Slovakia
Slovakia kỳ 05-2026 đạt 6,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1998 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp nữ | |||||||||||
| Slovakia | 6,1 | 6,1 | 6,1 | 6,1 | 6 | 6 | 5,9 | 5,8 | 5,8 | 5,8 | |
| Bulgaria | 2,7 | 2,6 | 2,6 | 2,7 | 2,8 | 3 | 3,1 | 3,3 | 3,4 | 3,6 |
Slovakia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6,08 | +0,27 đ% | 6,1 | 6 | 6+0,2 đ% | 6,1+0,4 đ% | 6,1+0,4 đ% | 6,1+0,3 đ% | 6,1+0,3 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 5,81 | −0,13 đ% | 6 | 5,7 | 5,8−0,2 đ% | 5,7−0,3 đ% | 5,7−0,4 đ% | 5,8−0,2 đ% | 5,8−0,2 đ% | 5,8−0,2 đ% | 5,8−0,1 đ% | 5,8−0,1 đ% | 5,8−0,1 đ% | 5,8−0,1 đ% | 5,9+0,1 đ% | 6+0,2 đ% |
| 2024 | 5,94 | −0,02 đ% | 6,1 | 5,8 | 6−0,1 đ% | 6+0 đ% | 6,1+0,2 đ% | 6+0,1 đ% | 6+0 đ% | 6+0 đ% | 5,9−0,1 đ% | 5,9−0,1 đ% | 5,9+0 đ% | 5,9+0 đ% | 5,8−0,1 đ% | 5,8−0,1 đ% |
| 2023 | 5,96 | −0,44 đ% | 6,1 | 5,9 | 6,1−0,4 đ% | 6−0,5 đ% | 5,9−0,5 đ% | 5,9−0,5 đ% | 6−0,4 đ% | 6−0,5 đ% | 6−0,5 đ% | 6−0,4 đ% | 5,9−0,5 đ% | 5,9−0,4 đ% | 5,9−0,4 đ% | 5,9−0,3 đ% |
| 2022 | 6,4 | −0,63 đ% | 6,5 | 6,2 | 6,5−1,4 đ% | 6,5−1,3 đ% | 6,4−1,3 đ% | 6,4−0,9 đ% | 6,4−0,7 đ% | 6,5−0,4 đ% | 6,5−0,4 đ% | 6,4−0,4 đ% | 6,4−0,2 đ% | 6,3−0,2 đ% | 6,3−0,1 đ% | 6,2−0,2 đ% |
| 2021 | 7,02 | −0,03 đ% | 7,9 | 6,4 | 7,9+1,5 đ% | 7,8+1,4 đ% | 7,7+1,4 đ% | 7,3+0,6 đ% | 7,1+0,3 đ% | 6,9+0 đ% | 6,9−0,5 đ% | 6,8−0,7 đ% | 6,6−0,8 đ% | 6,5−1 đ% | 6,4−1,2 đ% | 6,4−1,3 đ% |
| 2020 | 7,05 | +0,99 đ% | 7,7 | 6,3 | 6,4+0,2 đ% | 6,4+0,3 đ% | 6,3+0,3 đ% | 6,7+0,8 đ% | 6,8+0,9 đ% | 6,9+0,9 đ% | 7,4+1,3 đ% | 7,5+1,4 đ% | 7,4+1,3 đ% | 7,5+1,4 đ% | 7,6+1,5 đ% | 7,7+1,6 đ% |
| 2019 | 6,06 | −1,02 đ% | 6,2 | 5,9 | 6,2−1,6 đ% | 6,1−1,5 đ% | 6−1,4 đ% | 5,9−1,5 đ% | 5,9−1,4 đ% | 6−1,2 đ% | 6,1−0,9 đ% | 6,1−0,7 đ% | 6,1−0,6 đ% | 6,1−0,6 đ% | 6,1−0,5 đ% | 6,1−0,3 đ% |
| 2018 | 7,07 | −1,43 đ% | 7,8 | 6,4 | 7,8−1,5 đ% | 7,6−1,5 đ% | 7,4−1,5 đ% | 7,4−1,3 đ% | 7,3−1,2 đ% | 7,2−1,1 đ% | 7−1,2 đ% | 6,8−1,4 đ% | 6,7−1,5 đ% | 6,7−1,6 đ% | 6,6−1,7 đ% | 6,4−1,7 đ% |
| 2017 | 8,51 | −2,34 đ% | 9,3 | 8,1 | 9,3−2,8 đ% | 9,1−2,8 đ% | 8,9−2,8 đ% | 8,7−2,7 đ% | 8,5−2,7 đ% | 8,3−2,7 đ% | 8,2−2,5 đ% | 8,2−2,3 đ% | 8,2−2,1 đ% | 8,3−1,7 đ% | 8,3−1,5 đ% | 8,1−1,5 đ% |
| 2016 | 10,85 | −2,13 đ% | 12,1 | 9,6 | 12,1−1,3 đ% | 11,9−1,5 đ% | 11,7−1,7 đ% | 11,4−1,9 đ% | 11,2−1,9 đ% | 11−2,1 đ% | 10,7−2,3 đ% | 10,5−2,4 đ% | 10,3−2,5 đ% | 10−2,6 đ% | 9,8−2,7 đ% | 9,6−2,7 đ% |
| 2015 | 12,98 | −0,78 đ% | 13,4 | 12,3 | 13,4−0,7 đ% | 13,4−0,7 đ% | 13,4−0,7 đ% | 13,3−0,7 đ% | 13,1−0,9 đ% | 13,1−0,8 đ% | 13−0,8 đ% | 12,9−0,8 đ% | 12,8−0,7 đ% | 12,6−0,8 đ% | 12,5−0,8 đ% | 12,3−1 đ% |
| 2014 | 13,77 | −0,84 đ% | 14,1 | 13,3 | 14,1−0,8 đ% | 14,1−0,8 đ% | 14,1−0,7 đ% | 14−0,9 đ% | 14−0,8 đ% | 13,9−0,9 đ% | 13,8−0,9 đ% | 13,7−0,8 đ% | 13,5−1 đ% | 13,4−0,9 đ% | 13,3−0,8 đ% | 13,3−0,8 đ% |
| 2013 | 14,61 | −0,07 đ% | 14,9 | 14,1 | 14,9+0,5 đ% | 14,9+0,5 đ% | 14,8+0,4 đ% | 14,9+0,5 đ% | 14,8+0,4 đ% | 14,8+0,5 đ% | 14,7+0 đ% | 14,5−0,4 đ% | 14,5−0,4 đ% | 14,3−0,8 đ% | 14,1−1 đ% | 14,1−1 đ% |
| 2012 | 14,67 | +0,77 đ% | 15,1 | 14,3 | 14,4+0,3 đ% | 14,4+0,4 đ% | 14,4+0,4 đ% | 14,4+0,6 đ% | 14,4+0,7 đ% | 14,3+0,8 đ% | 14,7+1,1 đ% | 14,9+1,2 đ% | 14,9+1 đ% | 15,1+1 đ% | 15,1+0,9 đ% | 15,1+0,8 đ% |
| 2011 | 13,91 | −0,93 đ% | 14,3 | 13,5 | 14,1−1,4 đ% | 14−1,5 đ% | 14−1,5 đ% | 13,8−1,6 đ% | 13,7−1,5 đ% | 13,5−1,3 đ% | 13,6−1 đ% | 13,7−0,8 đ% | 13,9−0,6 đ% | 14,1−0,2 đ% | 14,2+0 đ% | 14,3+0,2 đ% |
| 2010 | 14,84 | +1,77 đ% | 15,5 | 14,1 | 15,5+4,4 đ% | 15,5+4 đ% | 15,5+3,5 đ% | 15,4+3 đ% | 15,2+2,4 đ% | 14,8+1,7 đ% | 14,6+1,3 đ% | 14,5+1 đ% | 14,5+0,6 đ% | 14,3+0,2 đ% | 14,2−0,2 đ% | 14,1−0,7 đ% |
| 2009 | 13,08 | +2,07 đ% | 14,8 | 11,1 | 11,1−1,1 đ% | 11,5−0,5 đ% | 12+0,2 đ% | 12,4+0,7 đ% | 12,8+1,3 đ% | 13,1+1,9 đ% | 13,3+2,5 đ% | 13,5+3,1 đ% | 13,9+3,7 đ% | 14,1+4,1 đ% | 14,4+4,4 đ% | 14,8+4,5 đ% |
| 2008 | 11,01 | −1,75 đ% | 12,2 | 10 | 12,2−0,7 đ% | 12−0,7 đ% | 11,8−0,8 đ% | 11,7−1,1 đ% | 11,5−1,4 đ% | 11,2−1,8 đ% | 10,8−2,3 đ% | 10,4−2,7 đ% | 10,2−2,7 đ% | 10−2,6 đ% | 10−2,3 đ% | 10,3−1,9 đ% |
| 2007 | 12,76 | −2,05 đ% | 13,1 | 12,2 | 12,9−3,4 đ% | 12,7−3,3 đ% | 12,6−3,2 đ% | 12,8−2,8 đ% | 12,9−2,4 đ% | 13−1,9 đ% | 13,1−1,4 đ% | 13,1−1,2 đ% | 12,9−1,1 đ% | 12,6−1,3 đ% | 12,3−1,4 đ% | 12,2−1,2 đ% |
| 2006 | 14,81 | −2,56 đ% | 16,3 | 13,4 | 16,3−2 đ% | 16−2,1 đ% | 15,8−2 đ% | 15,6−2 đ% | 15,3−2,1 đ% | 14,9−2,3 đ% | 14,5−2,6 đ% | 14,3−2,8 đ% | 14−3,2 đ% | 13,9−3,2 đ% | 13,7−3,2 đ% | 13,4−3,2 đ% |
| 2005 | 17,37 | −1,97 đ% | 18,3 | 16,6 | 18,3−0,9 đ% | 18,1−1,5 đ% | 17,8−2 đ% | 17,6−2,4 đ% | 17,4−2,5 đ% | 17,2−2,5 đ% | 17,1−2,3 đ% | 17,1−2,1 đ% | 17,2−1,9 đ% | 17,1−1,8 đ% | 16,9−1,8 đ% | 16,6−1,9 đ% |
| 2004 | 19,33 | +1,42 đ% | 20 | 18,5 | 19,2+1,1 đ% | 19,6+1,8 đ% | 19,8+2,2 đ% | 20+2,5 đ% | 19,9+2,4 đ% | 19,7+2,1 đ% | 19,4+1,6 đ% | 19,2+1,1 đ% | 19,1+1,2 đ% | 18,9+0,9 đ% | 18,7+0,4 đ% | 18,5−0,3 đ% |
| 2003 | 17,92 | −0,97 đ% | 18,8 | 17,5 | 18,1−1,1 đ% | 17,8−1,5 đ% | 17,6−1,6 đ% | 17,5−1,6 đ% | 17,5−1,5 đ% | 17,6−1,3 đ% | 17,8−1 đ% | 18,1−0,6 đ% | 17,9−0,7 đ% | 18−0,7 đ% | 18,3−0,3 đ% | 18,8+0,3 đ% |
| 2002 | 18,88 | −0,01 đ% | 19,3 | 18,5 | 19,2+0,4 đ% | 19,3+0,7 đ% | 19,2+0,6 đ% | 19,1+0,4 đ% | 19+0,2 đ% | 18,9+0,1 đ% | 18,8−0,1 đ% | 18,7−0,4 đ% | 18,6−0,5 đ% | 18,7−0,4 đ% | 18,6−0,5 đ% | 18,5−0,6 đ% |
| 2001 | 18,89 | +0,16 đ% | 19,1 | 18,6 | 18,8+1 đ% | 18,6+0,7 đ% | 18,6+0,5 đ% | 18,7+0,2 đ% | 18,8−0,1 đ% | 18,8−0,4 đ% | 18,9−0,8 đ% | 19,1+0 đ% | 19,1+0,1 đ% | 19,1+0,2 đ% | 19,1+0,2 đ% | 19,1+0,3 đ% |
| 2000 | 18,73 | +2,16 đ% | 19,7 | 17,8 | 17,8+2,9 đ% | 17,9+2,5 đ% | 18,1+2,3 đ% | 18,5+2,5 đ% | 18,9+2,7 đ% | 19,2+2,7 đ% | 19,7+3 đ% | 19,1+2,2 đ% | 19+1,9 đ% | 18,9+1,3 đ% | 18,9+1 đ% | 18,8+0,9 đ% |
| 1999 | 16,58 | +3,27 đ% | 17,9 | 14,9 | 14,9+2,1 đ% | 15,4+2,6 đ% | 15,8+2,9 đ% | 16+3,1 đ% | 16,2+3,3 đ% | 16,5+3,5 đ% | 16,7+3,3 đ% | 16,9+3,4 đ% | 17,1+3,5 đ% | 17,6+3,9 đ% | 17,9+4 đ% | 17,9+3,6 đ% |
| 1998 | 13,31 | · | 14,3 | 12,8 | 12,8 | 12,8 | 12,9 | 12,9 | 12,9 | 13 | 13,4 | 13,5 | 13,6 | 13,7 | 13,9 | 14,3 |
29 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.