Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ 05-2026 đạt 5,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:51

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tỷ lệ thất nghiệp nam
Liên minh châu Âu5,75,85,85,85,85,85,95,95,85,8
Đức4,14,14,14,24,24,24,24,24,24,2

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20265,78−0,04 đ%5,85,75,8+0 đ%5,8+0,1 đ%5,8+0 đ%5,8+0 đ%5,70,1 đ%·······
20255,82+0,09 đ%5,95,75,80,1 đ%5,70,1 đ%5,8+0,1 đ%5,8+0,1 đ%5,8+0,1 đ%5,9+0,2 đ%5,8+0 đ%5,8+0 đ%5,8+0,1 đ%5,9+0,3 đ%5,9+0,3 đ%5,8+0,1 đ%
20245,73−0,06 đ%5,95,65,9+0,1 đ%5,8+0 đ%5,70,1 đ%5,7+0 đ%5,7+0 đ%5,7+0 đ%5,8+0 đ%5,8+0 đ%5,70,1 đ%5,60,3 đ%5,60,2 đ%5,70,1 đ%
20235,78−0,12 đ%5,95,75,80,3 đ%5,80,2 đ%5,80,1 đ%5,70,2 đ%5,70,2 đ%5,70,1 đ%5,8+0 đ%5,8+0 đ%5,80,1 đ%5,9+0 đ%5,80,1 đ%5,80,1 đ%
20225,9−0,88 đ%6,15,86,11,2 đ%61,3 đ%5,91,3 đ%5,91,3 đ%5,91,1 đ%5,81 đ%5,80,8 đ%5,80,8 đ%5,90,6 đ%5,90,5 đ%5,90,4 đ%5,90,3 đ%
20216,78−0,17 đ%7,36,27,3+1 đ%7,3+1 đ%7,2+0,9 đ%7,2+0,5 đ%7+0,2 đ%6,80,4 đ%6,60,8 đ%6,60,9 đ%6,50,9 đ%6,40,9 đ%6,30,8 đ%6,20,9 đ%
20206,95+0,46 đ%7,56,36,30,4 đ%6,30,4 đ%6,30,3 đ%6,7+0,1 đ%6,8+0,3 đ%7,2+0,8 đ%7,4+1 đ%7,5+1,1 đ%7,4+1 đ%7,3+0,9 đ%7,1+0,7 đ%7,1+0,7 đ%
20196,49−0,63 đ%6,76,46,70,8 đ%6,70,7 đ%6,60,7 đ%6,60,7 đ%6,50,7 đ%6,40,7 đ%6,40,7 đ%6,40,6 đ%6,40,6 đ%6,40,6 đ%6,40,5 đ%6,40,3 đ%
20187,13−0,88 đ%7,56,77,51 đ%7,41 đ%7,31 đ%7,30,9 đ%7,20,9 đ%7,10,9 đ%7,10,9 đ%70,9 đ%70,8 đ%70,7 đ%6,90,7 đ%6,70,9 đ%
20178,01−1,02 đ%8,57,68,51 đ%8,41 đ%8,31 đ%8,21 đ%8,11 đ%81,1 đ%80,9 đ%7,90,9 đ%7,81 đ%7,71,1 đ%7,61,2 đ%7,61 đ%
20169,02−1,02 đ%9,58,69,51,1 đ%9,41,1 đ%9,31,2 đ%9,21,1 đ%9,11,1 đ%9,11 đ%8,91 đ%8,81 đ%8,80,9 đ%8,80,9 đ%8,80,8 đ%8,61 đ%
201510,04−0,83 đ%10,69,610,60,7 đ%10,50,8 đ%10,50,7 đ%10,30,8 đ%10,20,7 đ%10,10,6 đ%9,90,8 đ%9,80,8 đ%9,70,9 đ%9,71 đ%9,61,1 đ%9,61 đ%
201410,87−0,6 đ%11,310,611,30,3 đ%11,30,3 đ%11,20,4 đ%11,10,5 đ%10,90,6 đ%10,70,8 đ%10,70,8 đ%10,60,8 đ%10,60,8 đ%10,70,6 đ%10,70,6 đ%10,60,7 đ%
201311,47+0,52 đ%11,611,311,6+1,1 đ%11,6+1 đ%11,6+0,9 đ%11,6+0,8 đ%11,5+0,6 đ%11,5+0,6 đ%11,5+0,5 đ%11,4+0,4 đ%11,4+0,3 đ%11,3+0,1 đ%11,3+0 đ%11,30,1 đ%
201210,95+1,05 đ%11,410,510,5+0,8 đ%10,6+0,9 đ%10,7+1 đ%10,8+1,1 đ%10,9+1,1 đ%10,9+1,2 đ%11+1,2 đ%11+1,1 đ%11,1+1,1 đ%11,2+1,1 đ%11,3+1 đ%11,4+1 đ%
20119,9−0,08 đ%10,49,79,70,4 đ%9,70,4 đ%9,70,4 đ%9,70,4 đ%9,80,3 đ%9,70,3 đ%9,80,1 đ%9,90,1 đ%10+0,1 đ%10,1+0,2 đ%10,3+0,5 đ%10,4+0,6 đ%
20109,98+0,75 đ%10,19,810,1+2 đ%10,1+1,7 đ%10,1+1,3 đ%10,1+1,1 đ%10,1+1 đ%10+0,7 đ%9,9+0,5 đ%10+0,5 đ%9,9+0,2 đ%9,9+0,2 đ%9,80,1 đ%9,80,1 đ%
20099,23+2,47 đ%9,98,18,1+1,6 đ%8,4+1,9 đ%8,8+2,3 đ%9+2,5 đ%9,1+2,5 đ%9,3+2,6 đ%9,4+2,7 đ%9,5+2,8 đ%9,7+2,9 đ%9,7+2,7 đ%9,9+2,7 đ%9,9+2,4 đ%
20086,77−0,1 đ%7,56,56,50,7 đ%6,50,6 đ%6,50,5 đ%6,50,4 đ%6,60,3 đ%6,70,1 đ%6,70,2 đ%6,70,2 đ%6,8+0 đ%7+0,3 đ%7,2+0,6 đ%7,5+0,9 đ%
20076,87−1,11 đ%7,26,67,21,2 đ%7,11,3 đ%71,3 đ%6,91,3 đ%6,91,2 đ%6,81,2 đ%6,91 đ%6,90,9 đ%6,81 đ%6,71 đ%6,61 đ%6,60,9 đ%
20067,97−0,95 đ%8,47,58,40,7 đ%8,40,6 đ%8,30,8 đ%8,20,9 đ%8,11 đ%81 đ%7,91 đ%7,81,1 đ%7,81 đ%7,71,1 đ%7,61,1 đ%7,51,1 đ%
20058,92−0,27 đ%9,18,69,10,1 đ%90,2 đ%9,10,1 đ%9,10,1 đ%9,10,1 đ%90,2 đ%8,90,3 đ%8,90,3 đ%8,80,4 đ%8,80,4 đ%8,70,5 đ%8,60,5 đ%
20049,19+0,16 đ%9,29,19,2+0,3 đ%9,2+0,3 đ%9,2+0,2 đ%9,2+0,2 đ%9,2+0,2 đ%9,2+0,1 đ%9,2+0,2 đ%9,2+0,2 đ%9,2+0,1 đ%9,2+0,1 đ%9,2+0,1 đ%9,10,1 đ%
20039,03+0,22 đ%9,28,98,9+0,3 đ%8,9+0,3 đ%9+0,4 đ%9+0,3 đ%9+0,3 đ%9,1+0,3 đ%9+0,1 đ%9+0,1 đ%9,1+0,1 đ%9,1+0,1 đ%9,1+0,1 đ%9,2+0,2 đ%
20028,82+0,42 đ%98,68,6+0,3 đ%8,6+0,3 đ%8,6+0,3 đ%8,7+0,4 đ%8,7+0,3 đ%8,8+0,5 đ%8,9+0,5 đ%8,9+0,5 đ%9+0,6 đ%9+0,5 đ%9+0,4 đ%9+0,4 đ%
20018,4+0 đ%8,68,38,30,3 đ%8,30,3 đ%8,30,2 đ%8,30,2 đ%8,4+0 đ%8,30,1 đ%8,4+0 đ%8,4+0,1 đ%8,4+0,1 đ%8,5+0,2 đ%8,6+0,3 đ%8,6+0,4 đ%
20008,4·8,68,28,68,68,58,58,48,48,48,38,38,38,38,2

27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế