Slovakia
Slovakia kỳ 05-2026 đạt 5,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1998 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp chung | |||||||||||
| Slovakia | 5,8 | 5,8 | 5,8 | 5,8 | 5,7 | 5,7 | 5,6 | 5,5 | 5,5 | 5,5 | |
| Bulgaria | 2,9 | 2,8 | 2,9 | 2,9 | 3 | 3,1 | 3,3 | 3,5 | 3,6 | 3,8 |
Slovakia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5,78 | +0,34 đ% | 5,8 | 5,7 | 5,7+0,5 đ% | 5,8+0,6 đ% | 5,8+0,5 đ% | 5,8+0,4 đ% | 5,8+0,4 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 5,44 | +0,11 đ% | 5,7 | 5,2 | 5,2−0,4 đ% | 5,2−0,3 đ% | 5,3−0,1 đ% | 5,4+0,1 đ% | 5,4+0,1 đ% | 5,5+0,2 đ% | 5,5+0,2 đ% | 5,5+0,2 đ% | 5,5+0,2 đ% | 5,5+0,2 đ% | 5,6+0,4 đ% | 5,7+0,5 đ% |
| 2024 | 5,33 | −0,52 đ% | 5,6 | 5,2 | 5,6−0,5 đ% | 5,5−0,6 đ% | 5,4−0,6 đ% | 5,3−0,6 đ% | 5,3−0,5 đ% | 5,3−0,5 đ% | 5,3−0,5 đ% | 5,3−0,6 đ% | 5,3−0,5 đ% | 5,3−0,4 đ% | 5,2−0,5 đ% | 5,2−0,4 đ% |
| 2023 | 5,85 | −0,3 đ% | 6,1 | 5,6 | 6,1−0,3 đ% | 6,1−0,2 đ% | 6−0,3 đ% | 5,9−0,4 đ% | 5,8−0,4 đ% | 5,8−0,3 đ% | 5,8−0,2 đ% | 5,9−0,1 đ% | 5,8−0,2 đ% | 5,7−0,3 đ% | 5,7−0,4 đ% | 5,6−0,5 đ% |
| 2022 | 6,15 | −0,69 đ% | 6,4 | 6 | 6,4−0,6 đ% | 6,3−0,8 đ% | 6,3−0,8 đ% | 6,3−0,8 đ% | 6,2−0,8 đ% | 6,1−0,8 đ% | 6−0,8 đ% | 6−0,7 đ% | 6−0,6 đ% | 6−0,6 đ% | 6,1−0,5 đ% | 6,1−0,5 đ% |
| 2021 | 6,84 | +0,22 đ% | 7,1 | 6,6 | 7+1,1 đ% | 7,1+1,2 đ% | 7,1+1,2 đ% | 7,1+0,6 đ% | 7+0,3 đ% | 6,9+0,2 đ% | 6,8−0,2 đ% | 6,7−0,4 đ% | 6,6−0,3 đ% | 6,6−0,3 đ% | 6,6−0,3 đ% | 6,6−0,4 đ% |
| 2020 | 6,62 | +0,88 đ% | 7,1 | 5,9 | 5,9+0,1 đ% | 5,9+0,2 đ% | 5,9+0,2 đ% | 6,5+0,8 đ% | 6,7+1 đ% | 6,7+0,9 đ% | 7+1,2 đ% | 7,1+1,3 đ% | 6,9+1,1 đ% | 6,9+1,2 đ% | 6,9+1,2 đ% | 7+1,3 đ% |
| 2019 | 5,74 | −0,76 đ% | 5,8 | 5,7 | 5,8−1,4 đ% | 5,7−1,3 đ% | 5,7−1,2 đ% | 5,7−1 đ% | 5,7−1 đ% | 5,8−0,8 đ% | 5,8−0,6 đ% | 5,8−0,5 đ% | 5,8−0,5 đ% | 5,7−0,4 đ% | 5,7−0,3 đ% | 5,7−0,1 đ% |
| 2018 | 6,5 | −1,59 đ% | 7,2 | 5,8 | 7,2−1,6 đ% | 7−1,6 đ% | 6,9−1,6 đ% | 6,7−1,7 đ% | 6,7−1,5 đ% | 6,6−1,4 đ% | 6,4−1,6 đ% | 6,3−1,6 đ% | 6,3−1,6 đ% | 6,1−1,7 đ% | 6−1,6 đ% | 5,8−1,6 đ% |
| 2017 | 8,09 | −1,54 đ% | 8,8 | 7,4 | 8,8−1,7 đ% | 8,6−1,7 đ% | 8,5−1,6 đ% | 8,4−1,5 đ% | 8,2−1,5 đ% | 8−1,6 đ% | 8−1,5 đ% | 7,9−1,6 đ% | 7,9−1,5 đ% | 7,8−1,4 đ% | 7,6−1,4 đ% | 7,4−1,5 đ% |
| 2016 | 9,63 | −1,82 đ% | 10,5 | 8,9 | 10,5−1,9 đ% | 10,3−1,9 đ% | 10,1−1,9 đ% | 9,9−1,8 đ% | 9,7−1,7 đ% | 9,6−1,8 đ% | 9,5−1,9 đ% | 9,5−1,8 đ% | 9,4−1,8 đ% | 9,2−1,8 đ% | 9−1,8 đ% | 8,9−1,8 đ% |
| 2015 | 11,46 | −1,66 đ% | 12,4 | 10,7 | 12,4−1,5 đ% | 12,2−1,7 đ% | 12−1,7 đ% | 11,7−1,8 đ% | 11,4−2 đ% | 11,4−1,8 đ% | 11,4−1,7 đ% | 11,3−1,6 đ% | 11,2−1,4 đ% | 11−1,5 đ% | 10,8−1,6 đ% | 10,7−1,6 đ% |
| 2014 | 13,12 | −1 đ% | 13,9 | 12,3 | 13,9−0,3 đ% | 13,9−0,2 đ% | 13,7−0,4 đ% | 13,5−0,7 đ% | 13,4−0,8 đ% | 13,2−1,1 đ% | 13,1−1 đ% | 12,9−1,1 đ% | 12,6−1,4 đ% | 12,5−1,6 đ% | 12,4−1,7 đ% | 12,3−1,7 đ% |
| 2013 | 14,12 | +0,21 đ% | 14,3 | 14 | 14,2+0,5 đ% | 14,1+0,4 đ% | 14,1+0,4 đ% | 14,2+0,3 đ% | 14,2+0,4 đ% | 14,3+0,6 đ% | 14,1+0,3 đ% | 14+0,1 đ% | 14+0,2 đ% | 14,1−0,1 đ% | 14,1−0,3 đ% | 14−0,3 đ% |
| 2012 | 13,91 | +0,27 đ% | 14,4 | 13,7 | 13,7+0 đ% | 13,7+0 đ% | 13,7+0 đ% | 13,9+0,2 đ% | 13,8+0,2 đ% | 13,7+0,3 đ% | 13,8+0,4 đ% | 13,9+0,5 đ% | 13,8+0,2 đ% | 14,2+0,5 đ% | 14,4+0,6 đ% | 14,3+0,4 đ% |
| 2011 | 13,63 | −0,75 đ% | 13,9 | 13,4 | 13,7−1,1 đ% | 13,7−1,2 đ% | 13,7−1,2 đ% | 13,7−1,1 đ% | 13,6−1 đ% | 13,4−1 đ% | 13,4−0,9 đ% | 13,4−0,8 đ% | 13,6−0,6 đ% | 13,7−0,3 đ% | 13,8+0 đ% | 13,9+0,2 đ% |
| 2010 | 14,38 | +2,28 đ% | 14,9 | 13,7 | 14,8+4,9 đ% | 14,9+4,6 đ% | 14,9+4,1 đ% | 14,8+3,6 đ% | 14,6+3 đ% | 14,4+2,4 đ% | 14,3+2 đ% | 14,2+1,6 đ% | 14,2+1,1 đ% | 14+0,6 đ% | 13,8+0 đ% | 13,7−0,5 đ% |
| 2009 | 12,1 | +2,51 đ% | 14,2 | 9,9 | 9,9−0,5 đ% | 10,3+0 đ% | 10,8+0,6 đ% | 11,2+1 đ% | 11,6+1,4 đ% | 12+2,1 đ% | 12,3+2,9 đ% | 12,6+3,6 đ% | 13,1+4,3 đ% | 13,4+4,7 đ% | 13,8+4,9 đ% | 14,2+5,1 đ% |
| 2008 | 9,59 | −1,63 đ% | 10,4 | 8,7 | 10,4−1,3 đ% | 10,3−1,1 đ% | 10,2−1 đ% | 10,2−1,1 đ% | 10,2−1,1 đ% | 9,9−1,5 đ% | 9,4−2,1 đ% | 9−2,5 đ% | 8,8−2,5 đ% | 8,7−2,2 đ% | 8,9−1,7 đ% | 9,1−1,4 đ% |
| 2007 | 11,22 | −2,23 đ% | 11,7 | 10,5 | 11,7−3,3 đ% | 11,4−3,2 đ% | 11,2−3,1 đ% | 11,3−2,7 đ% | 11,3−2,4 đ% | 11,4−2 đ% | 11,5−1,8 đ% | 11,5−1,6 đ% | 11,3−1,5 đ% | 10,9−1,7 đ% | 10,6−1,8 đ% | 10,5−1,6 đ% |
| 2006 | 13,44 | −2,92 đ% | 15 | 12,1 | 15−2,3 đ% | 14,6−2,5 đ% | 14,3−2,7 đ% | 14−2,7 đ% | 13,7−2,9 đ% | 13,4−2,9 đ% | 13,3−2,8 đ% | 13,1−2,9 đ% | 12,8−3,3 đ% | 12,6−3,4 đ% | 12,4−3,3 đ% | 12,1−3,3 đ% |
| 2005 | 16,36 | −2 đ% | 17,3 | 15,4 | 17,3−1,4 đ% | 17,1−1,9 đ% | 17−2 đ% | 16,7−2,4 đ% | 16,6−2,2 đ% | 16,3−2,2 đ% | 16,1−2,1 đ% | 16−2 đ% | 16,1−1,8 đ% | 16−1,8 đ% | 15,7−2 đ% | 15,4−2,2 đ% |
| 2004 | 18,36 | +0,66 đ% | 19,1 | 17,6 | 18,7+0,5 đ% | 19+1 đ% | 19+1,2 đ% | 19,1+1,7 đ% | 18,8+1,5 đ% | 18,5+1,2 đ% | 18,2+0,8 đ% | 18+0,4 đ% | 17,9+0,4 đ% | 17,8+0,2 đ% | 17,7−0,2 đ% | 17,6−0,8 đ% |
| 2003 | 17,7 | −1,13 đ% | 18,4 | 17,3 | 18,2−0,9 đ% | 18−1 đ% | 17,8−1,1 đ% | 17,4−1,5 đ% | 17,3−1,7 đ% | 17,3−1,6 đ% | 17,4−1,4 đ% | 17,6−1,2 đ% | 17,5−1,2 đ% | 17,6−1,1 đ% | 17,9−0,7 đ% | 18,4−0,1 đ% |
| 2002 | 18,83 | −0,63 đ% | 19,1 | 18,5 | 19,1−0,3 đ% | 19−0,3 đ% | 18,9−0,5 đ% | 18,9−0,7 đ% | 19−0,5 đ% | 18,9−0,6 đ% | 18,8−0,6 đ% | 18,8−0,7 đ% | 18,7−0,8 đ% | 18,7−0,9 đ% | 18,6−0,9 đ% | 18,5−0,8 đ% |
| 2001 | 19,46 | +0,56 đ% | 19,6 | 19,3 | 19,4+1,1 đ% | 19,3+0,8 đ% | 19,4+0,7 đ% | 19,6+0,7 đ% | 19,5+0,3 đ% | 19,5+0,1 đ% | 19,4−0,3 đ% | 19,5+0,9 đ% | 19,5+0,9 đ% | 19,6+0,8 đ% | 19,5+0,5 đ% | 19,3+0,2 đ% |
| 2000 | 18,9 | +2,41 đ% | 19,7 | 18,3 | 18,3+4,1 đ% | 18,5+3,7 đ% | 18,7+3,3 đ% | 18,9+3,2 đ% | 19,2+3,1 đ% | 19,4+2,9 đ% | 19,7+3 đ% | 18,6+1,5 đ% | 18,6+1,3 đ% | 18,8+1,1 đ% | 19+0,9 đ% | 19,1+0,8 đ% |
| 1999 | 16,49 | +3,77 đ% | 18,3 | 14,2 | 14,2+2,1 đ% | 14,8+2,6 đ% | 15,4+3,2 đ% | 15,7+3,5 đ% | 16,1+3,8 đ% | 16,5+4 đ% | 16,7+3,8 đ% | 17,1+4,1 đ% | 17,3+4,1 đ% | 17,7+4,5 đ% | 18,1+4,8 đ% | 18,3+4,7 đ% |
| 1998 | 12,73 | · | 13,6 | 12,1 | 12,1 | 12,2 | 12,2 | 12,2 | 12,3 | 12,5 | 12,9 | 13 | 13,2 | 13,2 | 13,3 | 13,6 |
29 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.