Latvia
Latvia kỳ 05-2026 đạt 9,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 04-1998 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp dưới 25 tuổi | |||||||||||
| Latvia | 9,2 | 8,2 | 7,6 | 8,5 | 10,7 | 13,8 | 15 | 14,6 | 12,5 | 12,3 | |
| Estonia | 21,3 | 21,3 | 20,4 | 21,9 | 17,7 | 16,2 | 17,7 | 19,6 | 20 | 21,8 |
Latvia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,84 | −5,87 đ% | 10,7 | 7,6 | 10,7−3,3 đ% | 8,5−7,2 đ% | 7,6−9,1 đ% | 8,2−8,6 đ% | 9,2−7,2 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 14,71 | +1,36 đ% | 16,8 | 12,3 | 14+3,1 đ% | 15,7+5,2 đ% | 16,7+4,7 đ% | 16,8+1,8 đ% | 16,4+0,5 đ% | 15,3+0,1 đ% | 13,4−0,5 đ% | 12,3−0,9 đ% | 12,5−0,4 đ% | 14,6+0,7 đ% | 15+1,5 đ% | 13,8+0,5 đ% |
| 2024 | 13,35 | +0,88 đ% | 15,9 | 10,5 | 10,9−4,5 đ% | 10,5−3,2 đ% | 12+0,8 đ% | 15+6 đ% | 15,9+7,4 đ% | 15,2+6 đ% | 13,9+2,5 đ% | 13,2+0,2 đ% | 12,9−1,3 đ% | 13,9−1,2 đ% | 13,5−1,6 đ% | 13,3−0,6 đ% |
| 2023 | 12,48 | −2,64 đ% | 15,4 | 8,5 | 15,4+4,3 đ% | 13,7+2,2 đ% | 11,2−1,2 đ% | 9−4,1 đ% | 8,5−5,1 đ% | 9,2−5,4 đ% | 11,4−5,3 đ% | 13−5,1 đ% | 14,2−4,4 đ% | 15,1−2,8 đ% | 15,1−2,2 đ% | 13,9−2,6 đ% |
| 2022 | 15,12 | +0,41 đ% | 18,6 | 11,1 | 11,1−3,6 đ% | 11,5−4,7 đ% | 12,4−4,1 đ% | 13,1−3,1 đ% | 13,6−2,6 đ% | 14,6−1,4 đ% | 16,7+0,7 đ% | 18,1+3,3 đ% | 18,6+5 đ% | 17,9+5,3 đ% | 17,3+5,2 đ% | 16,5+4,9 đ% |
| 2021 | 14,71 | +0 đ% | 16,5 | 11,6 | 14,7+0,8 đ% | 16,2+1,8 đ% | 16,5+0,6 đ% | 16,2−1,7 đ% | 16,2−1,5 đ% | 16−0,8 đ% | 16−0,1 đ% | 14,8+0,1 đ% | 13,6+0,4 đ% | 12,6+1 đ% | 12,1+0,4 đ% | 11,6−1 đ% |
| 2020 | 14,71 | +2,27 đ% | 17,9 | 11,6 | 13,9+0,7 đ% | 14,4+0,6 đ% | 15,9+1,9 đ% | 17,9+3,2 đ% | 17,7+3,1 đ% | 16,8+2,8 đ% | 16,1+4 đ% | 14,7+3,8 đ% | 13,2+2,9 đ% | 11,6+1,6 đ% | 11,7+1,4 đ% | 12,6+1,2 đ% |
| 2019 | 12,44 | +0,2 đ% | 14,7 | 10 | 13,2−2,6 đ% | 13,8−0,7 đ% | 14+0,7 đ% | 14,7+2,6 đ% | 14,6+3,8 đ% | 14+3,8 đ% | 12,1+1,6 đ% | 10,9+0,4 đ% | 10,3−0,8 đ% | 10−2,2 đ% | 10,3−2,6 đ% | 11,4−1,6 đ% |
| 2018 | 12,24 | −4,82 đ% | 15,8 | 10,2 | 15,8−1,5 đ% | 14,5−3 đ% | 13,3−3,7 đ% | 12,1−4,1 đ% | 10,8−5,4 đ% | 10,2−6,4 đ% | 10,5−6,7 đ% | 10,5−6,7 đ% | 11,1−6 đ% | 12,2−5,3 đ% | 12,9−4,9 đ% | 13−4,2 đ% |
| 2017 | 17,07 | −0,19 đ% | 17,8 | 16,2 | 17,3+1,2 đ% | 17,5+3 đ% | 17+2 đ% | 16,2−1,3 đ% | 16,2−2,3 đ% | 16,6−2,3 đ% | 17,2−2,1 đ% | 17,2−1,5 đ% | 17,1−1,2 đ% | 17,5+0,4 đ% | 17,8+1,2 đ% | 17,2+0,6 đ% |
| 2016 | 17,26 | +0,93 đ% | 19,3 | 14,5 | 16,1+0,9 đ% | 14,5−0,3 đ% | 15+0 đ% | 17,5+2,7 đ% | 18,5+3,7 đ% | 18,9+4,4 đ% | 19,3+4,7 đ% | 18,7+3,3 đ% | 18,3+1,1 đ% | 17,1−2,5 đ% | 16,6−4,1 đ% | 16,6−2,7 đ% |
| 2015 | 16,33 | −3,28 đ% | 20,7 | 14,5 | 15,2−3,9 đ% | 14,8−4 đ% | 15−3,7 đ% | 14,8−5,1 đ% | 14,8−6 đ% | 14,5−6,6 đ% | 14,6−6,3 đ% | 15,4−5,7 đ% | 17,2−3,1 đ% | 19,6+0,3 đ% | 20,7+2,3 đ% | 19,3+2,5 đ% |
| 2014 | 19,6 | −3,52 đ% | 21,1 | 16,8 | 19,1−4,4 đ% | 18,8−5,8 đ% | 18,7−3,9 đ% | 19,9+1 đ% | 20,8+2,2 đ% | 21,1−0,1 đ% | 20,9−4,4 đ% | 21,1−6,6 đ% | 20,3−7,1 đ% | 19,3−5,2 đ% | 18,4−4 đ% | 16,8−3,9 đ% |
| 2013 | 23,12 | −5,36 đ% | 27,7 | 18,6 | 23,5−6,3 đ% | 24,6−6,2 đ% | 22,6−8,2 đ% | 18,9−10,8 đ% | 18,6−11,2 đ% | 21,2−9 đ% | 25,3−6,2 đ% | 27,7−4,1 đ% | 27,4−2 đ% | 24,5+0 đ% | 22,4+0,5 đ% | 20,7−0,8 đ% |
| 2012 | 28,47 | −2,56 đ% | 31,8 | 21,5 | 29,8−2,7 đ% | 30,8−2,1 đ% | 30,8−2 đ% | 29,7−3,5 đ% | 29,8−3 đ% | 30,2−1,5 đ% | 31,5+1 đ% | 31,8+1,6 đ% | 29,4−0,3 đ% | 24,5−4,3 đ% | 21,9−6,6 đ% | 21,5−7,3 đ% |
| 2011 | 31,03 | −4,98 đ% | 33,2 | 28,5 | 32,5−10,1 đ% | 32,9−9,1 đ% | 32,8−7,5 đ% | 33,2−3,9 đ% | 32,8−1,2 đ% | 31,7−0,5 đ% | 30,5−2,1 đ% | 30,2−5,2 đ% | 29,7−5,9 đ% | 28,8−5,5 đ% | 28,5−4,9 đ% | 28,8−3,9 đ% |
| 2010 | 36,02 | +2,63 đ% | 42,6 | 32,2 | 42,6+14,2 đ% | 42+10,7 đ% | 40,3+9,5 đ% | 37,1+8,6 đ% | 34+6,7 đ% | 32,2+3,8 đ% | 32,6+0,2 đ% | 35,4−0,4 đ% | 35,6−1,9 đ% | 34,3−4,3 đ% | 33,4−6,7 đ% | 32,7−8,8 đ% |
| 2009 | 33,38 | +19,38 đ% | 41,5 | 27,3 | 28,4+18,2 đ% | 31,3+19,4 đ% | 30,8+19 đ% | 28,5+18 đ% | 27,3+17 đ% | 28,4+18,1 đ% | 32,4+21,4 đ% | 35,8+23,3 đ% | 37,5+22,9 đ% | 38,6+20,7 đ% | 40,1+18,4 đ% | 41,5+16,1 đ% |
| 2008 | 14,01 | +3,5 đ% | 25,4 | 10,2 | 10,2−2,6 đ% | 11,9−0,3 đ% | 11,8+0,4 đ% | 10,5+0,1 đ% | 10,3−0,3 đ% | 10,3−1 đ% | 11−1,5 đ% | 12,5+0,4 đ% | 14,6+4 đ% | 17,9+10,2 đ% | 21,7+14,8 đ% | 25,4+17,8 đ% |
| 2007 | 10,51 | −3,03 đ% | 12,8 | 6,9 | 12,8−0,6 đ% | 12,2−2,1 đ% | 11,4−4,5 đ% | 10,4−8,1 đ% | 10,6−7,7 đ% | 11,3−4,3 đ% | 12,5+1,1 đ% | 12,1+2,9 đ% | 10,6+1,4 đ% | 7,7−3,5 đ% | 6,9−5,5 đ% | 7,6−5,4 đ% |
| 2006 | 13,53 | −1,39 đ% | 18,5 | 9,2 | 13,4−4 đ% | 14,3−2,5 đ% | 15,9−1,5 đ% | 18,5−0,4 đ% | 18,3−0,5 đ% | 15,6−1,2 đ% | 11,4−1,2 đ% | 9,2−1,1 đ% | 9,2−1,2 đ% | 11,2−1,2 đ% | 12,4−1,1 đ% | 13−0,8 đ% |
| 2005 | 14,93 | −5,01 đ% | 18,9 | 10,3 | 17,4−3,2 đ% | 16,8−4,4 đ% | 17,4−3,2 đ% | 18,9−0,6 đ% | 18,8+0 đ% | 16,8−1,5 đ% | 12,6−6,1 đ% | 10,3−9,5 đ% | 10,4−10,1 đ% | 12,4−8,5 đ% | 13,5−7,3 đ% | 13,8−5,7 đ% |
| 2004 | 19,93 | +0,31 đ% | 21,2 | 18,3 | 20,6−0,7 đ% | 21,2+0,5 đ% | 20,6+1 đ% | 19,5+1,9 đ% | 18,8+1,4 đ% | 18,3−0,2 đ% | 18,7−2,1 đ% | 19,8−2 đ% | 20,5−0,8 đ% | 20,9+1,5 đ% | 20,8+2,4 đ% | 19,5+0,8 đ% |
| 2003 | 19,63 | −0,77 đ% | 21,8 | 17,4 | 21,3+2,2 đ% | 20,7+2,6 đ% | 19,6+0,6 đ% | 17,6−4,5 đ% | 17,4−5,7 đ% | 18,5−3,6 đ% | 20,8+1 đ% | 21,8+2,4 đ% | 21,3+2 đ% | 19,4−0,7 đ% | 18,4−2,8 đ% | 18,7−2,8 đ% |
| 2002 | 20,4 | −2,2 đ% | 23,1 | 18,1 | 19,1−3,6 đ% | 18,1−4,2 đ% | 19−3,2 đ% | 22,1−0,1 đ% | 23,1+0,8 đ% | 22,1−0,1 đ% | 19,8−2,3 đ% | 19,4−2,6 đ% | 19,3−2,9 đ% | 20,1−5,8 đ% | 21,2−2,5 đ% | 21,5+0,1 đ% |
| 2001 | 22,6 | −0,03 đ% | 25,9 | 21,4 | 22,7−0,3 đ% | 22,3−0,3 đ% | 22,2−0,1 đ% | 22,2+0,2 đ% | 22,3+0,4 đ% | 22,2+0,2 đ% | 22,1−0,1 đ% | 22−0,6 đ% | 22,2−0,7 đ% | 25,9+2,5 đ% | 23,7+0,3 đ% | 21,4−1,8 đ% |
| 2000 | 22,63 | −1,23 đ% | 23,4 | 21,9 | 23−1,1 đ% | 22,6−1,4 đ% | 22,3−1,7 đ% | 22−1,7 đ% | 21,9−1,7 đ% | 22−1,7 đ% | 22,2−1,8 đ% | 22,6−1,5 đ% | 22,9−1,2 đ% | 23,4−0,5 đ% | 23,4−0,3 đ% | 23,2−0,2 đ% |
| 1999 | 23,86 | −1,51 đ% | 24,1 | 23,4 | 24,1 | 24 | 24 | 23,7−2,5 đ% | 23,6−2,6 đ% | 23,7−2,5 đ% | 24−2 đ% | 24,1−1,6 đ% | 24,1−1,1 đ% | 23,9−0,7 đ% | 23,7−0,5 đ% | 23,4−0,6 đ% |
| 1998 | 25,37 | · | 26,2 | 24 | · | · | · | 26,2 | 26,2 | 26,2 | 26 | 25,7 | 25,2 | 24,6 | 24,2 | 24 |
29 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.