Latvia
Latvia kỳ 05-2026 đạt 6,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 04-1998 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp nữ | |||||||||||
| Latvia | 6,2 | 6,3 | 6,5 | 6,5 | 6,5 | 6,2 | 6 | 5,9 | 5,9 | 6,1 | |
| Estonia | 6,5 | 6,5 | 6 | 7,1 | 5,8 | 5,6 | 5 | 5,5 | 5,9 | 6,2 |
Latvia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6,4 | +0,26 đ% | 6,5 | 6,2 | 6,5+0,6 đ% | 6,5+0,4 đ% | 6,5+0,3 đ% | 6,3+0 đ% | 6,2−0,2 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 6,14 | +0,38 đ% | 6,4 | 5,9 | 5,9−0,3 đ% | 6,1+0 đ% | 6,2+0,1 đ% | 6,3+0,4 đ% | 6,4+0,7 đ% | 6,4+0,8 đ% | 6,3+0,7 đ% | 6,1+0,5 đ% | 5,9+0,5 đ% | 5,9+0,3 đ% | 6+0,3 đ% | 6,2+0,5 đ% |
| 2024 | 5,77 | +0,38 đ% | 6,2 | 5,4 | 6,2+1,2 đ% | 6,1+1,1 đ% | 6,1+1,1 đ% | 5,9+1 đ% | 5,7+0,8 đ% | 5,6+0,6 đ% | 5,6+0,4 đ% | 5,6+0,1 đ% | 5,4−0,3 đ% | 5,6−0,4 đ% | 5,7−0,5 đ% | 5,7−0,6 đ% |
| 2023 | 5,39 | −0,16 đ% | 6,3 | 4,9 | 5−1,3 đ% | 5−0,7 đ% | 5−0,3 đ% | 4,9+0 đ% | 4,9+0,1 đ% | 5−0,3 đ% | 5,2−1 đ% | 5,5−1,1 đ% | 5,7−0,6 đ% | 6+0,5 đ% | 6,2+1,2 đ% | 6,3+1,6 đ% |
| 2022 | 5,55 | −1,02 đ% | 6,6 | 4,7 | 6,3−0,7 đ% | 5,7−1,3 đ% | 5,3−1,6 đ% | 4,9−2 đ% | 4,8−2 đ% | 5,3−1,3 đ% | 6,2+0,1 đ% | 6,6+0,8 đ% | 6,3+0,5 đ% | 5,5−0,8 đ% | 5−1,9 đ% | 4,7−2,1 đ% |
| 2021 | 6,57 | −0,52 đ% | 7 | 5,8 | 7+1 đ% | 7+1 đ% | 6,9+0,6 đ% | 6,9−0,2 đ% | 6,8−0,5 đ% | 6,6−0,8 đ% | 6,1−1,6 đ% | 5,8−2 đ% | 5,8−1,8 đ% | 6,3−1,1 đ% | 6,9−0,4 đ% | 6,8−0,4 đ% |
| 2020 | 7,09 | +1,68 đ% | 7,8 | 6 | 6+0,1 đ% | 6+0,4 đ% | 6,3+1 đ% | 7,1+2,1 đ% | 7,3+2,4 đ% | 7,4+2,3 đ% | 7,7+2,3 đ% | 7,8+2,3 đ% | 7,6+2,1 đ% | 7,4+2 đ% | 7,3+1,8 đ% | 7,2+1,4 đ% |
| 2019 | 5,41 | −1 đ% | 5,9 | 4,9 | 5,9−1,2 đ% | 5,6−1,4 đ% | 5,3−1,5 đ% | 5−1,6 đ% | 4,9−1,5 đ% | 5,1−1,2 đ% | 5,4−0,6 đ% | 5,5−0,4 đ% | 5,5−0,5 đ% | 5,4−0,9 đ% | 5,5−0,8 đ% | 5,8−0,4 đ% |
| 2018 | 6,41 | −1,27 đ% | 7,1 | 5,9 | 7,1−0,7 đ% | 7−0,7 đ% | 6,8−0,8 đ% | 6,6−1 đ% | 6,4−1,3 đ% | 6,3−1,6 đ% | 6−2,1 đ% | 5,9−2,1 đ% | 6−1,8 đ% | 6,3−1,2 đ% | 6,3−1 đ% | 6,2−0,9 đ% |
| 2017 | 7,68 | −0,73 đ% | 8,1 | 7,1 | 7,8−1,2 đ% | 7,7−1,3 đ% | 7,6−1,4 đ% | 7,6−1,4 đ% | 7,7−1,2 đ% | 7,9−0,8 đ% | 8,1−0,1 đ% | 8+0,2 đ% | 7,8+0,1 đ% | 7,5−0,3 đ% | 7,3−0,5 đ% | 7,1−0,8 đ% |
| 2016 | 8,4 | −0,27 đ% | 9 | 7,7 | 9−0,3 đ% | 9−0,1 đ% | 9+0,1 đ% | 9+0,5 đ% | 8,9+0,5 đ% | 8,7+0,2 đ% | 8,2−0,2 đ% | 7,8−0,6 đ% | 7,7−0,7 đ% | 7,8−0,8 đ% | 7,8−0,9 đ% | 7,9−0,9 đ% |
| 2015 | 8,67 | −1,18 đ% | 9,3 | 8,4 | 9,3−0,6 đ% | 9,1−0,5 đ% | 8,9−0,5 đ% | 8,5−0,9 đ% | 8,4−1,1 đ% | 8,5−1,1 đ% | 8,4−1,5 đ% | 8,4−1,8 đ% | 8,4−2 đ% | 8,6−1,7 đ% | 8,7−1,4 đ% | 8,8−1 đ% |
| 2014 | 9,84 | −1,29 đ% | 10,4 | 9,4 | 9,9−1,3 đ% | 9,6−1,4 đ% | 9,4−1,5 đ% | 9,4−1,6 đ% | 9,5−1,7 đ% | 9,6−1,7 đ% | 9,9−1,5 đ% | 10,2−1,4 đ% | 10,4−1,2 đ% | 10,3−0,9 đ% | 10,1−0,7 đ% | 9,8−0,6 đ% |
| 2013 | 11,13 | −2,82 đ% | 11,6 | 10,4 | 11,2−2,7 đ% | 11−3,6 đ% | 10,9−4,3 đ% | 11−4,8 đ% | 11,2−4,6 đ% | 11,3−3,7 đ% | 11,4−2,5 đ% | 11,6−1,6 đ% | 11,6−1,4 đ% | 11,2−1,6 đ% | 10,8−1,6 đ% | 10,4−1,4 đ% |
| 2012 | 13,95 | +0,14 đ% | 15,8 | 11,8 | 13,9−1,1 đ% | 14,6+0,1 đ% | 15,2+0,9 đ% | 15,8+1,3 đ% | 15,8+1,3 đ% | 15+1 đ% | 13,9+0,4 đ% | 13,2−0,1 đ% | 13−0,1 đ% | 12,8+0 đ% | 12,4−0,5 đ% | 11,8−1,5 đ% |
| 2011 | 13,81 | −2,54 đ% | 15 | 12,8 | 15−0,5 đ% | 14,5−0,5 đ% | 14,3−1,2 đ% | 14,5−2,4 đ% | 14,5−3,2 đ% | 14−3,5 đ% | 13,5−3,1 đ% | 13,3−3,1 đ% | 13,1−3,4 đ% | 12,8−3,7 đ% | 12,9−3,4 đ% | 13,3−2,5 đ% |
| 2010 | 16,35 | +2,12 đ% | 17,7 | 15 | 15,5+5,7 đ% | 15+4,3 đ% | 15,5+3,8 đ% | 16,9+4 đ% | 17,7+3,7 đ% | 17,5+2,7 đ% | 16,6+1,2 đ% | 16,4+0,5 đ% | 16,5+0,2 đ% | 16,5−0,1 đ% | 16,3−0,3 đ% | 15,8−0,3 đ% |
| 2009 | 14,23 | +7,15 đ% | 16,6 | 9,8 | 9,8+4,3 đ% | 10,7+4,8 đ% | 11,7+5,6 đ% | 12,9+6,5 đ% | 14+7,3 đ% | 14,8+8,1 đ% | 15,4+8,6 đ% | 15,9+8,8 đ% | 16,3+8,8 đ% | 16,6+8,4 đ% | 16,6+7,8 đ% | 16,1+6,8 đ% |
| 2008 | 7,08 | +1,51 đ% | 9,3 | 5,5 | 5,5−0,4 đ% | 5,9+0,1 đ% | 6,1+0,3 đ% | 6,4+0,5 đ% | 6,7+0,7 đ% | 6,7+0,8 đ% | 6,8+1,1 đ% | 7,1+1,5 đ% | 7,5+2,2 đ% | 8,2+3,2 đ% | 8,8+3,9 đ% | 9,3+4,2 đ% |
| 2007 | 5,57 | −1,11 đ% | 6 | 4,9 | 5,9−2,7 đ% | 5,8−2,8 đ% | 5,8−2,2 đ% | 5,9−1 đ% | 6−0,1 đ% | 5,9+0,2 đ% | 5,7+0,1 đ% | 5,6−0,1 đ% | 5,3−0,7 đ% | 5−1,3 đ% | 4,9−1,5 đ% | 5,1−1,2 đ% |
| 2006 | 6,68 | −3,22 đ% | 8,6 | 5,6 | 8,6−3,7 đ% | 8,6−3,3 đ% | 8−3,2 đ% | 6,9−3,2 đ% | 6,1−3,4 đ% | 5,7−3,8 đ% | 5,6−4,2 đ% | 5,7−4,1 đ% | 6−3,5 đ% | 6,3−2,4 đ% | 6,4−1,8 đ% | 6,3−2 đ% |
| 2005 | 9,9 | −2,07 đ% | 12,3 | 8,2 | 12,3+0,6 đ% | 11,9+0 đ% | 11,2−0,7 đ% | 10,1−2,1 đ% | 9,5−2,7 đ% | 9,5−2,4 đ% | 9,8−1,7 đ% | 9,8−1,7 đ% | 9,5−2,3 đ% | 8,7−3,5 đ% | 8,2−4,2 đ% | 8,3−4,1 đ% |
| 2004 | 11,97 | +0,28 đ% | 12,4 | 11,5 | 11,7+0,5 đ% | 11,9+0,4 đ% | 11,9+0,2 đ% | 12,2+0,4 đ% | 12,2+0,3 đ% | 11,9+0 đ% | 11,5−0,3 đ% | 11,5−0,3 đ% | 11,8+0 đ% | 12,2+0,6 đ% | 12,4+0,8 đ% | 12,4+0,8 đ% |
| 2003 | 11,68 | −0,05 đ% | 11,9 | 11,2 | 11,2−0,9 đ% | 11,5−0,5 đ% | 11,7−0,5 đ% | 11,8−0,8 đ% | 11,9−1 đ% | 11,9−0,5 đ% | 11,8+0,2 đ% | 11,8+0,5 đ% | 11,8+0,8 đ% | 11,6+0,8 đ% | 11,6+0,7 đ% | 11,6+0,6 đ% |
| 2002 | 11,73 | −0,58 đ% | 12,9 | 10,8 | 12,1−0,8 đ% | 12−0,6 đ% | 12,2−0,1 đ% | 12,6+0,7 đ% | 12,9+1,1 đ% | 12,4+0,7 đ% | 11,6−0,3 đ% | 11,3−0,7 đ% | 11−1 đ% | 10,8−2,4 đ% | 10,9−2 đ% | 11−1,5 đ% |
| 2001 | 12,31 | −1,05 đ% | 13,2 | 11,7 | 12,9−0,4 đ% | 12,6−0,8 đ% | 12,3−1,1 đ% | 11,9−1,7 đ% | 11,8−1,8 đ% | 11,7−1,9 đ% | 11,9−1,5 đ% | 12−1,3 đ% | 12−1,2 đ% | 13,2+0 đ% | 12,9−0,3 đ% | 12,5−0,6 đ% |
| 2000 | 13,36 | −0,13 đ% | 13,6 | 13,1 | 13,3−0,3 đ% | 13,4−0,2 đ% | 13,4−0,2 đ% | 13,6+0 đ% | 13,6+0 đ% | 13,6+0 đ% | 13,4−0,1 đ% | 13,3−0,1 đ% | 13,2−0,2 đ% | 13,2−0,1 đ% | 13,2−0,1 đ% | 13,1−0,2 đ% |
| 1999 | 13,48 | −0,08 đ% | 13,6 | 13,3 | 13,6 | 13,6 | 13,6 | 13,6+0,1 đ% | 13,6+0,2 đ% | 13,6+0,2 đ% | 13,5+0 đ% | 13,4−0,2 đ% | 13,4−0,2 đ% | 13,3−0,4 đ% | 13,3−0,4 đ% | 13,3−0,4 đ% |
| 1998 | 13,57 | · | 13,7 | 13,4 | · | · | · | 13,5 | 13,4 | 13,4 | 13,5 | 13,6 | 13,6 | 13,7 | 13,7 | 13,7 |
29 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.