Litva
Litva kỳ 05-2026 đạt 5,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1998 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp nữ | |||||||||||
| Litva | 5,9 | 6,2 | 6,1 | 6,1 | 6 | 5,3 | 5,4 | 5,5 | 5,5 | 5,9 | |
| Slovenia | 4,4 | 4,4 | 4,2 | 4,1 | 4,2 | 4,7 | 4,8 | 4,8 | 4,6 | 4,3 |
Litva theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6,06 | +0,35 đ% | 6,2 | 5,9 | 6+0,2 đ% | 6,1+0,4 đ% | 6,1+0,6 đ% | 6,2+0,3 đ% | 5,9−0,1 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 5,71 | −0,62 đ% | 6,1 | 5,3 | 5,8−0,9 đ% | 5,7−1,1 đ% | 5,5−1,5 đ% | 5,9−0,4 đ% | 6−0,3 đ% | 6,1−0,3 đ% | 5,9−0,4 đ% | 5,9−0,3 đ% | 5,5−0,8 đ% | 5,5−0,4 đ% | 5,4−0,5 đ% | 5,3−0,5 đ% |
| 2024 | 6,33 | −0,06 đ% | 7 | 5,8 | 6,7+0,4 đ% | 6,8+0,5 đ% | 7+0,5 đ% | 6,3−0,2 đ% | 6,3+0,1 đ% | 6,4+0,2 đ% | 6,3−0,1 đ% | 6,2+0 đ% | 6,3+0,2 đ% | 5,9−0,6 đ% | 5,9−0,7 đ% | 5,8−1 đ% |
| 2023 | 6,38 | +0,76 đ% | 6,8 | 6,1 | 6,3+0,7 đ% | 6,3+0,7 đ% | 6,5+0,9 đ% | 6,5+1,1 đ% | 6,2+0,8 đ% | 6,2+0,9 đ% | 6,4+0,8 đ% | 6,2+0,5 đ% | 6,1+0,1 đ% | 6,5+0,8 đ% | 6,6+0,8 đ% | 6,8+1 đ% |
| 2022 | 5,63 | −1,01 đ% | 6 | 5,3 | 5,6−2,1 đ% | 5,6−1,9 đ% | 5,6−2 đ% | 5,4−2,1 đ% | 5,4−1,7 đ% | 5,3−1,5 đ% | 5,6−0,7 đ% | 5,7−0,4 đ% | 6+0 đ% | 5,7+0,1 đ% | 5,8+0,1 đ% | 5,8+0,1 đ% |
| 2021 | 6,63 | −1,12 đ% | 7,7 | 5,6 | 7,7+1,4 đ% | 7,5+0,8 đ% | 7,6+0,7 đ% | 7,5+0,5 đ% | 7,1−0,4 đ% | 6,8−1,2 đ% | 6,3−2,2 đ% | 6,1−2,5 đ% | 6−2,4 đ% | 5,6−3,2 đ% | 5,7−2,7 đ% | 5,7−2,2 đ% |
| 2020 | 7,75 | +2,23 đ% | 8,8 | 6,3 | 6,3+0,6 đ% | 6,7+1 đ% | 6,9+1,2 đ% | 7+1,4 đ% | 7,5+2,1 đ% | 8+2,9 đ% | 8,5+3,2 đ% | 8,6+3,2 đ% | 8,4+3 đ% | 8,8+3,4 đ% | 8,4+2,9 đ% | 7,9+1,9 đ% |
| 2019 | 5,52 | +0,09 đ% | 6 | 5,1 | 5,7+0 đ% | 5,7+0,1 đ% | 5,7+0,2 đ% | 5,6+0,2 đ% | 5,4+0,1 đ% | 5,1−0,4 đ% | 5,3+0,1 đ% | 5,4+0,1 đ% | 5,4+0,2 đ% | 5,4−0,1 đ% | 5,5+0,1 đ% | 6+0,5 đ% |
| 2018 | 5,43 | −0,28 đ% | 5,7 | 5,2 | 5,7−0,5 đ% | 5,6−0,5 đ% | 5,5−0,5 đ% | 5,4−0,5 đ% | 5,3−0,3 đ% | 5,5+0,1 đ% | 5,2−0,3 đ% | 5,3−0,2 đ% | 5,2−0,3 đ% | 5,5−0,1 đ% | 5,4−0,2 đ% | 5,5+0 đ% |
| 2017 | 5,7 | −1,01 đ% | 6,2 | 5,4 | 6,2−0,8 đ% | 6,1−0,7 đ% | 6−0,8 đ% | 5,9−1 đ% | 5,6−1,6 đ% | 5,4−1,6 đ% | 5,5−1,3 đ% | 5,5−1,1 đ% | 5,5−1 đ% | 5,6−0,7 đ% | 5,6−0,7 đ% | 5,5−0,8 đ% |
| 2016 | 6,71 | −1,46 đ% | 7,2 | 6,3 | 7−1,5 đ% | 6,8−1,5 đ% | 6,8−1,3 đ% | 6,9−1,2 đ% | 7,2−0,8 đ% | 7−1,2 đ% | 6,8−1,5 đ% | 6,6−1,7 đ% | 6,5−1,7 đ% | 6,3−1,9 đ% | 6,3−1,7 đ% | 6,3−1,5 đ% |
| 2015 | 8,17 | −1,09 đ% | 8,5 | 7,8 | 8,5−1,9 đ% | 8,3−1,8 đ% | 8,1−1,6 đ% | 8,1−1,2 đ% | 8−1,2 đ% | 8,2−0,9 đ% | 8,3−0,6 đ% | 8,3−0,6 đ% | 8,2−0,5 đ% | 8,2−0,8 đ% | 8−1 đ% | 7,8−1 đ% |
| 2014 | 9,26 | −1,22 đ% | 10,4 | 8,7 | 10,4−0,6 đ% | 10,1−0,3 đ% | 9,7−0,6 đ% | 9,3−1,3 đ% | 9,2−1,4 đ% | 9,1−1,3 đ% | 8,9−1,5 đ% | 8,9−1,5 đ% | 8,7−1,6 đ% | 9−1,4 đ% | 9−1,5 đ% | 8,8−1,7 đ% |
| 2013 | 10,48 | −1,12 đ% | 11 | 10,3 | 11−0,8 đ% | 10,4−1,5 đ% | 10,3−1,6 đ% | 10,6−1,2 đ% | 10,6−1 đ% | 10,4−1,1 đ% | 10,4−0,8 đ% | 10,4−0,8 đ% | 10,3−1,1 đ% | 10,4−1,3 đ% | 10,5−1,2 đ% | 10,5−1 đ% |
| 2012 | 11,6 | −1,32 đ% | 11,9 | 11,2 | 11,8−3 đ% | 11,9−2,5 đ% | 11,9−2 đ% | 11,8−1,5 đ% | 11,6−1,4 đ% | 11,5−1,3 đ% | 11,2−1,7 đ% | 11,2−1,5 đ% | 11,4−1 đ% | 11,7−0,1 đ% | 11,7+0,2 đ% | 11,5+0 đ% |
| 2011 | 12,92 | −1,62 đ% | 14,8 | 11,5 | 14,8+2,2 đ% | 14,4+1 đ% | 13,9+0,1 đ% | 13,3−1 đ% | 13−1,6 đ% | 12,8−2,1 đ% | 12,9−2,2 đ% | 12,7−2,5 đ% | 12,4−2,9 đ% | 11,8−3,4 đ% | 11,5−3,6 đ% | 11,5−3,4 đ% |
| 2010 | 14,53 | +4 đ% | 15,3 | 12,6 | 12,6+4,4 đ% | 13,4+4,8 đ% | 13,8+4,7 đ% | 14,3+4,5 đ% | 14,6+4,3 đ% | 14,9+4,3 đ% | 15,1+4,4 đ% | 15,2+4,2 đ% | 15,3+3,9 đ% | 15,2+3,3 đ% | 15,1+2,8 đ% | 14,9+2,4 đ% |
| 2009 | 10,53 | +4,93 đ% | 12,5 | 8,2 | 8,2+4,1 đ% | 8,6+4,4 đ% | 9,1+5 đ% | 9,8+6 đ% | 10,3+6,3 đ% | 10,6+5,9 đ% | 10,7+5 đ% | 11+4,5 đ% | 11,4+4,3 đ% | 11,9+4,5 đ% | 12,3+4,6 đ% | 12,5+4,6 đ% |
| 2008 | 5,6 | +1,25 đ% | 7,9 | 3,8 | 4,1−0,7 đ% | 4,2−0,8 đ% | 4,1−0,8 đ% | 3,8−0,7 đ% | 4−0,3 đ% | 4,7+0,5 đ% | 5,7+1,4 đ% | 6,5+2,3 đ% | 7,1+2,9 đ% | 7,4+3,5 đ% | 7,7+3,8 đ% | 7,9+3,9 đ% |
| 2007 | 4,35 | −1,26 đ% | 5 | 3,9 | 4,8−1,5 đ% | 5−1,1 đ% | 4,9−1 đ% | 4,5−1,3 đ% | 4,3−1,5 đ% | 4,2−1,5 đ% | 4,3−1,3 đ% | 4,2−1,3 đ% | 4,2−1,1 đ% | 3,9−1,2 đ% | 3,9−1,1 đ% | 4−1,2 đ% |
| 2006 | 5,61 | −2,92 đ% | 6,3 | 5 | 6,3−4,1 đ% | 6,1−3,9 đ% | 5,9−3,8 đ% | 5,8−3,8 đ% | 5,8−3,5 đ% | 5,7−3,2 đ% | 5,6−2,8 đ% | 5,5−2,5 đ% | 5,3−2,3 đ% | 5,1−2 đ% | 5−1,8 đ% | 5,2−1,3 đ% |
| 2005 | 8,52 | −2,8 đ% | 10,4 | 6,5 | 10,4−1,3 đ% | 10−1,7 đ% | 9,7−1,9 đ% | 9,6−1,9 đ% | 9,3−2,1 đ% | 8,9−2,4 đ% | 8,4−2,7 đ% | 8−3 đ% | 7,6−3,5 đ% | 7,1−4,2 đ% | 6,8−4,4 đ% | 6,5−4,5 đ% |
| 2004 | 11,32 | −0,83 đ% | 11,7 | 11 | 11,7+0,3 đ% | 11,7+0,2 đ% | 11,6−0,5 đ% | 11,5−1,3 đ% | 11,4−1,7 đ% | 11,3−1,8 đ% | 11,1−1,5 đ% | 11−1,2 đ% | 11,1−0,8 đ% | 11,3−0,5 đ% | 11,2−0,5 đ% | 11−0,7 đ% |
| 2003 | 12,16 | −0,74 đ% | 13,1 | 11,4 | 11,4−2,6 đ% | 11,5−2,2 đ% | 12,1−1,4 đ% | 12,8−0,7 đ% | 13,1−0,2 đ% | 13,1+0,1 đ% | 12,6−0,1 đ% | 12,2−0,3 đ% | 11,9−0,5 đ% | 11,8−0,5 đ% | 11,7−0,4 đ% | 11,7−0,1 đ% |
| 2002 | 12,9 | −1,81 đ% | 14 | 11,8 | 14−0,8 đ% | 13,7−1,3 đ% | 13,5−1,3 đ% | 13,5−1 đ% | 13,3−1,1 đ% | 13−1,5 đ% | 12,7−2 đ% | 12,5−2,3 đ% | 12,4−2,4 đ% | 12,3−2,7 đ% | 12,1−2,6 đ% | 11,8−2,7 đ% |
| 2001 | 14,71 | +0,73 đ% | 15 | 14,4 | 14,8+1,4 đ% | 15+1,6 đ% | 14,8+1,3 đ% | 14,5+0,6 đ% | 14,4+0,2 đ% | 14,5+0,1 đ% | 14,7+0,2 đ% | 14,8+0,3 đ% | 14,8+0,5 đ% | 15+1,2 đ% | 14,7+0,9 đ% | 14,5+0,5 đ% |
| 2000 | 13,98 | +0,98 đ% | 14,5 | 13,4 | 13,4+1,4 đ% | 13,4+1,3 đ% | 13,5+1,2 đ% | 13,9+1,6 đ% | 14,2+1,8 đ% | 14,4+1,7 đ% | 14,5+1,3 đ% | 14,5+1 đ% | 14,3+0,6 đ% | 13,8−0,1 đ% | 13,8−0,2 đ% | 14+0,1 đ% |
| 1999 | 13 | +1,34 đ% | 14 | 12 | 12−0,2 đ% | 12,1−0,2 đ% | 12,3+0,1 đ% | 12,3+0,1 đ% | 12,4+0,4 đ% | 12,7+1,1 đ% | 13,2+2,3 đ% | 13,5+2,8 đ% | 13,7+2,9 đ% | 13,9+2,5 đ% | 14+2,3 đ% | 13,9+2 đ% |
| 1998 | 11,66 | · | 12,3 | 10,7 | 12,2 | 12,3 | 12,2 | 12,2 | 12 | 11,6 | 10,9 | 10,7 | 10,8 | 11,4 | 11,7 | 11,9 |
29 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.