Slovakia
Slovakia kỳ 05-2026 đạt 17,4 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1998 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp dưới 25 tuổi | |||||||||||
| Slovakia | 17,4 | 17,6 | 17,5 | 17,1 | 16,3 | 15,4 | 15,1 | 15,1 | 15,7 | 15,6 | |
| Bulgaria | 11,5 | 11,1 | 11,2 | 11,5 | 11,5 | 11,9 | 12,6 | 13,2 | 13,7 | 14,8 |
Slovakia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17,18 | +1,8 đ% | 17,6 | 16,3 | 16,3+0,6 đ% | 17,1+1,9 đ% | 17,5+2,5 đ% | 17,6+2,5 đ% | 17,4+2 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 15,38 | −3,85 đ% | 15,7 | 15 | 15,7−4,8 đ% | 15,2−5,6 đ% | 15−6 đ% | 15,1−6,4 đ% | 15,4−5,9 đ% | 15,5−4,6 đ% | 15,7−2,9 đ% | 15,6−2 đ% | 15,7−1,7 đ% | 15,1−2,6 đ% | 15,1−2,3 đ% | 15,4−1,4 đ% |
| 2024 | 19,22 | −0,54 đ% | 21,5 | 16,8 | 20,5+1,4 đ% | 20,8+2,3 đ% | 21+2,4 đ% | 21,5+2,3 đ% | 21,3+1,6 đ% | 20,1−0,1 đ% | 18,6−1,9 đ% | 17,6−3,2 đ% | 17,4−3,2 đ% | 17,7−2,4 đ% | 17,4−2,5 đ% | 16,8−3,2 đ% |
| 2023 | 19,77 | −0,17 đ% | 20,8 | 18,5 | 19,1−1,4 đ% | 18,5−2,6 đ% | 18,6−2,3 đ% | 19,2−1 đ% | 19,7+0,1 đ% | 20,2+1 đ% | 20,5+1,8 đ% | 20,8+2 đ% | 20,6+1,3 đ% | 20,1−0,1 đ% | 19,9−0,7 đ% | 20−0,1 đ% |
| 2022 | 19,93 | −0,77 đ% | 21,1 | 18,7 | 20,5−1,9 đ% | 21,1−1,2 đ% | 20,9−1,3 đ% | 20,2−1,3 đ% | 19,6−1,4 đ% | 19,2−1,7 đ% | 18,7−2,2 đ% | 18,8−1,8 đ% | 19,3−0,2 đ% | 20,2+1,4 đ% | 20,6+1,8 đ% | 20,1+0,6 đ% |
| 2021 | 20,7 | +0,34 đ% | 22,4 | 18,8 | 22,4+5,2 đ% | 22,3+5,1 đ% | 22,2+5,1 đ% | 21,5+1,2 đ% | 21+0,3 đ% | 20,9+0 đ% | 20,9−1,3 đ% | 20,6−1,7 đ% | 19,5−1,7 đ% | 18,8−2,4 đ% | 18,8−2,9 đ% | 19,5−2,8 đ% |
| 2020 | 20,36 | +3,33 đ% | 22,3 | 17,1 | 17,2+2,3 đ% | 17,2+1,8 đ% | 17,1+1,5 đ% | 20,3+4,6 đ% | 20,7+4,2 đ% | 20,9+3,5 đ% | 22,2+4,2 đ% | 22,3+4,1 đ% | 21,2+2,1 đ% | 21,2+2,7 đ% | 21,7+3,9 đ% | 22,3+5,1 đ% |
| 2019 | 17,03 | +1,24 đ% | 19,1 | 14,9 | 14,9−4,2 đ% | 15,4−2,8 đ% | 15,6−1,5 đ% | 15,7−0,2 đ% | 16,5+1 đ% | 17,4+1,9 đ% | 18+2,7 đ% | 18,2+3 đ% | 19,1+3,8 đ% | 18,5+4,2 đ% | 17,8+3,7 đ% | 17,2+3,3 đ% |
| 2018 | 15,78 | −4,17 đ% | 19,1 | 13,9 | 19,1−1,3 đ% | 18,2−1,7 đ% | 17,1−2,7 đ% | 15,9−4,1 đ% | 15,5−4,6 đ% | 15,5−4,3 đ% | 15,3−4 đ% | 15,2−4,4 đ% | 15,3−4,8 đ% | 14,3−6 đ% | 14,1−6,2 đ% | 13,9−6 đ% |
| 2017 | 19,96 | −3,5 đ% | 20,4 | 19,3 | 20,4−5,9 đ% | 19,9−6,1 đ% | 19,8−5,3 đ% | 20−3,9 đ% | 20,1−3 đ% | 19,8−3,2 đ% | 19,3−3,6 đ% | 19,6−3,3 đ% | 20,1−2,5 đ% | 20,3−2 đ% | 20,3−1,7 đ% | 19,9−1,5 đ% |
| 2016 | 23,46 | −4,25 đ% | 26,3 | 21,4 | 26,3−1,5 đ% | 26−1,7 đ% | 25,1−2,7 đ% | 23,9−4,2 đ% | 23,1−4,9 đ% | 23−5,5 đ% | 22,9−5,5 đ% | 22,9−5,2 đ% | 22,6−5 đ% | 22,3−4,7 đ% | 22−4,7 đ% | 21,4−5,4 đ% |
| 2015 | 27,71 | −3,35 đ% | 28,5 | 26,7 | 27,8−6,1 đ% | 27,7−5,8 đ% | 27,8−5,5 đ% | 28,1−4,7 đ% | 28−4,3 đ% | 28,5−3,3 đ% | 28,4−3,1 đ% | 28,1−2,6 đ% | 27,6−1,2 đ% | 27−1,2 đ% | 26,7−1,3 đ% | 26,8−1,1 đ% |
| 2014 | 31,06 | −3,9 đ% | 33,9 | 27,9 | 33,9−1,9 đ% | 33,5−2 đ% | 33,3−1,9 đ% | 32,8−2,5 đ% | 32,3−3 đ% | 31,8−3,5 đ% | 31,5−2,9 đ% | 30,7−3 đ% | 28,8−5,3 đ% | 28,2−6,7 đ% | 28−7,2 đ% | 27,9−6,9 đ% |
| 2013 | 34,96 | −0,36 đ% | 35,8 | 33,7 | 35,8−0,2 đ% | 35,5+0 đ% | 35,2+1,7 đ% | 35,3−2 đ% | 35,3+0,1 đ% | 35,3+3,6 đ% | 34,4+0,3 đ% | 33,7−1,5 đ% | 34,1−1 đ% | 34,9−1,6 đ% | 35,2−1,8 đ% | 34,8−1,9 đ% |
| 2012 | 35,32 | +0,21 đ% | 37,3 | 31,7 | 36+1,1 đ% | 35,5+0,3 đ% | 33,5−1,9 đ% | 37,3+1,6 đ% | 35,2−0,4 đ% | 31,7−2,8 đ% | 34,1−0,4 đ% | 35,2+0,9 đ% | 35,1+0 đ% | 36,5+1,3 đ% | 37+1,7 đ% | 36,7+1,1 đ% |
| 2011 | 35,11 | −0,19 đ% | 35,7 | 34,3 | 34,9−0,3 đ% | 35,2−0,3 đ% | 35,4−0,4 đ% | 35,7−0,3 đ% | 35,6+0 đ% | 34,5−0,2 đ% | 34,5−0,1 đ% | 34,3−0,3 đ% | 35,1−0,9 đ% | 35,2−0,3 đ% | 35,3+0,2 đ% | 35,6+0,6 đ% |
| 2010 | 35,3 | +6,53 đ% | 36 | 34,6 | 35,2+12,2 đ% | 35,5+11,3 đ% | 35,8+10,1 đ% | 36+9 đ% | 35,6+7,4 đ% | 34,7+5,9 đ% | 34,6+5,5 đ% | 34,6+5,1 đ% | 36+4,7 đ% | 35,5+3,6 đ% | 35,1+2,3 đ% | 35+1,2 đ% |
| 2009 | 28,78 | +9,4 đ% | 33,8 | 23 | 23+3,7 đ% | 24,2+5 đ% | 25,7+6 đ% | 27+7,3 đ% | 28,2+8,1 đ% | 28,8+9 đ% | 29,1+9,9 đ% | 29,5+10,8 đ% | 31,3+12,3 đ% | 31,9+13 đ% | 32,8+13,7 đ% | 33,8+14 đ% |
| 2008 | 19,38 | −1,26 đ% | 20,1 | 18,7 | 19,3−2,7 đ% | 19,2−2 đ% | 19,7−0,7 đ% | 19,7−0,5 đ% | 20,1−0,1 đ% | 19,8−0,8 đ% | 19,2−1,7 đ% | 18,7−2,3 đ% | 19−1,8 đ% | 18,9−1,6 đ% | 19,1−1 đ% | 19,8+0,1 đ% |
| 2007 | 20,63 | −6,23 đ% | 22 | 19,7 | 22−7,9 đ% | 21,2−8,4 đ% | 20,4−8,6 đ% | 20,2−8 đ% | 20,2−7,3 đ% | 20,6−6,6 đ% | 20,9−6,2 đ% | 21−5,8 đ% | 20,8−4,9 đ% | 20,5−4,2 đ% | 20,1−3,7 đ% | 19,7−3,2 đ% |
| 2006 | 26,87 | −3,54 đ% | 29,9 | 22,9 | 29,9−2,3 đ% | 29,6−2 đ% | 29−2,1 đ% | 28,2−2 đ% | 27,5−2,2 đ% | 27,2−2,3 đ% | 27,1−2,6 đ% | 26,8−3,1 đ% | 25,7−5,1 đ% | 24,7−5,6 đ% | 23,8−6,2 đ% | 22,9−7 đ% |
| 2005 | 30,41 | −3,02 đ% | 32,2 | 29,5 | 32,2−1,5 đ% | 31,6−2,6 đ% | 31,1−3,1 đ% | 30,2−4,3 đ% | 29,7−4,2 đ% | 29,5−3,9 đ% | 29,7−3,3 đ% | 29,9−2,8 đ% | 30,8−2,2 đ% | 30,3−2,7 đ% | 30−2,9 đ% | 29,9−2,8 đ% |
| 2004 | 33,43 | −0,44 đ% | 34,5 | 32,7 | 33,7−1,9 đ% | 34,2−0,6 đ% | 34,2−0,3 đ% | 34,5+0,7 đ% | 33,9+0 đ% | 33,4−1 đ% | 33−1,6 đ% | 32,7−1,7 đ% | 33+0,4 đ% | 33+0,6 đ% | 32,9+0,4 đ% | 32,7−0,3 đ% |
| 2003 | 33,88 | −4,22 đ% | 35,6 | 32,4 | 35,6−3,8 đ% | 34,8−4,4 đ% | 34,5−4,4 đ% | 33,8−5 đ% | 33,9−4,8 đ% | 34,4−3,8 đ% | 34,6−3,3 đ% | 34,4−3,3 đ% | 32,6−4,6 đ% | 32,4−4,9 đ% | 32,5−4,7 đ% | 33−3,6 đ% |
| 2002 | 38,09 | −1,49 đ% | 39,4 | 36,6 | 39,4+0,1 đ% | 39,2−0,3 đ% | 38,9−0,7 đ% | 38,8−1,1 đ% | 38,7−1,1 đ% | 38,2−1,5 đ% | 37,9−1,4 đ% | 37,7−1,7 đ% | 37,2−2,1 đ% | 37,3−2,5 đ% | 37,2−2,6 đ% | 36,6−3 đ% |
| 2001 | 39,58 | +2,18 đ% | 39,9 | 39,3 | 39,3+3 đ% | 39,5+2,9 đ% | 39,6+2,5 đ% | 39,9+2,1 đ% | 39,8+1,6 đ% | 39,7+1,7 đ% | 39,3+1,4 đ% | 39,4+2,9 đ% | 39,3+2,4 đ% | 39,8+2,5 đ% | 39,8+2 đ% | 39,6+1,2 đ% |
| 2000 | 37,4 | +3,22 đ% | 38,4 | 36,3 | 36,3+5,9 đ% | 36,6+5,1 đ% | 37,1+4,8 đ% | 37,8+5,3 đ% | 38,2+5,1 đ% | 38+3,8 đ% | 37,9+3 đ% | 36,5+0,9 đ% | 36,9+1 đ% | 37,3+0,9 đ% | 37,8+1,1 đ% | 38,4+1,7 đ% |
| 1999 | 34,18 | +8,64 đ% | 36,7 | 30,4 | 30,4+6,9 đ% | 31,5+8 đ% | 32,3+8,6 đ% | 32,5+8,3 đ% | 33,1+8,6 đ% | 34,2+9,3 đ% | 34,9+9,5 đ% | 35,6+9,6 đ% | 35,9+9,2 đ% | 36,4+9,2 đ% | 36,7+8,8 đ% | 36,7+7,7 đ% |
| 1998 | 25,54 | · | 29 | 23,5 | 23,5 | 23,5 | 23,7 | 24,2 | 24,5 | 24,9 | 25,4 | 26 | 26,7 | 27,2 | 27,9 | 29 |
29 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.