Estonia

Estonia kỳ 05-2026 đạt 6,5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2000 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:51

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tỷ lệ thất nghiệp nữ
Estonia6,56,567,15,85,655,55,96,2
Cyprus3,33,43,33,644,24,34,44,54,7

Estonia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20266,38−0,34 đ%7,15,85,81,6 đ%7,11 đ%61,7 đ%6,50,9 đ%6,50,7 đ%·······
20256,72−0,9 đ%8,157,40,3 đ%8,1+0,5 đ%7,70,5 đ%7,40,7 đ%7,20,4 đ%7,4+0 đ%7,20,5 đ%6,21,6 đ%5,92 đ%5,51,6 đ%52,2 đ%5,61,5 đ%
20247,62+0,99 đ%8,27,17,7+2,6 đ%7,6+2,6 đ%8,2+2,5 đ%8,1+1,9 đ%7,6+0,4 đ%7,4+0 đ%7,70,1 đ%7,8+0,1 đ%7,9+0,8 đ%7,1+0,7 đ%7,2+0,5 đ%7,10,1 đ%
20236,63+1,59 đ%7,855,10,2 đ%50,1 đ%5,7+1 đ%6,2+1,7 đ%7,2+2,1 đ%7,4+2,5 đ%7,8+2,2 đ%7,7+2,3 đ%7,1+1,7 đ%6,4+1,3 đ%6,7+2 đ%7,2+2,6 đ%
20225,03−0,56 đ%5,64,55,31,6 đ%5,11,4 đ%4,71,1 đ%4,51 đ%5,11,1 đ%4,91,3 đ%5,60,2 đ%5,4+0,5 đ%5,4+0,9 đ%5,1+0,4 đ%4,7+0,1 đ%4,60,9 đ%
20215,59−1,1 đ%6,94,56,9+2,5 đ%6,5+2,2 đ%5,8+0,5 đ%5,50,5 đ%6,21 đ%6,20,8 đ%5,81,4 đ%4,92,6 đ%4,53,8 đ%4,73,9 đ%4,62,9 đ%5,51,5 đ%
20206,69+1,9 đ%8,64,34,40,2 đ%4,30,5 đ%5,3+0,4 đ%6+0,8 đ%7,2+1,7 đ%7+2,1 đ%7,2+2,5 đ%7,5+3,1 đ%8,3+3,3 đ%8,6+4,1 đ%7,5+2,8 đ%7+2,7 đ%
20194,79−0,38 đ%5,54,34,61,5 đ%4,81,1 đ%4,90,2 đ%5,2+0,6 đ%5,5+0,8 đ%4,9+0,1 đ%4,70,4 đ%4,40,9 đ%50,5 đ%4,51 đ%4,70,1 đ%4,30,3 đ%
20185,17−0,07 đ%6,14,66,1+0,3 đ%5,9+1 đ%5,1+0,2 đ%4,60,8 đ%4,71,2 đ%4,80,5 đ%5,1+0,1 đ%5,3+0,7 đ%5,5+0,5 đ%5,5+0,4 đ%4,80,4 đ%4,61,2 đ%
20175,24−0,86 đ%5,94,65,80,3 đ%4,90,8 đ%4,91,4 đ%5,40,3 đ%5,9+0,7 đ%5,30,4 đ%51,1 đ%4,62,8 đ%51,7 đ%5,11,2 đ%5,20,7 đ%5,80,3 đ%
20166,1−0,09 đ%7,45,26,1+0,4 đ%5,7+0,1 đ%6,3+0 đ%5,71,4 đ%5,21,3 đ%5,70,5 đ%6,1+0,6 đ%7,4+1,3 đ%6,7+0,2 đ%6,3+0,1 đ%5,90,8 đ%6,1+0,2 đ%
20156,19−0,53 đ%7,15,55,72,3 đ%5,61,8 đ%6,30,6 đ%7,1+0,7 đ%6,5+0,3 đ%6,20,2 đ%5,51,2 đ%6,10,7 đ%6,50,3 đ%6,20,6 đ%6,7+0,2 đ%5,9+0,1 đ%
20146,73−1,24 đ%85,880,5 đ%7,41,3 đ%6,91,9 đ%6,41,6 đ%6,21,7 đ%6,41,4 đ%6,70,7 đ%6,80,7 đ%6,80,9 đ%6,81 đ%6,51,4 đ%5,81,8 đ%
20137,97−0,93 đ%8,87,48,51,6 đ%8,71,1 đ%8,81,1 đ%80,5 đ%7,90,6 đ%7,81,3 đ%7,41,6 đ%7,51,9 đ%7,70,5 đ%7,80,5 đ%7,90,1 đ%7,60,3 đ%
20128,89−2,69 đ%10,17,910,13,6 đ%9,83,1 đ%9,92,8 đ%8,53,9 đ%8,53,5 đ%9,13,1 đ%92,2 đ%9,41,5 đ%8,22,6 đ%8,32,4 đ%82 đ%7,91,6 đ%
201111,58−2,2 đ%13,79,513,7+0,4 đ%12,91 đ%12,70,9 đ%12,41,4 đ%122,2 đ%12,21,5 đ%11,22,6 đ%10,93,5 đ%10,84 đ%10,73,2 đ%102,7 đ%9,53,8 đ%
201013,78+3,53 đ%14,812,713,3+4,4 đ%13,9+5,2 đ%13,6+3,9 đ%13,8+3,9 đ%14,2+4,6 đ%13,7+4,2 đ%13,8+3,6 đ%14,4+2,8 đ%14,8+4,1 đ%13,9+3 đ%12,7+1,8 đ%13,3+0,9 đ%
200910,25+5,1 đ%12,48,78,9+4,4 đ%8,7+4,1 đ%9,7+5,5 đ%9,9+5,8 đ%9,6+6,1 đ%9,5+5,7 đ%10,2+5,2 đ%11,6+6 đ%10,7+4,7 đ%10,9+5,1 đ%10,9+4,1 đ%12,4+4,5 đ%
20085,15+1,32 đ%7,93,54,5+0,5 đ%4,6+0,9 đ%4,2+0,1 đ%4,1+0 đ%3,50,9 đ%3,80,3 đ%5+1,4 đ%5,6+2,2 đ%6+2,7 đ%5,8+2,2 đ%6,8+3,3 đ%7,9+3,8 đ%
20073,82−1,71 đ%4,43,341,3 đ%3,71,8 đ%4,11,8 đ%4,11,9 đ%4,42 đ%4,11,9 đ%3,62,2 đ%3,42,2 đ%3,32,1 đ%3,61,8 đ%3,51,3 đ%4,10,2 đ%
20065,53−1,48 đ%6,44,35,32,8 đ%5,52,4 đ%5,91,5 đ%60,6 đ%6,4+0,2 đ%60,5 đ%5,81,3 đ%5,61,4 đ%5,42 đ%5,41,8 đ%4,81,9 đ%4,31,7 đ%
20057,01−2,05 đ%8,168,12,6 đ%7,91,4 đ%7,41 đ%6,62 đ%6,22,9 đ%6,52,2 đ%7,11,8 đ%72,6 đ%7,42 đ%7,22,2 đ%6,71,8 đ%62,1 đ%
20049,06−0,76 đ%10,78,110,7+0,6 đ%9,30,6 đ%8,41,6 đ%8,61,5 đ%9,11,2 đ%8,72,5 đ%8,91,5 đ%9,60,1 đ%9,4+1,8 đ%9,4+1,1 đ%8,50,6 đ%8,13 đ%
20039,82−0,27 đ%11,27,610,10,4 đ%9,90,4 đ%100,1 đ%10,1+0,8 đ%10,3+1,5 đ%11,2+1,3 đ%10,4+0,2 đ%9,71 đ%7,63,1 đ%8,32,2 đ%9,10,7 đ%11,1+0,9 đ%
200210,08−1,97 đ%10,78,810,52,6 đ%10,32,8 đ%10,13,8 đ%9,34,8 đ%8,84,4 đ%9,92 đ%10,22,2 đ%10,70,7 đ%10,70,3 đ%10,5+0,6 đ%9,81 đ%10,2+0,4 đ%
200112,05−0,95 đ%14,19,813,113,11,2 đ%13,9+1,2 đ%14,1+1,2 đ%13,2+0,9 đ%11,90,8 đ%12,40,1 đ%11,41,4 đ%112,3 đ%9,93 đ%10,82,5 đ%9,83,5 đ%
200013·14,312,3·14,312,712,912,312,712,512,813,312,913,313,3

27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế