Liên minh châu Âu
Liên minh châu Âu kỳ 05-2026 đạt 15,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp dưới 25 tuổi | |||||||||||
| Liên minh châu Âu | 15,2 | 15,1 | 15,5 | 15,5 | 15,3 | 15,3 | 15,5 | 15,6 | 15,4 | 15,2 | |
| Đức | 7 | 7,1 | 7,2 | 7,3 | 7,3 | 7,3 | 7,3 | 7,2 | 7,1 | 7,1 |
Liên minh châu Âu theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 15,32 | +0,12 đ% | 15,5 | 15,1 | 15,3+0,1 đ% | 15,5+0,3 đ% | 15,5+0,4 đ% | 15,1+0,2 đ% | 15,2+0,2 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 15,2 | +0,23 đ% | 15,6 | 14,9 | 15,2+0,3 đ% | 15,2+0,2 đ% | 15,1+0,3 đ% | 14,9+0,2 đ% | 15+0,2 đ% | 15,1+0,2 đ% | 14,9−0,4 đ% | 15,2+0 đ% | 15,4+0,1 đ% | 15,6+0,7 đ% | 15,5+0,5 đ% | 15,3+0,5 đ% |
| 2024 | 14,97 | +0,43 đ% | 15,3 | 14,7 | 14,9+0,7 đ% | 15+0,8 đ% | 14,8+0,7 đ% | 14,7+0,6 đ% | 14,8+0,5 đ% | 14,9+0,3 đ% | 15,3+0,9 đ% | 15,2+0,5 đ% | 15,3+0,5 đ% | 14,9−0,2 đ% | 15+0,2 đ% | 14,8−0,3 đ% |
| 2023 | 14,53 | +0 đ% | 15,1 | 14,1 | 14,2−0,4 đ% | 14,2−0,1 đ% | 14,1−0,3 đ% | 14,1−0,5 đ% | 14,3+0,2 đ% | 14,6−0,1 đ% | 14,4−0,2 đ% | 14,7+0 đ% | 14,8−0,2 đ% | 15,1+0,6 đ% | 14,8+0,3 đ% | 15,1+0,7 đ% |
| 2022 | 14,53 | −2,18 đ% | 15 | 14,1 | 14,6−4 đ% | 14,3−4,1 đ% | 14,4−4 đ% | 14,6−3,8 đ% | 14,1−3,6 đ% | 14,7−2,2 đ% | 14,6−1,6 đ% | 14,7−1,1 đ% | 15−0,4 đ% | 14,5−0,8 đ% | 14,5−0,4 đ% | 14,4−0,2 đ% |
| 2021 | 16,72 | −0,88 đ% | 18,6 | 14,6 | 18,6+2,9 đ% | 18,4+2,5 đ% | 18,4+2,8 đ% | 18,4+1,6 đ% | 17,7+0 đ% | 16,9−1,7 đ% | 16,2−3 đ% | 15,8−3,4 đ% | 15,4−2,9 đ% | 15,3−2,7 đ% | 14,9−3,1 đ% | 14,6−3,6 đ% |
| 2020 | 17,6 | +1,93 đ% | 19,2 | 15,6 | 15,7−0,5 đ% | 15,9−0,2 đ% | 15,6−0,3 đ% | 16,8+0,9 đ% | 17,7+2 đ% | 18,6+3,3 đ% | 19,2+3,8 đ% | 19,2+4 đ% | 18,3+2,9 đ% | 18+2,4 đ% | 18+2,3 đ% | 18,2+2,5 đ% |
| 2019 | 15,67 | −1,07 đ% | 16,2 | 15,2 | 16,2−1,3 đ% | 16,1−1,2 đ% | 15,9−1,2 đ% | 15,9−0,9 đ% | 15,7−0,9 đ% | 15,3−1,4 đ% | 15,4−1,2 đ% | 15,2−1,5 đ% | 15,4−1,2 đ% | 15,6−1,1 đ% | 15,7−0,5 đ% | 15,7−0,4 đ% |
| 2018 | 16,74 | −1,77 đ% | 17,5 | 16,1 | 17,5−1,9 đ% | 17,3−1,8 đ% | 17,1−2 đ% | 16,8−2,2 đ% | 16,6−2,5 đ% | 16,7−1,8 đ% | 16,6−1,7 đ% | 16,7−1,4 đ% | 16,6−1,4 đ% | 16,7−1,2 đ% | 16,2−1,7 đ% | 16,1−1,6 đ% |
| 2017 | 18,51 | −2,17 đ% | 19,4 | 17,7 | 19,4−2,1 đ% | 19,1−2,3 đ% | 19,1−2 đ% | 19−2 đ% | 19,1−1,7 đ% | 18,5−2,1 đ% | 18,3−2,5 đ% | 18,1−2,3 đ% | 18−2,3 đ% | 17,9−2,2 đ% | 17,9−2,4 đ% | 17,7−2,1 đ% |
| 2016 | 20,68 | −1,71 đ% | 21,5 | 19,8 | 21,5−1,5 đ% | 21,4−1,8 đ% | 21,1−1,9 đ% | 21−1,6 đ% | 20,8−1,6 đ% | 20,6−1,9 đ% | 20,8−1,3 đ% | 20,4−1,6 đ% | 20,3−1,9 đ% | 20,1−2,1 đ% | 20,3−1,4 đ% | 19,8−1,9 đ% |
| 2015 | 22,38 | −1,67 đ% | 23,2 | 21,7 | 23−2,1 đ% | 23,2−1,6 đ% | 23−1,7 đ% | 22,6−1,8 đ% | 22,4−1,7 đ% | 22,5−1,5 đ% | 22,1−1,9 đ% | 22−1,6 đ% | 22,2−1,4 đ% | 22,2−1,3 đ% | 21,7−1,9 đ% | 21,7−1,5 đ% |
| 2014 | 24,05 | −1,12 đ% | 25,1 | 23,2 | 25,1−0,5 đ% | 24,8−0,7 đ% | 24,7−0,5 đ% | 24,4−0,9 đ% | 24,1−0,9 đ% | 24−1,1 đ% | 24−1,1 đ% | 23,6−1,4 đ% | 23,6−1,6 đ% | 23,5−1,6 đ% | 23,6−1,4 đ% | 23,2−1,7 đ% |
| 2013 | 25,17 | +0,76 đ% | 25,6 | 24,9 | 25,6+2,1 đ% | 25,5+1,9 đ% | 25,2+1,2 đ% | 25,3+1,3 đ% | 25+0,7 đ% | 25,1+1 đ% | 25,1+0,7 đ% | 25+0,4 đ% | 25,2+0,4 đ% | 25,1+0 đ% | 25−0,3 đ% | 24,9−0,3 đ% |
| 2012 | 24,41 | +1,87 đ% | 25,3 | 23,5 | 23,5+1,3 đ% | 23,6+1,2 đ% | 24+1,6 đ% | 24+1,7 đ% | 24,3+2,1 đ% | 24,1+1,9 đ% | 24,4+1,9 đ% | 24,6+2,2 đ% | 24,8+2,2 đ% | 25,1+2,2 đ% | 25,3+2,2 đ% | 25,2+1,9 đ% |
| 2011 | 22,54 | +0,13 đ% | 23,3 | 22,2 | 22,2−0,3 đ% | 22,4−0,2 đ% | 22,4−0,1 đ% | 22,3−0,4 đ% | 22,2−0,4 đ% | 22,2−0,4 đ% | 22,5+0,2 đ% | 22,4+0,1 đ% | 22,6+0,2 đ% | 22,9+0,8 đ% | 23,1+1 đ% | 23,3+1 đ% |
| 2010 | 22,42 | +1,21 đ% | 22,7 | 22,1 | 22,5+3,4 đ% | 22,6+2,9 đ% | 22,5+2,1 đ% | 22,7+1,9 đ% | 22,6+1,5 đ% | 22,6+1,3 đ% | 22,3+0,6 đ% | 22,3+0,4 đ% | 22,4+0,2 đ% | 22,1+0 đ% | 22,1+0 đ% | 22,3+0,2 đ% |
| 2009 | 21,21 | +4,82 đ% | 22,2 | 19,1 | 19,1+3,5 đ% | 19,7+4,1 đ% | 20,4+4,7 đ% | 20,8+5,1 đ% | 21,1+5,2 đ% | 21,3+4,9 đ% | 21,7+5,5 đ% | 21,9+5,5 đ% | 22,2+5,6 đ% | 22,1+5,2 đ% | 22,1+4,5 đ% | 22,1+4,1 đ% |
| 2008 | 16,38 | −0 đ% | 18 | 15,6 | 15,6−1,7 đ% | 15,6−1,4 đ% | 15,7−1,2 đ% | 15,7−0,8 đ% | 15,9−0,5 đ% | 16,4+0 đ% | 16,2−0,1 đ% | 16,4+0,1 đ% | 16,6+0,6 đ% | 16,9+1 đ% | 17,6+1,8 đ% | 18+2,2 đ% |
| 2007 | 16,38 | −2,31 đ% | 17,3 | 15,8 | 17,3−2,3 đ% | 17−2,6 đ% | 16,9−2,5 đ% | 16,5−2,7 đ% | 16,4−2,6 đ% | 16,4−2,2 đ% | 16,3−2,1 đ% | 16,3−2,1 đ% | 16−2,4 đ% | 15,9−2,2 đ% | 15,8−2,2 đ% | 15,8−1,8 đ% |
| 2006 | 18,69 | −1,72 đ% | 19,6 | 17,6 | 19,6−1 đ% | 19,6−1,1 đ% | 19,4−1,3 đ% | 19,2−1,5 đ% | 19−1,7 đ% | 18,6−2,1 đ% | 18,4−2,1 đ% | 18,4−1,9 đ% | 18,4−1,9 đ% | 18,1−2 đ% | 18−1,8 đ% | 17,6−2,2 đ% |
| 2005 | 20,41 | −0,44 đ% | 20,7 | 19,8 | 20,6−0,2 đ% | 20,7−0,1 đ% | 20,7−0,3 đ% | 20,7−0,4 đ% | 20,7−0,2 đ% | 20,7−0,3 đ% | 20,5−0,3 đ% | 20,3−0,5 đ% | 20,3−0,5 đ% | 20,1−0,7 đ% | 19,8−1 đ% | 19,8−0,8 đ% |
| 2004 | 20,85 | +0,71 đ% | 21,1 | 20,6 | 20,8+1 đ% | 20,8+1 đ% | 21+1,1 đ% | 21,1+1,1 đ% | 20,9+0,8 đ% | 21+0,7 đ% | 20,8+0,6 đ% | 20,8+0,6 đ% | 20,8+0,6 đ% | 20,8+0,6 đ% | 20,8+0,4 đ% | 20,6+0 đ% |
| 2003 | 20,14 | +0,92 đ% | 20,6 | 19,8 | 19,8+0,8 đ% | 19,8+0,8 đ% | 19,9+0,9 đ% | 20+1 đ% | 20,1+1,2 đ% | 20,3+1,2 đ% | 20,2+0,9 đ% | 20,2+0,8 đ% | 20,2+0,7 đ% | 20,2+0,7 đ% | 20,4+0,9 đ% | 20,6+1,1 đ% |
| 2002 | 19,23 | +0,69 đ% | 19,5 | 18,9 | 19+0,9 đ% | 19+0,8 đ% | 19+0,8 đ% | 19+0,7 đ% | 18,9+0,5 đ% | 19,1+0,7 đ% | 19,3+0,8 đ% | 19,4+0,7 đ% | 19,5+0,7 đ% | 19,5+0,6 đ% | 19,5+0,6 đ% | 19,5+0,5 đ% |
| 2001 | 18,53 | −0,03 đ% | 19 | 18,1 | 18,1−0,9 đ% | 18,2−0,7 đ% | 18,2−0,5 đ% | 18,3−0,4 đ% | 18,4−0,3 đ% | 18,4−0,2 đ% | 18,5+0 đ% | 18,7+0,2 đ% | 18,8+0,4 đ% | 18,9+0,6 đ% | 18,9+0,6 đ% | 19+0,8 đ% |
| 2000 | 18,57 | · | 19 | 18,2 | 19 | 18,9 | 18,7 | 18,7 | 18,7 | 18,6 | 18,5 | 18,5 | 18,4 | 18,3 | 18,3 | 18,2 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.