Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ 05-2026 đạt 5,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:51

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tỷ lệ thất nghiệp chung
Liên minh châu Âu5,95,966666666
Đức3,83,83,83,83,93,93,93,93,83,8

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20265,96−0,04 đ%65,96+0 đ%6+0 đ%6+0 đ%5,90,1 đ%5,90,1 đ%·······
20256+0,04 đ%6660,1 đ%60,1 đ%6+0 đ%6+0 đ%6+0 đ%6+0 đ%6+0 đ%6+0,1 đ%6+0,1 đ%6+0,2 đ%6+0,2 đ%6+0,1 đ%
20245,96−0,1 đ%6,15,86,1+0 đ%6,1+0 đ%6+0 đ%6+0 đ%6+0 đ%6+0 đ%60,1 đ%5,90,1 đ%5,90,2 đ%5,80,3 đ%5,80,3 đ%5,90,2 đ%
20236,06−0,13 đ%6,166,10,3 đ%6,10,2 đ%60,2 đ%60,2 đ%60,2 đ%60,2 đ%6,1+0 đ%60,1 đ%6,1+0 đ%6,1+0 đ%6,10,1 đ%6,10,1 đ%
20226,19−0,87 đ%6,46,16,41,1 đ%6,31,2 đ%6,21,3 đ%6,21,3 đ%6,21,2 đ%6,21 đ%6,10,9 đ%6,10,8 đ%6,10,6 đ%6,10,5 đ%6,20,3 đ%6,20,2 đ%
20217,06−0,17 đ%7,56,47,5+0,8 đ%7,5+0,9 đ%7,5+1 đ%7,5+0,7 đ%7,4+0,4 đ%7,20,2 đ%70,7 đ%6,90,9 đ%6,71 đ%6,61 đ%6,50,9 đ%6,41,1 đ%
20207,23+0,42 đ%7,86,56,70,4 đ%6,60,4 đ%6,50,5 đ%6,80,1 đ%7+0,2 đ%7,4+0,7 đ%7,7+0,9 đ%7,8+1,1 đ%7,7+1 đ%7,6+1 đ%7,4+0,7 đ%7,5+0,8 đ%
20196,81−0,57 đ%7,16,67,10,7 đ%70,7 đ%70,6 đ%6,90,7 đ%6,80,6 đ%6,70,7 đ%6,80,5 đ%6,70,5 đ%6,70,5 đ%6,60,6 đ%6,70,4 đ%6,70,4 đ%
20187,38−0,88 đ%7,87,17,80,9 đ%7,71 đ%7,61 đ%7,60,8 đ%7,41 đ%7,40,8 đ%7,30,9 đ%7,21 đ%7,20,9 đ%7,20,8 đ%7,10,8 đ%7,10,7 đ%
20178,27−1 đ%8,77,88,70,9 đ%8,70,9 đ%8,60,9 đ%8,41,1 đ%8,41 đ%8,21,1 đ%8,21 đ%8,20,9 đ%8,11 đ%81 đ%7,91,1 đ%7,81,1 đ%
20169,27−0,93 đ%9,68,99,61,1 đ%9,61 đ%9,51,1 đ%9,50,9 đ%9,40,9 đ%9,31 đ%9,20,9 đ%9,10,9 đ%9,10,8 đ%90,9 đ%90,8 đ%8,90,9 đ%
201510,2−0,82 đ%10,79,810,70,7 đ%10,60,8 đ%10,60,7 đ%10,40,8 đ%10,30,8 đ%10,30,6 đ%10,10,8 đ%100,8 đ%9,90,9 đ%9,90,9 đ%9,81,1 đ%9,80,9 đ%
201411,02−0,57 đ%11,410,711,40,3 đ%11,40,3 đ%11,30,4 đ%11,20,5 đ%11,10,6 đ%10,90,7 đ%10,90,6 đ%10,80,7 đ%10,80,7 đ%10,80,7 đ%10,90,6 đ%10,70,7 đ%
201311,58+0,52 đ%11,711,411,7+1,1 đ%11,7+1 đ%11,7+0,9 đ%11,7+0,8 đ%11,7+0,7 đ%11,6+0,6 đ%11,5+0,4 đ%11,5+0,4 đ%11,5+0,3 đ%11,5+0,1 đ%11,5+0 đ%11,40,1 đ%
201211,07+0,98 đ%11,510,610,6+0,6 đ%10,7+0,8 đ%10,8+0,9 đ%10,9+1 đ%11+1,1 đ%11+1,1 đ%11,1+1,1 đ%11,1+1 đ%11,2+1 đ%11,4+1,1 đ%11,5+1,1 đ%11,5+1 đ%
201110,08+0,02 đ%10,59,9100,1 đ%9,90,2 đ%9,90,2 đ%9,90,3 đ%9,90,3 đ%9,90,2 đ%10+0 đ%10,1+0,1 đ%10,2+0,2 đ%10,3+0,3 đ%10,4+0,4 đ%10,5+0,5 đ%
201010,07+0,77 đ%10,21010,1+1,7 đ%10,1+1,4 đ%10,1+1,2 đ%10,2+1,1 đ%10,2+1 đ%10,1+0,8 đ%10+0,6 đ%10+0,5 đ%10+0,3 đ%10+0,3 đ%10+0,2 đ%10+0,1 đ%
20099,3+1,98 đ%9,98,48,4+1,2 đ%8,7+1,6 đ%8,9+1,8 đ%9,1+2 đ%9,2+2 đ%9,3+2 đ%9,4+2,2 đ%9,5+2,2 đ%9,7+2,4 đ%9,7+2,3 đ%9,8+2,1 đ%9,9+2 đ%
20087,32−0,26 đ%7,97,17,20,8 đ%7,10,8 đ%7,10,7 đ%7,10,6 đ%7,20,4 đ%7,30,2 đ%7,20,3 đ%7,30,2 đ%7,30,1 đ%7,4+0 đ%7,7+0,4 đ%7,9+0,6 đ%
20077,58−1,17 đ%87,381,3 đ%7,91,3 đ%7,81,3 đ%7,71,3 đ%7,61,3 đ%7,51,2 đ%7,51,2 đ%7,51,1 đ%7,41,1 đ%7,41 đ%7,31 đ%7,30,9 đ%
20068,74−0,94 đ%9,38,29,30,5 đ%9,20,6 đ%9,10,7 đ%90,8 đ%8,90,9 đ%8,71,1 đ%8,71 đ%8,61 đ%8,51,1 đ%8,41,2 đ%8,31,2 đ%8,21,2 đ%
20059,68−0,31 đ%9,89,49,80,3 đ%9,80,2 đ%9,80,3 đ%9,80,2 đ%9,80,2 đ%9,80,2 đ%9,70,2 đ%9,60,3 đ%9,60,4 đ%9,60,4 đ%9,50,5 đ%9,40,5 đ%
20049,99+0,13 đ%10,19,910,1+0,3 đ%10+0,2 đ%10,1+0,3 đ%10+0,2 đ%10+0,2 đ%10+0,1 đ%9,9+0 đ%9,9+0 đ%10+0,1 đ%10+0,1 đ%10+0,1 đ%9,90,1 đ%
20039,87+0,22 đ%109,89,8+0,3 đ%9,8+0,3 đ%9,8+0,3 đ%9,8+0,2 đ%9,8+0,2 đ%9,9+0,3 đ%9,9+0,2 đ%9,9+0,2 đ%9,9+0,1 đ%9,9+0,2 đ%9,9+0,1 đ%10+0,2 đ%
20029,65+0,33 đ%9,89,59,5+0,2 đ%9,5+0,3 đ%9,5+0,3 đ%9,6+0,3 đ%9,6+0,3 đ%9,6+0,3 đ%9,7+0,4 đ%9,7+0,4 đ%9,8+0,5 đ%9,7+0,3 đ%9,8+0,4 đ%9,8+0,3 đ%
20019,32−0,18 đ%9,59,29,30,4 đ%9,20,5 đ%9,20,5 đ%9,30,3 đ%9,30,3 đ%9,30,2 đ%9,30,2 đ%9,30,1 đ%9,30,1 đ%9,4+0,1 đ%9,4+0,1 đ%9,5+0,2 đ%
20009,5·9,79,39,79,79,79,69,69,59,59,49,49,39,39,3

27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế