Litva
Litva kỳ 05-2026 đạt 13,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1998 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp dưới 25 tuổi | |||||||||||
| Litva | 13,6 | 14,4 | 15,7 | 15,3 | 15,2 | 14,9 | 14,6 | 14,2 | 12,7 | 13,1 | |
| Slovenia | 14,1 | 14,1 | 14,1 | 11,8 | 11,8 | 11,8 | 13,2 | 13,2 |
Litva theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 14,84 | +0,72 đ% | 15,7 | 13,6 | 15,2+0,6 đ% | 15,3+1 đ% | 15,7+1,5 đ% | 14,4+0 đ% | 13,6−0,8 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 14,12 | −2,21 đ% | 14,9 | 12,7 | 14,6−0,7 đ% | 14,3−1,6 đ% | 14,2−1,4 đ% | 14,4−1,9 đ% | 14,4−2,1 đ% | 14,6−2,2 đ% | 13,4−4,4 đ% | 13,1−5 đ% | 12,7−5,9 đ% | 14,2−1,3 đ% | 14,6−0,5 đ% | 14,9+0,5 đ% |
| 2024 | 16,33 | +3,06 đ% | 18,6 | 14,4 | 15,3+2,5 đ% | 15,9+3,3 đ% | 15,6+2,3 đ% | 16,3+4,4 đ% | 16,5+4,6 đ% | 16,8+5,3 đ% | 17,8+5,3 đ% | 18,1+5,3 đ% | 18,6+5,5 đ% | 15,5+0,4 đ% | 15,1−0,3 đ% | 14,4−1,9 đ% |
| 2023 | 13,27 | +1,47 đ% | 16,3 | 11,5 | 12,8+0,8 đ% | 12,6+0,7 đ% | 13,3+1 đ% | 11,9−0,1 đ% | 11,9+0,2 đ% | 11,5−0,3 đ% | 12,5+1 đ% | 12,8+1,3 đ% | 13,1+1,3 đ% | 15,1+3,6 đ% | 15,4+3,5 đ% | 16,3+4,6 đ% |
| 2022 | 11,8 | −2,52 đ% | 12,3 | 11,5 | 12−2,7 đ% | 11,9−0,8 đ% | 12,3−2,3 đ% | 12−3,9 đ% | 11,7−6,2 đ% | 11,8−5,8 đ% | 11,5−4,1 đ% | 11,5−2,3 đ% | 11,8−0,9 đ% | 11,5−0,7 đ% | 11,9−0,1 đ% | 11,7−0,4 đ% |
| 2021 | 14,32 | −5,38 đ% | 17,9 | 12 | 14,7−0,5 đ% | 12,7−3 đ% | 14,6−2,2 đ% | 15,9−1,2 đ% | 17,9−1,3 đ% | 17,6−3,6 đ% | 15,6−8,1 đ% | 13,8−9,6 đ% | 12,7−6,5 đ% | 12,2−12,5 đ% | 12−10,8 đ% | 12,1−5,3 đ% |
| 2020 | 19,7 | +7,82 đ% | 24,7 | 15,2 | 15,2+2,6 đ% | 15,7+3,6 đ% | 16,8+6,1 đ% | 17,1+6,6 đ% | 19,2+9,1 đ% | 21,2+11,3 đ% | 23,7+13,8 đ% | 23,4+12,5 đ% | 19,2+6,7 đ% | 24,7+10,7 đ% | 22,8+8,2 đ% | 17,4+2,7 đ% |
| 2019 | 11,88 | +0,72 đ% | 14,7 | 9,9 | 12,6−0,6 đ% | 12,1−0,9 đ% | 10,7−1,9 đ% | 10,5−1,3 đ% | 10,1−1,1 đ% | 9,9−1 đ% | 9,9+0,8 đ% | 10,9+1,7 đ% | 12,5+2,8 đ% | 14+3,5 đ% | 14,6+3,5 đ% | 14,7+3,1 đ% |
| 2018 | 11,16 | −2,1 đ% | 13,2 | 9,1 | 13,2−1,2 đ% | 13−1 đ% | 12,6−1,1 đ% | 11,8−1,7 đ% | 11,2−1,9 đ% | 10,9−1,9 đ% | 9,1−3,5 đ% | 9,2−3,3 đ% | 9,7−2,7 đ% | 10,5−2,6 đ% | 11,1−2,3 đ% | 11,6−2 đ% |
| 2017 | 13,26 | −1,2 đ% | 14,4 | 12,4 | 14,4+1,1 đ% | 14+0,4 đ% | 13,7−0,8 đ% | 13,5−2,3 đ% | 13,1−3,3 đ% | 12,8−3 đ% | 12,6−1,4 đ% | 12,5−0,7 đ% | 12,4−0,8 đ% | 13,1−1,1 đ% | 13,4−1,3 đ% | 13,6−1,2 đ% |
| 2016 | 14,46 | −1,82 đ% | 16,4 | 13,2 | 13,3−5,6 đ% | 13,6−5,3 đ% | 14,5−3,8 đ% | 15,8−1,1 đ% | 16,4+0,1 đ% | 15,8−0,3 đ% | 14−2,2 đ% | 13,2−2,9 đ% | 13,2−2,6 đ% | 14,2−0,5 đ% | 14,7+0,9 đ% | 14,8+1,5 đ% |
| 2015 | 16,28 | −2,99 đ% | 18,9 | 13,3 | 18,9−1 đ% | 18,9−0,1 đ% | 18,3−0,4 đ% | 16,9−3,4 đ% | 16,3−4,7 đ% | 16,1−4,8 đ% | 16,2−2,9 đ% | 16,1−2,2 đ% | 15,8−2 đ% | 14,7−3,8 đ% | 13,8−5 đ% | 13,3−5,6 đ% |
| 2014 | 19,27 | −2,6 đ% | 21 | 17,8 | 19,9−1,7 đ% | 19−1,3 đ% | 18,7−1,1 đ% | 20,3+0,3 đ% | 21+0,4 đ% | 20,9−0,9 đ% | 19,1−4,4 đ% | 18,3−6 đ% | 17,8−6,4 đ% | 18,5−4,6 đ% | 18,8−3,3 đ% | 18,9−2,2 đ% |
| 2013 | 21,87 | −4,84 đ% | 24,3 | 19,8 | 21,6−8,7 đ% | 20,3−9,7 đ% | 19,8−9,2 đ% | 20−7,4 đ% | 20,6−5,8 đ% | 21,8−4,2 đ% | 23,5−2,6 đ% | 24,3−1,7 đ% | 24,2−1,6 đ% | 23,1−2,3 đ% | 22,1−2,5 đ% | 21,1−2,4 đ% |
| 2012 | 26,71 | −5,83 đ% | 30,3 | 23,5 | 30,3−3,1 đ% | 30−3,1 đ% | 29−4,5 đ% | 27,4−7,4 đ% | 26,4−8,8 đ% | 26−8,5 đ% | 26,1−6,8 đ% | 26−5,9 đ% | 25,8−4,5 đ% | 25,4−5,1 đ% | 24,6−5,6 đ% | 23,5−6,6 đ% |
| 2011 | 32,53 | −3,18 đ% | 35,2 | 30,1 | 33,4−2,3 đ% | 33,1−3,1 đ% | 33,5−2,6 đ% | 34,8−0,8 đ% | 35,2−0,2 đ% | 34,5−1 đ% | 32,9−3,1 đ% | 31,9−4,2 đ% | 30,3−5,7 đ% | 30,5−5,3 đ% | 30,2−5,1 đ% | 30,1−4,8 đ% |
| 2010 | 35,72 | +6,03 đ% | 36,2 | 34,9 | 35,7+13,9 đ% | 36,2+12,6 đ% | 36,1+10,5 đ% | 35,6+7,7 đ% | 35,4+5,9 đ% | 35,5+4,8 đ% | 36+4,6 đ% | 36,1+4 đ% | 36+3,4 đ% | 35,8+2,9 đ% | 35,3+1,7 đ% | 34,9+0,4 đ% |
| 2009 | 29,68 | +16,41 đ% | 34,5 | 21,8 | 21,8+13 đ% | 23,6+14,6 đ% | 25,6+16,3 đ% | 27,9+18,1 đ% | 29,5+18,9 đ% | 30,7+18,9 đ% | 31,4+18,2 đ% | 32,1+17,6 đ% | 32,6+16,7 đ% | 32,9+15,6 đ% | 33,6+14,8 đ% | 34,5+14,2 đ% |
| 2008 | 13,28 | +4,88 đ% | 20,3 | 8,8 | 8,8−0,1 đ% | 9−0,3 đ% | 9,3+0,2 đ% | 9,8+1,5 đ% | 10,6+2,7 đ% | 11,8+4,2 đ% | 13,2+5,3 đ% | 14,5+6,6 đ% | 15,9+7,8 đ% | 17,3+8,9 đ% | 18,8+10,2 đ% | 20,3+11,5 đ% |
| 2007 | 8,4 | −1,58 đ% | 9,3 | 7,6 | 8,9−2,8 đ% | 9,3−1,7 đ% | 9,1−1,4 đ% | 8,3−2,1 đ% | 7,9−2,4 đ% | 7,6−2,8 đ% | 7,9−2,6 đ% | 7,9−2,4 đ% | 8,1−1,5 đ% | 8,4−0,2 đ% | 8,6+0,4 đ% | 8,8+0,5 đ% |
| 2006 | 9,98 | −5,77 đ% | 11,7 | 8,2 | 11,7−7,5 đ% | 11−7,6 đ% | 10,5−7,7 đ% | 10,4−7,7 đ% | 10,3−7,2 đ% | 10,4−5,9 đ% | 10,5−4,1 đ% | 10,3−3,2 đ% | 9,6−3,6 đ% | 8,6−5 đ% | 8,2−5,2 đ% | 8,3−4,5 đ% |
| 2005 | 15,75 | −6,03 đ% | 19,2 | 12,8 | 19,2−4,1 đ% | 18,6−4,2 đ% | 18,2−4 đ% | 18,1−3,6 đ% | 17,5−3,9 đ% | 16,3−5,3 đ% | 14,6−7,3 đ% | 13,5−8,5 đ% | 13,2−8,7 đ% | 13,6−7,9 đ% | 13,4−7,5 đ% | 12,8−7,4 đ% |
| 2004 | 21,78 | −2,97 đ% | 23,3 | 20,2 | 23,3+3,5 đ% | 22,8+2,1 đ% | 22,2−1 đ% | 21,7−5,5 đ% | 21,4−7,5 đ% | 21,6−7,2 đ% | 21,9−4,7 đ% | 22−3,2 đ% | 21,9−2,5 đ% | 21,5−2,8 đ% | 20,9−3,2 đ% | 20,2−3,6 đ% |
| 2003 | 24,75 | +1,78 đ% | 28,9 | 19,8 | 19,8−6,6 đ% | 20,7−3,7 đ% | 23,2+0 đ% | 27,2+4,5 đ% | 28,9+6,4 đ% | 28,8+6,2 đ% | 26,6+3,5 đ% | 25,2+2 đ% | 24,4+1,4 đ% | 24,3+2,1 đ% | 24,1+2,5 đ% | 23,8+3 đ% |
| 2002 | 22,97 | −8,12 đ% | 26,4 | 20,8 | 26,4−4,1 đ% | 24,4−6,5 đ% | 23,2−8,4 đ% | 22,7−9,8 đ% | 22,5−10,1 đ% | 22,6−9,4 đ% | 23,1−7,5 đ% | 23,2−6,9 đ% | 23−7,3 đ% | 22,2−9,1 đ% | 21,6−9,5 đ% | 20,8−8,8 đ% |
| 2001 | 31,09 | +1,01 đ% | 32,6 | 29,6 | 30,5+1,4 đ% | 30,9+1,7 đ% | 31,6+2,5 đ% | 32,5+3,6 đ% | 32,6+3,4 đ% | 32+2,2 đ% | 30,6−0,3 đ% | 30,1−1,3 đ% | 30,3−1 đ% | 31,3+0,6 đ% | 31,1+0,5 đ% | 29,6−1,2 đ% |
| 2000 | 30,08 | +2,84 đ% | 31,4 | 28,9 | 29,1+4,6 đ% | 29,2+4,2 đ% | 29,1+3,6 đ% | 28,9+3,1 đ% | 29,2+2,9 đ% | 29,8+3 đ% | 30,9+3,1 đ% | 31,4+2,9 đ% | 31,3+2,2 đ% | 30,7+1,6 đ% | 30,6+1,4 đ% | 30,8+1,5 đ% |
| 1999 | 27,24 | +4,33 đ% | 29,3 | 24,5 | 24,5+1,5 đ% | 25+2 đ% | 25,5+2,5 đ% | 25,8+2,5 đ% | 26,3+3,3 đ% | 26,8+3,7 đ% | 27,8+5,4 đ% | 28,5+6,4 đ% | 29,1+6,9 đ% | 29,1+6,3 đ% | 29,2+5,9 đ% | 29,3+5,5 đ% |
| 1998 | 22,92 | · | 23,8 | 22,1 | 23 | 23 | 23 | 23,3 | 23 | 23,1 | 22,4 | 22,1 | 22,2 | 22,8 | 23,3 | 23,8 |
29 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.