Bulgaria

Bulgaria kỳ 05-2026 đạt 2,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:51

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tỷ lệ thất nghiệp chung
Bulgaria2,92,82,92,933,13,33,53,63,8
Luxembourg6,9776,976,86,86,66,76,4

Bulgaria theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262,9−0,62 đ%32,830,6 đ%2,90,6 đ%2,90,6 đ%2,80,6 đ%2,90,6 đ%·······
20253,53−0,64 đ%3,83,13,61,1 đ%3,51,2 đ%3,51,1 đ%3,40,9 đ%3,50,6 đ%3,70,3 đ%3,80,1 đ%3,80,1 đ%3,60,4 đ%3,50,5 đ%3,30,7 đ%3,10,7 đ%
20244,17−0,17 đ%4,73,84,7+0,7 đ%4,7+0,6 đ%4,6+0,4 đ%4,30,1 đ%4,10,4 đ%40,5 đ%3,90,6 đ%3,90,5 đ%40,4 đ%40,3 đ%40,3 đ%3,80,6 đ%
20234,33+0,18 đ%4,5440,4 đ%4,10,3 đ%4,20,2 đ%4,4+0 đ%4,5+0,1 đ%4,5+0,2 đ%4,5+0,4 đ%4,4+0,4 đ%4,4+0,5 đ%4,3+0,5 đ%4,3+0,5 đ%4,4+0,4 đ%
20224,16−1,02 đ%4,43,84,41,6 đ%4,41,5 đ%4,41,3 đ%4,41,1 đ%4,41 đ%4,30,9 đ%4,10,9 đ%40,9 đ%3,90,9 đ%3,80,8 đ%3,80,8 đ%40,5 đ%
20215,18−0,88 đ%64,56+0,8 đ%5,9+0,9 đ%5,7+0,5 đ%5,51,2 đ%5,41,3 đ%5,21,2 đ%51,1 đ%4,91,2 đ%4,81,5 đ%4,61,8 đ%4,61,7 đ%4,51,7 đ%
20206,05+0,87 đ%6,755,20,5 đ%50,6 đ%5,20,2 đ%6,7+1,6 đ%6,7+1,8 đ%6,4+1,4 đ%6,1+1,1 đ%6,1+1,1 đ%6,3+1,3 đ%6,4+1,3 đ%6,3+1,1 đ%6,2+1 đ%
20195,18−1 đ%5,74,95,70,7 đ%5,60,7 đ%5,40,9 đ%5,11,2 đ%4,91,4 đ%51,3 đ%51,4 đ%51,4 đ%51,2 đ%5,10,9 đ%5,20,5 đ%5,20,4 đ%
20186,18−0,96 đ%6,45,66,41,1 đ%6,31,1 đ%6,31 đ%6,30,9 đ%6,30,8 đ%6,30,9 đ%6,40,9 đ%6,40,9 đ%6,20,9 đ%60,9 đ%5,71,1 đ%5,61 đ%
20177,14−1,42 đ%7,56,67,51,5 đ%7,41,7 đ%7,31,8 đ%7,21,8 đ%7,11,8 đ%7,21,6 đ%7,31,3 đ%7,31,1 đ%7,11,2 đ%6,91,2 đ%6,81 đ%6,61 đ%
20168,56−1,58 đ%9,17,692,1 đ%9,11,8 đ%9,11,9 đ%92 đ%8,91,9 đ%8,81,7 đ%8,61,5 đ%8,41,4 đ%8,31,1 đ%8,11 đ%7,81,2 đ%7,61,4 đ%
201510,14−2,28 đ%11,1911,12,7 đ%10,92,4 đ%112 đ%111,5 đ%10,81,4 đ%10,51,6 đ%10,12,2 đ%9,82,5 đ%9,43 đ%9,13 đ%92,7 đ%92,3 đ%
201412,42−1,5 đ%13,811,313,80,2 đ%13,30,8 đ%131,2 đ%12,51,6 đ%12,21,6 đ%12,11,5 đ%12,31,3 đ%12,31,3 đ%12,41,3 đ%12,12 đ%11,72,4 đ%11,32,8 đ%
201313,92+0,63 đ%14,213,614+0,9 đ%14,1+0,9 đ%14,2+1 đ%14,1+0,9 đ%13,8+0,6 đ%13,6+0,3 đ%13,6+0,2 đ%13,6+0,4 đ%13,7+0,5 đ%14,1+0,8 đ%14,1+0,6 đ%14,1+0,5 đ%
201213,28+0,97 đ%13,613,113,1+0,4 đ%13,2+0,7 đ%13,2+0,9 đ%13,2+1 đ%13,2+1 đ%13,3+1,2 đ%13,4+1,4 đ%13,2+1,2 đ%13,2+1,1 đ%13,3+1,1 đ%13,5+1 đ%13,6+0,7 đ%
201112,31+0,98 đ%12,91212,7+2,5 đ%12,5+1,8 đ%12,3+1,5 đ%12,2+1,2 đ%12,2+1,2 đ%12,1+1 đ%12+1 đ%12+0,7 đ%12,1+0,4 đ%12,2+0,1 đ%12,5+0 đ%12,9+0,3 đ%
201011,33+3,37 đ%12,610,210,2+3,3 đ%10,7+3,7 đ%10,8+3,7 đ%11+3,8 đ%11+3,6 đ%11,1+3,4 đ%11+2,9 đ%11,3+2,9 đ%11,7+3,1 đ%12,1+3,4 đ%12,5+3,5 đ%12,6+3,1 đ%
20097,97+2,35 đ%9,56,96,9+0,8 đ%7+0,9 đ%7,1+1,2 đ%7,2+1,3 đ%7,4+1,5 đ%7,7+2 đ%8,1+2,5 đ%8,4+2,9 đ%8,6+3,3 đ%8,7+3,6 đ%9+4 đ%9,5+4,2 đ%
20085,62−1,29 đ%6,156,11,8 đ%6,11,4 đ%5,91,4 đ%5,91,2 đ%5,91,1 đ%5,71,2 đ%5,61,4 đ%5,51,4 đ%5,31,4 đ%5,11,3 đ%51,1 đ%5,30,8 đ%
20076,91−2,09 đ%7,96,17,91,6 đ%7,51,7 đ%7,31,8 đ%7,11,9 đ%72,1 đ%6,92,3 đ%72,3 đ%6,92,4 đ%6,72,3 đ%6,42,2 đ%6,12,4 đ%6,12,1 đ%
20069−1,13 đ%9,58,29,51,7 đ%9,21,7 đ%9,11,5 đ%91,4 đ%9,11 đ%9,20,7 đ%9,30,4 đ%9,30,4 đ%90,7 đ%8,61,3 đ%8,51,3 đ%8,21,5 đ%
200510,13−1,93 đ%11,29,711,21,6 đ%10,91,9 đ%10,62,1 đ%10,42,2 đ%10,12,2 đ%9,92,1 đ%9,71,9 đ%9,71,8 đ%9,71,8 đ%9,91,9 đ%9,81,9 đ%9,71,8 đ%
200412,07−1,72 đ%12,811,512,82,8 đ%12,82,1 đ%12,71,9 đ%12,61,7 đ%12,31,9 đ%121,9 đ%11,62 đ%11,51,8 đ%11,51,5 đ%11,80,9 đ%11,71 đ%11,51,2 đ%
200313,79−4,41 đ%15,612,715,63,8 đ%14,94,4 đ%14,64,3 đ%14,34,4 đ%14,24,3 đ%13,94,4 đ%13,64,7 đ%13,35 đ%135,1 đ%12,75,1 đ%12,74,2 đ%12,73,2 đ%
200218,2−1,44 đ%19,415,919,4+0,9 đ%19,3+0,5 đ%18,90,3 đ%18,71,2 đ%18,51,6 đ%18,31,8 đ%18,31,7 đ%18,31,6 đ%18,11,7 đ%17,81,9 đ%16,93 đ%15,93,9 đ%
200119,64+3,19 đ%20,118,518,5+4,2 đ%18,8+4,1 đ%19,2+4 đ%19,9+4,2 đ%20,1+4,1 đ%20,1+3,8 đ%20+3,2 đ%19,9+2,7 đ%19,8+2,3 đ%19,7+2 đ%19,9+2 đ%19,8+1,7 đ%
200016,45·18,114,314,314,715,215,71616,316,817,217,517,717,918,1

27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế