Bulgaria
Bulgaria kỳ 05-2026 đạt 11,5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp dưới 25 tuổi | |||||||||||
| Bulgaria | 11,5 | 11,1 | 11,2 | 11,5 | 11,5 | 11,9 | 12,6 | 13,2 | 13,7 | 14,8 | |
| Luxembourg | 19,8 | 20,2 | 20,1 | 20,4 | 20,5 | 20 | 20,2 | 19 | 19,5 | 18,3 |
Bulgaria theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 11,36 | −1,66 đ% | 11,5 | 11,1 | 11,5+1,7 đ% | 11,5+0,9 đ% | 11,2−0,5 đ% | 11,1−1,9 đ% | 11,5−2,5 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 13,02 | +0,74 đ% | 15,8 | 9,8 | 9,8−6 đ% | 10,6−5,2 đ% | 11,7−3 đ% | 13+0 đ% | 14+2,3 đ% | 15,2+3,6 đ% | 15,8+3,4 đ% | 14,8+2,8 đ% | 13,7+2,5 đ% | 13,2+3 đ% | 12,6+3 đ% | 11,9+2,5 đ% |
| 2024 | 12,28 | +0,18 đ% | 15,8 | 9,4 | 15,8+6,4 đ% | 15,8+6,4 đ% | 14,7+4,9 đ% | 13+2,1 đ% | 11,7+0 đ% | 11,6−0,7 đ% | 12,4−0,5 đ% | 12−1,4 đ% | 11,2−2,2 đ% | 10,2−3,5 đ% | 9,6−4,2 đ% | 9,4−5,1 đ% |
| 2023 | 12,1 | +1,4 đ% | 14,5 | 9,4 | 9,4−4,2 đ% | 9,4−3,2 đ% | 9,8−1,6 đ% | 10,9+0,1 đ% | 11,7+0,9 đ% | 12,3+1,6 đ% | 12,9+2,2 đ% | 13,4+2,8 đ% | 13,4+3,5 đ% | 13,7+4,7 đ% | 13,8+4,8 đ% | 14,5+5,2 đ% |
| 2022 | 10,7 | −5,06 đ% | 13,6 | 9 | 13,6−3,7 đ% | 12,6−4,2 đ% | 11,4−4,6 đ% | 10,8−4,3 đ% | 10,8−4,4 đ% | 10,7−4,5 đ% | 10,7−4,4 đ% | 10,6−5 đ% | 9,9−5,9 đ% | 9−6,8 đ% | 9−7,1 đ% | 9,3−5,8 đ% |
| 2021 | 15,76 | −1,63 đ% | 17,3 | 15,1 | 17,3+2,7 đ% | 16,8+1,8 đ% | 16+0 đ% | 15,1−6,2 đ% | 15,2−5,2 đ% | 15,2−2,7 đ% | 15,1−1,7 đ% | 15,6−1,2 đ% | 15,8−1,4 đ% | 15,8−1,7 đ% | 16,1−1,4 đ% | 15,1−2,6 đ% |
| 2020 | 17,39 | +5,22 đ% | 21,3 | 14,6 | 14,6+1,9 đ% | 15+2,4 đ% | 16+3,2 đ% | 21,3+8,6 đ% | 20,4+7,9 đ% | 17,9+5,5 đ% | 16,8+5,3 đ% | 16,8+6,1 đ% | 17,2+6,5 đ% | 17,5+5,9 đ% | 17,5+5 đ% | 17,7+4,3 đ% |
| 2019 | 12,17 | −3,63 đ% | 13,4 | 10,7 | 12,7−1,2 đ% | 12,6−1,9 đ% | 12,8−3,4 đ% | 12,7−5,3 đ% | 12,5−6 đ% | 12,4−5,8 đ% | 11,5−6,3 đ% | 10,7−6,5 đ% | 10,7−5 đ% | 11,6−2,7 đ% | 12,5−0,5 đ% | 13,4+1 đ% |
| 2018 | 15,81 | −0,28 đ% | 18,5 | 12,4 | 13,9−2,3 đ% | 14,5−1 đ% | 16,2+0,4 đ% | 18+1,7 đ% | 18,5+2 đ% | 18,2+1,2 đ% | 17,8+0,4 đ% | 17,2−0,3 đ% | 15,7−1 đ% | 14,3−1,1 đ% | 13−1,6 đ% | 12,4−1,8 đ% |
| 2017 | 16,09 | −4,37 đ% | 17,5 | 14,2 | 16,2−7,3 đ% | 15,5−6,2 đ% | 15,8−3 đ% | 16,3−1,2 đ% | 16,5−1,1 đ% | 17−1,8 đ% | 17,4−3,2 đ% | 17,5−5,4 đ% | 16,7−7,1 đ% | 15,4−6,5 đ% | 14,6−5,5 đ% | 14,2−4,1 đ% |
| 2016 | 20,46 | −4,27 đ% | 23,8 | 17,5 | 23,5−2,2 đ% | 21,7−4,1 đ% | 18,8−7,6 đ% | 17,5−8,4 đ% | 17,6−7,9 đ% | 18,8−5,7 đ% | 20,6−2,4 đ% | 22,9+0,1 đ% | 23,8+0,7 đ% | 21,9−2,5 đ% | 20,1−4,9 đ% | 18,3−6,4 đ% |
| 2015 | 24,73 | −2,15 đ% | 26,4 | 22,8 | 25,7−4,3 đ% | 25,8−3,2 đ% | 26,4−2,2 đ% | 25,9−1,6 đ% | 25,5−1,1 đ% | 24,5−1,1 đ% | 23−1,9 đ% | 22,8−2 đ% | 23,1−3,3 đ% | 24,4−2,1 đ% | 25−1,5 đ% | 24,7−1,5 đ% |
| 2014 | 26,88 | −4,53 đ% | 30 | 24,8 | 30−1,7 đ% | 29−2,7 đ% | 28,6−3,4 đ% | 27,5−5 đ% | 26,6−5,1 đ% | 25,6−5,4 đ% | 24,9−6,6 đ% | 24,8−6 đ% | 26,4−4,6 đ% | 26,5−4,8 đ% | 26,5−4,5 đ% | 26,2−4,6 đ% |
| 2013 | 31,42 | +0,27 đ% | 32,5 | 30,8 | 31,7−1,2 đ% | 31,7−1,8 đ% | 32−1,2 đ% | 32,5+0,3 đ% | 31,7+0,5 đ% | 31+0,5 đ% | 31,5+2,2 đ% | 30,8+2,4 đ% | 31+2,2 đ% | 31,3+0,8 đ% | 31−0,7 đ% | 30,8−0,8 đ% |
| 2012 | 31,15 | +2,98 đ% | 33,5 | 28,4 | 32,9+3,4 đ% | 33,5+4,3 đ% | 33,2+4,6 đ% | 32,2+4,2 đ% | 31,2+3,7 đ% | 30,5+3,6 đ% | 29,3+3,2 đ% | 28,4+2,2 đ% | 28,8+2,2 đ% | 30,5+2,6 đ% | 31,7+1,8 đ% | 31,6−0,1 đ% |
| 2011 | 28,17 | +3,02 đ% | 31,7 | 26,1 | 29,5+6,6 đ% | 29,2+4,7 đ% | 28,6+3,9 đ% | 28+3,9 đ% | 27,5+4 đ% | 26,9+3,4 đ% | 26,1+2,2 đ% | 26,2+1,5 đ% | 26,6+0,8 đ% | 27,9+1 đ% | 29,9+1,7 đ% | 31,7+2,6 đ% |
| 2010 | 25,15 | +6,93 đ% | 29,1 | 22,9 | 22,9+8,1 đ% | 24,5+9,4 đ% | 24,7+9,1 đ% | 24,1+7,8 đ% | 23,5+6,5 đ% | 23,5+5,5 đ% | 23,9+4,6 đ% | 24,7+4,6 đ% | 25,8+5,3 đ% | 26,9+6,7 đ% | 28,2+7,7 đ% | 29,1+7,8 đ% |
| 2009 | 18,22 | +6,33 đ% | 21,3 | 14,8 | 14,8+1,9 đ% | 15,1+2,4 đ% | 15,6+2,9 đ% | 16,3+3,5 đ% | 17+4,4 đ% | 18+6 đ% | 19,3+8,3 đ% | 20,1+9,6 đ% | 20,5+9,8 đ% | 20,2+8,9 đ% | 20,5+8,9 đ% | 21,3+9,4 đ% |
| 2008 | 11,89 | −2,26 đ% | 12,9 | 10,5 | 12,9−2,5 đ% | 12,7−1,9 đ% | 12,7−1 đ% | 12,8+0,1 đ% | 12,6−0,1 đ% | 12−1,5 đ% | 11−4 đ% | 10,5−5,1 đ% | 10,7−4,7 đ% | 11,3−3,1 đ% | 11,6−2 đ% | 11,9−1,3 đ% |
| 2007 | 14,15 | −4,18 đ% | 15,6 | 12,7 | 15,4−4,3 đ% | 14,6−5 đ% | 13,7−5,9 đ% | 12,7−7 đ% | 12,7−6,7 đ% | 13,5−5,6 đ% | 15−3,6 đ% | 15,6−2,5 đ% | 15,4−1,9 đ% | 14,4−2,2 đ% | 13,6−2,7 đ% | 13,2−2,8 đ% |
| 2006 | 18,33 | −2,75 đ% | 19,7 | 16 | 19,7−2,7 đ% | 19,6−2,5 đ% | 19,6−2,5 đ% | 19,7−2,6 đ% | 19,4−2,6 đ% | 19,1−2,3 đ% | 18,6−1,9 đ% | 18,1−1,9 đ% | 17,3−2,6 đ% | 16,6−3,5 đ% | 16,3−3,8 đ% | 16−4,1 đ% |
| 2005 | 21,08 | −3,1 đ% | 22,4 | 19,9 | 22,4−2,3 đ% | 22,1−2,4 đ% | 22,1−2,5 đ% | 22,3−2,2 đ% | 22−2,5 đ% | 21,4−2,9 đ% | 20,5−3,5 đ% | 20−3,9 đ% | 19,9−4 đ% | 20,1−4,1 đ% | 20,1−3,7 đ% | 20,1−3,2 đ% |
| 2004 | 24,18 | −2,58 đ% | 24,7 | 23,3 | 24,7−5,1 đ% | 24,5−4,1 đ% | 24,6−3,5 đ% | 24,5−3,1 đ% | 24,5−2,9 đ% | 24,3−2,8 đ% | 24−2,4 đ% | 23,9−1,9 đ% | 23,9−1,5 đ% | 24,2−1 đ% | 23,8−1,2 đ% | 23,3−1,5 đ% |
| 2003 | 26,77 | −8,29 đ% | 29,8 | 24,8 | 29,8−8,7 đ% | 28,6−9,7 đ% | 28,1−9,1 đ% | 27,6−8,5 đ% | 27,4−7,6 đ% | 27,1−7,3 đ% | 26,4−8,3 đ% | 25,8−8,9 đ% | 25,4−9,1 đ% | 25,2−8,6 đ% | 25−7,5 đ% | 24,8−6,2 đ% |
| 2002 | 35,06 | −3,04 đ% | 38,5 | 31 | 38,5+1,1 đ% | 38,3+0,3 đ% | 37,2−1,2 đ% | 36,1−2,4 đ% | 35−3,5 đ% | 34,4−4 đ% | 34,7−3,9 đ% | 34,7−3,7 đ% | 34,5−3,4 đ% | 33,8−3,8 đ% | 32,5−5,2 đ% | 31−6,8 đ% |
| 2001 | 38,1 | +4,31 đ% | 38,6 | 37,4 | 37,4+7 đ% | 38+6,9 đ% | 38,4+6,5 đ% | 38,5+5,9 đ% | 38,5+5,3 đ% | 38,4+4,7 đ% | 38,6+4,3 đ% | 38,4+3,7 đ% | 37,9+2,8 đ% | 37,6+2 đ% | 37,7+1,6 đ% | 37,8+1 đ% |
| 2000 | 33,79 | · | 36,8 | 30,4 | 30,4 | 31,1 | 31,9 | 32,6 | 33,2 | 33,7 | 34,3 | 34,7 | 35,1 | 35,6 | 36,1 | 36,8 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.