Litva
Litva kỳ 05-2026 đạt 8,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1998 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp nam | |||||||||||
| Litva | 8,1 | 8 | 7,9 | 8,1 | 8,1 | 8,1 | 7,9 | 7,9 | 7,6 | 7,8 | |
| Slovenia | 3,8 | 3,9 | 4 | 4 | 3,9 | 3,7 | 3,6 | 3,6 | 3,7 | 3,6 |
Litva theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,04 | +0,19 đ% | 8,1 | 7,9 | 8,1+0,3 đ% | 8,1+0,3 đ% | 7,9+0,1 đ% | 8+0,1 đ% | 8,1+0,2 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 7,85 | +0,04 đ% | 8,1 | 7,6 | 7,8+0 đ% | 7,8+0 đ% | 7,8+0 đ% | 7,9+0 đ% | 7,9+0,1 đ% | 7,9−0,1 đ% | 7,8−0,1 đ% | 7,8−0,1 đ% | 7,6−0,3 đ% | 7,9+0,3 đ% | 7,9+0,2 đ% | 8,1+0,5 đ% |
| 2024 | 7,81 | +0,5 đ% | 8 | 7,6 | 7,8+0,8 đ% | 7,8+0,7 đ% | 7,8+0,7 đ% | 7,9+0,7 đ% | 7,8+0,8 đ% | 8+1,1 đ% | 7,9+0,4 đ% | 7,9+0,6 đ% | 7,9+0,4 đ% | 7,6+0,2 đ% | 7,7+0,1 đ% | 7,6−0,5 đ% |
| 2023 | 7,31 | +0,72 đ% | 8,1 | 6,9 | 7+0,2 đ% | 7,1+0,5 đ% | 7,1+0,4 đ% | 7,2+0,6 đ% | 7+0,5 đ% | 6,9+0,4 đ% | 7,5+1 đ% | 7,3+0,8 đ% | 7,5+1 đ% | 7,4+0,9 đ% | 7,6+0,9 đ% | 8,1+1,4 đ% |
| 2022 | 6,59 | −1,05 đ% | 6,8 | 6,5 | 6,8−1,3 đ% | 6,6−0,8 đ% | 6,7−0,8 đ% | 6,6−1,6 đ% | 6,5−1,7 đ% | 6,5−1,6 đ% | 6,5−0,9 đ% | 6,5−0,8 đ% | 6,5−0,9 đ% | 6,5−1 đ% | 6,7−0,8 đ% | 6,7−0,4 đ% |
| 2021 | 7,64 | −1,66 đ% | 8,2 | 7,1 | 8,1+0,3 đ% | 7,4−0,8 đ% | 7,5−1,2 đ% | 8,2−0,9 đ% | 8,2−1,4 đ% | 8,1−1,7 đ% | 7,4−2,5 đ% | 7,3−2,5 đ% | 7,4−2,1 đ% | 7,5−2,8 đ% | 7,5−2,5 đ% | 7,1−1,8 đ% |
| 2020 | 9,3 | +2,23 đ% | 10,3 | 7,8 | 7,8+1,3 đ% | 8,2+1,6 đ% | 8,7+1,9 đ% | 9,1+2,5 đ% | 9,6+2,9 đ% | 9,8+2,9 đ% | 9,9+2,8 đ% | 9,8+2,5 đ% | 9,5+2 đ% | 10,3+2,8 đ% | 10+2,5 đ% | 8,9+1,1 đ% |
| 2019 | 7,07 | +0,12 đ% | 7,8 | 6,5 | 6,5−1,7 đ% | 6,6−1,4 đ% | 6,8−0,8 đ% | 6,6−0,3 đ% | 6,7+0,1 đ% | 6,9+0,3 đ% | 7,1+0,6 đ% | 7,3+0,6 đ% | 7,5+0,7 đ% | 7,5+0,8 đ% | 7,5+1 đ% | 7,8+1,5 đ% |
| 2018 | 6,95 | −1,61 đ% | 8,2 | 6,3 | 8,2−1,3 đ% | 8−1,5 đ% | 7,6−1,6 đ% | 6,9−2,4 đ% | 6,6−2,2 đ% | 6,6−1,9 đ% | 6,5−1,6 đ% | 6,7−1,2 đ% | 6,8−0,9 đ% | 6,7−1,3 đ% | 6,5−1,6 đ% | 6,3−1,8 đ% |
| 2017 | 8,56 | −0,59 đ% | 9,5 | 7,7 | 9,5+0,3 đ% | 9,5+0,3 đ% | 9,2−0,1 đ% | 9,3+0,4 đ% | 8,8−0,7 đ% | 8,5−0,7 đ% | 8,1−1,3 đ% | 7,9−1,3 đ% | 7,7−1,3 đ% | 8−0,9 đ% | 8,1−0,9 đ% | 8,1−0,9 đ% |
| 2016 | 9,15 | −0,97 đ% | 9,5 | 8,9 | 9,2−1,4 đ% | 9,2−1 đ% | 9,3−0,6 đ% | 8,9−1,7 đ% | 9,5−0,9 đ% | 9,2−1,3 đ% | 9,4−0,8 đ% | 9,2−1 đ% | 9−1 đ% | 8,9−1,1 đ% | 9−0,6 đ% | 9−0,3 đ% |
| 2015 | 10,12 | −2,09 đ% | 10,6 | 9,3 | 10,6−2,1 đ% | 10,2−2,4 đ% | 9,9−2,4 đ% | 10,6−2 đ% | 10,4−2,7 đ% | 10,5−2,3 đ% | 10,2−1,8 đ% | 10,2−1,6 đ% | 10−1,3 đ% | 10−1,7 đ% | 9,6−2,4 đ% | 9,3−2,4 đ% |
| 2014 | 12,22 | −0,91 đ% | 13,1 | 11,3 | 12,7−1,2 đ% | 12,6−1 đ% | 12,3−1 đ% | 12,6−0,6 đ% | 13,1+0,2 đ% | 12,8−0,1 đ% | 12−1 đ% | 11,8−1,3 đ% | 11,3−1,7 đ% | 11,7−1,3 đ% | 12−0,9 đ% | 11,7−1 đ% |
| 2013 | 13,13 | −2,1 đ% | 13,9 | 12,7 | 13,9−2,1 đ% | 13,6−2,7 đ% | 13,3−2,9 đ% | 13,2−2,4 đ% | 12,9−2,4 đ% | 12,9−2,3 đ% | 13−2,1 đ% | 13,1−1,9 đ% | 13−1,9 đ% | 13−1,6 đ% | 12,9−1,5 đ% | 12,7−1,4 đ% |
| 2012 | 15,23 | −2,72 đ% | 16,3 | 14,1 | 16−3,6 đ% | 16,3−3 đ% | 16,2−2,8 đ% | 15,6−3,2 đ% | 15,3−3,3 đ% | 15,2−3,3 đ% | 15,1−3,5 đ% | 15−3,2 đ% | 14,9−2,5 đ% | 14,6−1,6 đ% | 14,4−1,2 đ% | 14,1−1,4 đ% |
| 2011 | 17,94 | −3,28 đ% | 19,6 | 15,5 | 19,6−1,3 đ% | 19,3−2,3 đ% | 19−2,8 đ% | 18,8−3,2 đ% | 18,6−3,3 đ% | 18,5−3,3 đ% | 18,6−3 đ% | 18,2−3 đ% | 17,4−3,5 đ% | 16,2−4,5 đ% | 15,6−4,7 đ% | 15,5−4,5 đ% |
| 2010 | 21,22 | +4,1 đ% | 22 | 20 | 20,9+9,4 đ% | 21,6+8,8 đ% | 21,8+7,6 đ% | 22+6,6 đ% | 21,9+5,4 đ% | 21,8+4,3 đ% | 21,6+3,4 đ% | 21,2+2,3 đ% | 20,9+1,5 đ% | 20,7+0,8 đ% | 20,3−0,1 đ% | 20−0,8 đ% |
| 2009 | 17,13 | +11,1 đ% | 20,8 | 11,5 | 11,5+7,3 đ% | 12,8+8,6 đ% | 14,2+10 đ% | 15,4+11,1 đ% | 16,5+12 đ% | 17,5+12,6 đ% | 18,2+12,6 đ% | 18,9+12,6 đ% | 19,4+12,3 đ% | 19,9+12 đ% | 20,4+11,4 đ% | 20,8+10,7 đ% |
| 2008 | 6,02 | +1,85 đ% | 10,1 | 4,2 | 4,2+0,4 đ% | 4,2+0,3 đ% | 4,2+0,2 đ% | 4,3+0 đ% | 4,5+0,1 đ% | 4,9+0,5 đ% | 5,6+1,3 đ% | 6,3+2,1 đ% | 7,1+2,9 đ% | 7,9+3,7 đ% | 9+4,8 đ% | 10,1+5,9 đ% |
| 2007 | 4,18 | −1,76 đ% | 4,4 | 3,8 | 3,8−3,2 đ% | 3,9−2,9 đ% | 4−2,4 đ% | 4,3−1,7 đ% | 4,4−1,5 đ% | 4,4−1,5 đ% | 4,3−1,8 đ% | 4,2−1,9 đ% | 4,2−1,7 đ% | 4,2−1,2 đ% | 4,2−0,8 đ% | 4,2−0,5 đ% |
| 2006 | 5,93 | −2,19 đ% | 7 | 4,7 | 7−2,2 đ% | 6,8−2,2 đ% | 6,4−2,5 đ% | 6−3 đ% | 5,9−2,9 đ% | 5,9−2,5 đ% | 6,1−1,7 đ% | 6,1−1,3 đ% | 5,9−1,3 đ% | 5,4−1,9 đ% | 5−2,3 đ% | 4,7−2,5 đ% |
| 2005 | 8,13 | −2,37 đ% | 9,2 | 7,2 | 9,2−2,3 đ% | 9−2,2 đ% | 8,9−2 đ% | 9−1,6 đ% | 8,8−1,6 đ% | 8,4−2 đ% | 7,8−2,7 đ% | 7,4−3,1 đ% | 7,2−3,2 đ% | 7,3−2,8 đ% | 7,3−2,5 đ% | 7,2−2,4 đ% |
| 2004 | 10,49 | −2,2 đ% | 11,5 | 9,6 | 11,5−1,9 đ% | 11,2−2 đ% | 10,9−2,3 đ% | 10,6−2,5 đ% | 10,4−2,6 đ% | 10,4−2,4 đ% | 10,5−2,2 đ% | 10,5−2,1 đ% | 10,4−2 đ% | 10,1−2,1 đ% | 9,8−2,2 đ% | 9,6−2,1 đ% |
| 2003 | 12,69 | −1,93 đ% | 13,4 | 11,7 | 13,4−5,8 đ% | 13,2−4,9 đ% | 13,2−3,4 đ% | 13,1−1,6 đ% | 13−0,4 đ% | 12,8−0,1 đ% | 12,7−0,4 đ% | 12,6−0,7 đ% | 12,4−1 đ% | 12,2−1,4 đ% | 12−1,6 đ% | 11,7−1,8 đ% |
| 2002 | 14,62 | −5,39 đ% | 19,2 | 12,9 | 19,2−1,2 đ% | 18,1−2,4 đ% | 16,6−4,1 đ% | 14,7−6,3 đ% | 13,4−7,3 đ% | 12,9−7,2 đ% | 13,1−5,9 đ% | 13,3−5,3 đ% | 13,4−5,3 đ% | 13,6−6,5 đ% | 13,6−6,7 đ% | 13,5−6,5 đ% |
| 2001 | 20,01 | +1,19 đ% | 21 | 18,6 | 20,4+2,7 đ% | 20,5+2,8 đ% | 20,7+2,8 đ% | 21+2,6 đ% | 20,7+1,9 đ% | 20,1+1 đ% | 19−0,4 đ% | 18,6−0,9 đ% | 18,7−0,8 đ% | 20,1+1 đ% | 20,3+1,1 đ% | 20+0,5 đ% |
| 2000 | 18,82 | +2,6 đ% | 19,5 | 17,7 | 17,7+3 đ% | 17,7+2,8 đ% | 17,9+2,9 đ% | 18,4+3,5 đ% | 18,8+3,6 đ% | 19,1+3,5 đ% | 19,4+2,9 đ% | 19,5+2,5 đ% | 19,5+2 đ% | 19,1+1,4 đ% | 19,2+1,4 đ% | 19,5+1,7 đ% |
| 1999 | 16,22 | +1,52 đ% | 17,8 | 14,7 | 14,7−0,7 đ% | 14,9−0,6 đ% | 15−0,4 đ% | 14,9−0,4 đ% | 15,2+0,1 đ% | 15,6+0,8 đ% | 16,5+2,3 đ% | 17+3,1 đ% | 17,5+3,6 đ% | 17,7+3,6 đ% | 17,8+3,5 đ% | 17,8+3,3 đ% |
| 1998 | 14,7 | · | 15,5 | 13,9 | 15,4 | 15,5 | 15,4 | 15,3 | 15,1 | 14,8 | 14,2 | 13,9 | 13,9 | 14,1 | 14,3 | 14,5 |
29 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.