ% | 14,6+4,6 đ% | 14,6+4,6 đ% |
| 2008 | 10,53 | +0,45 đ% | 11,4 | 10 | 11,4+1,2 đ% | 11,4+1,2 đ% | 11,4+1,2 đ% | 10,4+1,4 đ% | 10,4+1,4 đ% | 10,4+1,4 đ% | 10,3+0,6 đ% | 10,3+0,6 đ% | 10,3+0,6 đ% | 10−1,4 đ% | 10−1,4 đ% | 10−1,4 đ% |
| 2007 | 10,08 | −3,67 đ% | 11,4 | 9 | 10,2−5,9 đ% | 10,2−5,9 đ% | 10,2−5,9 đ% | 9−6,8 đ% | 9−6,8 đ% | 9−6,8 đ% | 9,7−2,2 đ% | 9,7−2,2 đ% | 9,7−2,2 đ% | 11,4+0,2 đ% | 11,4+0,2 đ% | 11,4+0,2 đ% |
| 2006 | 13,75 | −2,15 đ% | 16,1 | 11,2 | 16,1+0,1 đ% | 16,1+0,1 đ% | 16,1+0,1 đ% | 15,8+1,8 đ% | 15,8+1,8 đ% | 15,8+1,8 đ% | 11,9−5 đ% | 11,9−5 đ% | 11,9−5 đ% | 11,2−5,5 đ% | 11,2−5,5 đ% | 11,2−5,5 đ% |
| 2005 | 15,9 | −0,28 đ% | 16,9 | 14 | 16−0,6 đ% | 16−0,6 đ% | 16−0,6 đ% | 14−1,6 đ% | 14−1,6 đ% | 14−1,6 đ% | 16,9+1,7 đ% | 16,9+1,7 đ% | 16,9+1,7 đ% | 16,7−0,6 đ% | 16,7−0,6 đ% | 16,7−0,6 đ% |
| 2004 | 16,18 | −1,07 đ% | 17,3 | 15,2 | 16,6−1,2 đ% | 16,6−1,2 đ% | 16,6−1,2 đ% | 15,6−1 đ% | 15,6−1 đ% | 15,6−1 đ% | 15,2−3,2 đ% | 15,2−3,2 đ% | 15,2−3,2 đ% | 17,3+1,1 đ% | 17,3+1,1 đ% | 17,3+1,1 đ% |
| 2003 | 17,25 | +0,67 đ% | 18,4 | 16,2 | 17,8+1,1 đ% | 17,8+1,1 đ% | 17,8+1,1 đ% | 16,6+0,5 đ% | 16,6+0,5 đ% | 16,6+0,5 đ% | 18,4+1 đ% | 18,4+1 đ% | 18,4+1 đ% | 16,2+0,1 đ% | 16,2+0,1 đ% | 16,2+0,1 đ% |
| 2002 | 16,58 | −1,1 đ% | 17,4 | 16,1 | 16,7+0,3 đ% | 16,7+0,3 đ% | 16,7+0,3 đ% | 16,1−0,5 đ% | 16,1−0,5 đ% | 16,1−0,5 đ% | 17,4−0,1 đ% | 17,4−0,1 đ% | 17,4−0,1 đ% | 16,1−4,1 đ% | 16,1−4,1 đ% | 16,1−4,1 đ% |
| 2001 | 17,67 | +1,45 đ% | 20,2 | 16,4 | 16,4−0,4 đ% | 16,4−0,4 đ% | 16,4−0,4 đ% | 16,6−0,2 đ% | 16,6−0,2 đ% | 16,6−0,2 đ% | 17,5+1,2 đ% | 17,5+1,2 đ% | 17,5+1,2 đ% | 20,2+5,2 đ% | 20,2+5,2 đ% | 20,2+5,2 đ% |
| 2000 | 16,23 | −1,47 đ% | 16,8 | 15 | 16,8−0,2 đ% | 16,8−0,2 đ% | 16,8−0,2 đ% | 16,8−2,5 đ% | 16,8−2,5 đ% | 16,8−2,5 đ% | 16,3−1,3 đ% | 16,3−1,3 đ% | 16,3−1,3 đ% | 15−1,9 đ% | 15−1,9 đ% | 15−1,9 đ% |
| 1999 | 17,7 | −0,1 đ% | 19,3 | 16,9 | 17−0,9 đ% | 17−0,9 đ% | 17−0,9 đ% | 19,3+1,3 đ% | 19,3+1,3 đ% | 19,3+1,3 đ% | 17,6+0 đ% | 17,6+0 đ% | 17,6+0 đ% | 16,9−0,8 đ% | 16,9−0,8 đ% | 16,9−0,8 đ% |
| 1998 | 17,8 | +0,62 đ% | 18 | 17,6 | 17,9+1,1 đ% | 17,9+1,1 đ% | 17,9+1,1 đ% | 18+1 đ% | 18+1 đ% | 18+1 đ% | 17,6+0,1 đ% | 17,6+0,1 đ% | 17,6+0,1 đ% | 17,7+0,3 đ% | 17,7+0,3 đ% | 17,7+0,3 đ% |
| 1997 | 17,18 | −0,3 đ% | 17,5 | 16,8 | 16,8−1,5 đ% | 16,8−1,5 đ% | 16,8−1,5 đ% | 17−0,2 đ% | 17−0,2 đ% | 17−0,2 đ% | 17,5+0,7 đ% | 17,5+0,7 đ% | 17,5+0,7 đ% | 17,4−0,2 đ% | 17,4−0,2 đ% | 17,4−0,2 đ% |
| 1996 | 17,48 | · | 18,3 | 16,8 | 18,3 | 18,3 | 18,3 | 17,2 | 17,2 | 17,2 | 16,8 | 16,8 | 16,8 | 17,6 | 17,6 | 17,6 |
31 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.