Bulgaria
Bulgaria kỳ 05-2026 đạt 2,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp chung | |||||||||||
| Bulgaria | 2,9 | 2,8 | 2,9 | 2,9 | 3 | 3,1 | 3,3 | 3,5 | 3,6 | 3,8 | |
| Luxembourg | 6,9 | 7 | 7 | 6,9 | 7 | 6,8 | 6,8 | 6,6 | 6,7 | 6,4 |
Bulgaria theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,9 | −0,62 đ% | 3 | 2,8 | 3−0,6 đ% | 2,9−0,6 đ% | 2,9−0,6 đ% | 2,8−0,6 đ% | 2,9−0,6 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 3,53 | −0,64 đ% | 3,8 | 3,1 | 3,6−1,1 đ% | 3,5−1,2 đ% | 3,5−1,1 đ% | 3,4−0,9 đ% | 3,5−0,6 đ% | 3,7−0,3 đ% | 3,8−0,1 đ% | 3,8−0,1 đ% | 3,6−0,4 đ% | 3,5−0,5 đ% | 3,3−0,7 đ% | 3,1−0,7 đ% |
| 2024 | 4,17 | −0,17 đ% | 4,7 | 3,8 | 4,7+0,7 đ% | 4,7+0,6 đ% | 4,6+0,4 đ% | 4,3−0,1 đ% | 4,1−0,4 đ% | 4−0,5 đ% | 3,9−0,6 đ% | 3,9−0,5 đ% | 4−0,4 đ% | 4−0,3 đ% | 4−0,3 đ% | 3,8−0,6 đ% |
| 2023 | 4,33 | +0,18 đ% | 4,5 | 4 | 4−0,4 đ% | 4,1−0,3 đ% | 4,2−0,2 đ% | 4,4+0 đ% | 4,5+0,1 đ% | 4,5+0,2 đ% | 4,5+0,4 đ% | 4,4+0,4 đ% | 4,4+0,5 đ% | 4,3+0,5 đ% | 4,3+0,5 đ% | 4,4+0,4 đ% |
| 2022 | 4,16 | −1,02 đ% | 4,4 | 3,8 | 4,4−1,6 đ% | 4,4−1,5 đ% | 4,4−1,3 đ% | 4,4−1,1 đ% | 4,4−1 đ% | 4,3−0,9 đ% | 4,1−0,9 đ% | 4−0,9 đ% | 3,9−0,9 đ% | 3,8−0,8 đ% | 3,8−0,8 đ% | 4−0,5 đ% |
| 2021 | 5,18 | −0,88 đ% | 6 | 4,5 | 6+0,8 đ% | 5,9+0,9 đ% | 5,7+0,5 đ% | 5,5−1,2 đ% | 5,4−1,3 đ% | 5,2−1,2 đ% | 5−1,1 đ% | 4,9−1,2 đ% | 4,8−1,5 đ% | 4,6−1,8 đ% | 4,6−1,7 đ% | 4,5−1,7 đ% |
| 2020 | 6,05 | +0,87 đ% | 6,7 | 5 | 5,2−0,5 đ% | 5−0,6 đ% | 5,2−0,2 đ% | 6,7+1,6 đ% | 6,7+1,8 đ% | 6,4+1,4 đ% | 6,1+1,1 đ% | 6,1+1,1 đ% | 6,3+1,3 đ% | 6,4+1,3 đ% | 6,3+1,1 đ% | 6,2+1 đ% |
| 2019 | 5,18 | −1 đ% | 5,7 | 4,9 | 5,7−0,7 đ% | 5,6−0,7 đ% | 5,4−0,9 đ% | 5,1−1,2 đ% | 4,9−1,4 đ% | 5−1,3 đ% | 5−1,4 đ% | 5−1,4 đ% | 5−1,2 đ% | 5,1−0,9 đ% | 5,2−0,5 đ% | 5,2−0,4 đ% |
| 2018 | 6,18 | −0,96 đ% | 6,4 | 5,6 | 6,4−1,1 đ% | 6,3−1,1 đ% | 6,3−1 đ% | 6,3−0,9 đ% | 6,3−0,8 đ% | 6,3−0,9 đ% | 6,4−0,9 đ% | 6,4−0,9 đ% | 6,2−0,9 đ% | 6−0,9 đ% | 5,7−1,1 đ% | 5,6−1 đ% |
| 2017 | 7,14 | −1,42 đ% | 7,5 | 6,6 | 7,5−1,5 đ% | 7,4−1,7 đ% | 7,3−1,8 đ% | 7,2−1,8 đ% | 7,1−1,8 đ% | 7,2−1,6 đ% | 7,3−1,3 đ% | 7,3−1,1 đ% | 7,1−1,2 đ% | 6,9−1,2 đ% | 6,8−1 đ% | 6,6−1 đ% |
| 2016 | 8,56 | −1,58 đ% | 9,1 | 7,6 | 9−2,1 đ% | 9,1−1,8 đ% | 9,1−1,9 đ% | 9−2 đ% | 8,9−1,9 đ% | 8,8−1,7 đ% | 8,6−1,5 đ% | 8,4−1,4 đ% | 8,3−1,1 đ% | 8,1−1 đ% | 7,8−1,2 đ% | 7,6−1,4 đ% |
| 2015 | 10,14 | −2,28 đ% | 11,1 | 9 | 11,1−2,7 đ% | 10,9−2,4 đ% | 11−2 đ% | 11−1,5 đ% | 10,8−1,4 đ% | 10,5−1,6 đ% | 10,1−2,2 đ% | 9,8−2,5 đ% | 9,4−3 đ% | 9,1−3 đ% | 9−2,7 đ% | 9−2,3 đ% |
| 2014 | 12,42 | −1,5 đ% | 13,8 | 11,3 | 13,8−0,2 đ% | 13,3−0,8 đ% | 13−1,2 đ% | 12,5−1,6 đ% | 12,2−1,6 đ% | 12,1−1,5 đ% | 12,3−1,3 đ% | 12,3−1,3 đ% | 12,4−1,3 đ% | 12,1−2 đ% | 11,7−2,4 đ% | 11,3−2,8 đ% |
| 2013 | 13,92 | +0,63 đ% | 14,2 | 13,6 | 14+0,9 đ% | 14,1+0,9 đ% | 14,2+1 đ% | 14,1+0,9 đ% | 13,8+0,6 đ% | 13,6+0,3 đ% | 13,6+0,2 đ% | 13,6+0,4 đ% | 13,7+0,5 đ% | 14,1+0,8 đ% | 14,1+0,6 đ% | 14,1+0,5 đ% |
| 2012 | 13,28 | +0,97 đ% | 13,6 | 13,1 | 13,1+0,4 đ% | 13,2+0,7 đ% | 13,2+0,9 đ% | 13,2+1 đ% | 13,2+1 đ% | 13,3+1,2 đ% | 13,4+1,4 đ% | 13,2+1,2 đ% | 13,2+1,1 đ% | 13,3+1,1 đ% | 13,5+1 đ% | 13,6+0,7 đ% |
| 2011 | 12,31 | +0,98 đ% | 12,9 | 12 | 12,7+2,5 đ% | 12,5+1,8 đ% | 12,3+1,5 đ% | 12,2+1,2 đ% | 12,2+1,2 đ% | 12,1+1 đ% | 12+1 đ% | 12+0,7 đ% | 12,1+0,4 đ% | 12,2+0,1 đ% | 12,5+0 đ% | 12,9+0,3 đ% |
| 2010 | 11,33 | +3,37 đ% | 12,6 | 10,2 | 10,2+3,3 đ% | 10,7+3,7 đ% | 10,8+3,7 đ% | 11+3,8 đ% | 11+3,6 đ% | 11,1+3,4 đ% | 11+2,9 đ% | 11,3+2,9 đ% | 11,7+3,1 đ% | 12,1+3,4 đ% | 12,5+3,5 đ% | 12,6+3,1 đ% |
| 2009 | 7,97 | +2,35 đ% | 9,5 | 6,9 | 6,9+0,8 đ% | 7+0,9 đ% | 7,1+1,2 đ% | 7,2+1,3 đ% | 7,4+1,5 đ% | 7,7+2 đ% | 8,1+2,5 đ% | 8,4+2,9 đ% | 8,6+3,3 đ% | 8,7+3,6 đ% | 9+4 đ% | 9,5+4,2 đ% |
| 2008 | 5,62 | −1,29 đ% | 6,1 | 5 | 6,1−1,8 đ% | 6,1−1,4 đ% | 5,9−1,4 đ% | 5,9−1,2 đ% | 5,9−1,1 đ% | 5,7−1,2 đ% | 5,6−1,4 đ% | 5,5−1,4 đ% | 5,3−1,4 đ% | 5,1−1,3 đ% | 5−1,1 đ% | 5,3−0,8 đ% |
| 2007 | 6,91 | −2,09 đ% | 7,9 | 6,1 | 7,9−1,6 đ% | 7,5−1,7 đ% | 7,3−1,8 đ% | 7,1−1,9 đ% | 7−2,1 đ% | 6,9−2,3 đ% | 7−2,3 đ% | 6,9−2,4 đ% | 6,7−2,3 đ% | 6,4−2,2 đ% | 6,1−2,4 đ% | 6,1−2,1 đ% |
| 2006 | 9 | −1,13 đ% | 9,5 | 8,2 | 9,5−1,7 đ% | 9,2−1,7 đ% | 9,1−1,5 đ% | 9−1,4 đ% | 9,1−1 đ% | 9,2−0,7 đ% | 9,3−0,4 đ% | 9,3−0,4 đ% | 9−0,7 đ% | 8,6−1,3 đ% | 8,5−1,3 đ% | 8,2−1,5 đ% |
| 2005 | 10,13 | −1,93 đ% | 11,2 | 9,7 | 11,2−1,6 đ% | 10,9−1,9 đ% | 10,6−2,1 đ% | 10,4−2,2 đ% | 10,1−2,2 đ% | 9,9−2,1 đ% | 9,7−1,9 đ% | 9,7−1,8 đ% | 9,7−1,8 đ% | 9,9−1,9 đ% | 9,8−1,9 đ% | 9,7−1,8 đ% |
| 2004 | 12,07 | −1,72 đ% | 12,8 | 11,5 | 12,8−2,8 đ% | 12,8−2,1 đ% | 12,7−1,9 đ% | 12,6−1,7 đ% | 12,3−1,9 đ% | 12−1,9 đ% | 11,6−2 đ% | 11,5−1,8 đ% | 11,5−1,5 đ% | 11,8−0,9 đ% | 11,7−1 đ% | 11,5−1,2 đ% |
| 2003 | 13,79 | −4,41 đ% | 15,6 | 12,7 | 15,6−3,8 đ% | 14,9−4,4 đ% | 14,6−4,3 đ% | 14,3−4,4 đ% | 14,2−4,3 đ% | 13,9−4,4 đ% | 13,6−4,7 đ% | 13,3−5 đ% | 13−5,1 đ% | 12,7−5,1 đ% | 12,7−4,2 đ% | 12,7−3,2 đ% |
| 2002 | 18,2 | −1,44 đ% | 19,4 | 15,9 | 19,4+0,9 đ% | 19,3+0,5 đ% | 18,9−0,3 đ% | 18,7−1,2 đ% | 18,5−1,6 đ% | 18,3−1,8 đ% | 18,3−1,7 đ% | 18,3−1,6 đ% | 18,1−1,7 đ% | 17,8−1,9 đ% | 16,9−3 đ% | 15,9−3,9 đ% |
| 2001 | 19,64 | +3,19 đ% | 20,1 | 18,5 | 18,5+4,2 đ% | 18,8+4,1 đ% | 19,2+4 đ% | 19,9+4,2 đ% | 20,1+4,1 đ% | 20,1+3,8 đ% | 20+3,2 đ% | 19,9+2,7 đ% | 19,8+2,3 đ% | 19,7+2 đ% | 19,9+2 đ% | 19,8+1,7 đ% |
| 2000 | 16,45 | · | 18,1 | 14,3 | 14,3 | 14,7 | 15,2 | 15,7 | 16 | 16,3 | 16,8 | 17,2 | 17,5 | 17,7 | 17,9 | 18,1 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.