Tỷ lệ thất nghiệp nữ Bulgaria
Tỷ lệ thất nghiệp nữ Bulgaria của Châu Âu kỳ 07-2026 đạt 3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp nữ | |||||||||||
| Bulgaria | 3 | 2,9 | 2,8 | 2,8 | 2,7 | 2,7 | 2,8 | 3 | 3,1 | 3,3 | |
| Luxembourg | 7,3 | 7,4 | 7,2 | 7,3 | 7,4 | 7,4 | 7,5 | 7,3 | 7,3 | 6,9 |
Hiểu về tỷ lệ thất nghiệp nữ Bulgaria
Tỷ trọng phụ nữ không có việc làm trong tổng lực lượng lao động nữ tại Bulgaria được tổng hợp qua các cuộc điều tra lao động, loại bỏ những người không có nhu cầu làm việc hưởng thu nhập phi lao động. Chỉ tiêu này giúp phân tách rõ áp lực việc làm theo giới thay vì gộp chung vào một con số chung của cả nước.
Đầu ra dữ liệu thực hiện theo tháng và trải qua quy trình kiểm tra chất lượng trước khi phát hành chính thức. Người theo dõi cần lưu ý bẫy so sánh giữa các tháng có ngày nghỉ lễ kéo dài vì cấu trúc ngày công thay đổi.
Câu hỏi thường gặp
- Lực lượng lao động nữ được định nghĩa như thế nào trong khảo sát?
- Bao gồm phụ nữ đang làm việc và phụ nữ thất nghiệp đang tìm việc.
- Số liệu có bị ảnh hưởng bởi việc người lao động di cư sang nước khác không?
- Có, khi họ rời đi, quy mô lực lượng lao động thay đổi sẽ tác động đến tỷ lệ.
- Có nên so sánh trực tiếp các tháng liền kề nhau không?
- Cần cẩn trọng vì các tháng đầu năm thường có sự xáo trộn lao động sau kỳ nghỉ.