Estonia
Estonia kỳ 05-2026 đạt 21,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2000 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp dưới 25 tuổi | |||||||||||
| Estonia | 21,3 | 21,3 | 20,4 | 21,9 | 17,7 | 16,2 | 17,7 | 19,6 | 20 | 21,8 | |
| Cyprus | 12,5 | 12,5 | 12,5 | 14,1 | 14,1 | 14,1 | 13,3 | 13,3 |
Estonia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 20,52 | −0 đ% | 21,9 | 17,7 | 17,7+0,1 đ% | 21,9+3,5 đ% | 20,4+3 đ% | 21,3+1,1 đ% | 21,3−3,6 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 20,53 | +1,1 đ% | 26,8 | 16,2 | 17,6+0,4 đ% | 18,4+2,5 đ% | 17,4+1,2 đ% | 20,2+0,1 đ% | 24,9+1,7 đ% | 26,8+2 đ% | 25,7+2,1 đ% | 21,8+0,7 đ% | 20+0,7 đ% | 19,6+2,9 đ% | 17,7+1,5 đ% | 16,2−2,6 đ% |
| 2024 | 19,43 | +2,08 đ% | 24,8 | 15,9 | 17,2+1,3 đ% | 15,9+4,7 đ% | 16,2+4,6 đ% | 20,1+7,8 đ% | 23,2+6,4 đ% | 24,8+4,6 đ% | 23,6−0,7 đ% | 21,1+0 đ% | 19,3−0,4 đ% | 16,7−1,2 đ% | 16,2−3,4 đ% | 18,8+1,2 đ% |
| 2023 | 17,35 | −0,93 đ% | 24,3 | 11,2 | 15,9−4,1 đ% | 11,2−7,6 đ% | 11,6−6,2 đ% | 12,3−2,8 đ% | 16,8−5,2 đ% | 20,2−5,1 đ% | 24,3−0,5 đ% | 21,1+3,7 đ% | 19,7+6,3 đ% | 17,9+6,4 đ% | 19,6+3 đ% | 17,6+0,9 đ% |
| 2022 | 18,28 | +1,46 đ% | 25,3 | 11,5 | 20+2,1 đ% | 18,8+2,3 đ% | 17,8+1,1 đ% | 15,1−0,5 đ% | 22+3,2 đ% | 25,3+5,6 đ% | 24,8+5 đ% | 17,4+3,3 đ% | 13,4−0,7 đ% | 11,5−3 đ% | 16,6−0,3 đ% | 16,7−0,6 đ% |
| 2021 | 16,83 | −1,32 đ% | 19,8 | 14,1 | 17,9+8,5 đ% | 16,5+6,5 đ% | 16,7+4,8 đ% | 15,6+2,2 đ% | 18,8+0,4 đ% | 19,7−4,8 đ% | 19,8−5,7 đ% | 14,1−8,1 đ% | 14,1−6,8 đ% | 14,5−6,5 đ% | 16,9−5,2 đ% | 17,3−1,1 đ% |
| 2020 | 18,14 | +6,86 đ% | 25,5 | 9,4 | 9,4+0,3 đ% | 10+3 đ% | 11,9+5,8 đ% | 13,4+0,8 đ% | 18,4+2,6 đ% | 24,5+6 đ% | 25,5+10,7 đ% | 22,2+7,8 đ% | 20,9+10,2 đ% | 21+13,1 đ% | 22,1+13,2 đ% | 18,4+8,8 đ% |
| 2019 | 11,28 | −0,56 đ% | 18,5 | 6,1 | 9,1−1,6 đ% | 7−5,5 đ% | 6,1−4 đ% | 12,6+5,1 đ% | 15,8+7 đ% | 18,5+7,4 đ% | 14,8+2 đ% | 14,4−1,3 đ% | 10,7−6,1 đ% | 7,9−7,7 đ% | 8,9−2,4 đ% | 9,6+0,4 đ% |
| 2018 | 11,84 | −0,33 đ% | 16,8 | 7,5 | 10,7−3,7 đ% | 12,5−3,2 đ% | 10,1−6,3 đ% | 7,5−10 đ% | 8,8−5,7 đ% | 11,1−1,4 đ% | 12,8+2,7 đ% | 15,7+5,6 đ% | 16,8+6,7 đ% | 15,6+6,8 đ% | 11,3+3,6 đ% | 9,2+0,9 đ% |
| 2017 | 12,17 | −1,95 đ% | 17,5 | 7,7 | 14,4−3,4 đ% | 15,7+1,4 đ% | 16,4+3,5 đ% | 17,5+4,7 đ% | 14,5+0,9 đ% | 12,5−2,5 đ% | 10,1−5,9 đ% | 10,1−4,5 đ% | 10,1−2,9 đ% | 8,8−2,6 đ% | 7,7−6 đ% | 8,3−6,1 đ% |
| 2016 | 14,13 | −0,44 đ% | 17,8 | 11,4 | 17,8+2,7 đ% | 14,3+0,5 đ% | 12,9−1,4 đ% | 12,8−0,4 đ% | 13,6+0,9 đ% | 15+3,5 đ% | 16+2,9 đ% | 14,6+1,2 đ% | 13−3,3 đ% | 11,4−3,5 đ% | 13,7−3,6 đ% | 14,4−4,8 đ% |
| 2015 | 14,57 | −0,72 đ% | 19,2 | 11,5 | 15,1−4 đ% | 13,8−2,6 đ% | 14,3−3,9 đ% | 13,2−6 đ% | 12,7−4,1 đ% | 11,5−3,2 đ% | 13,1−0,4 đ% | 13,4−0,7 đ% | 16,3+4,1 đ% | 14,9+2,9 đ% | 17,3+5,2 đ% | 19,2+4,1 đ% |
| 2014 | 15,28 | −2,59 đ% | 19,2 | 12 | 19,1−0,7 đ% | 16,4−5,4 đ% | 18,2−1,7 đ% | 19,2+1,9 đ% | 16,8+0 đ% | 14,7−2,1 đ% | 13,5−4 đ% | 14,1−1,1 đ% | 12,2−4 đ% | 12−3,9 đ% | 12,1−8,5 đ% | 15,1−1,6 đ% |
| 2013 | 17,87 | −3,03 đ% | 21,8 | 15,2 | 19,8−1,5 đ% | 21,8−0,7 đ% | 19,9−4 đ% | 17,3−5 đ% | 16,8−7,5 đ% | 16,8−7,9 đ% | 17,5−5,9 đ% | 15,2−4,9 đ% | 16,2−1,7 đ% | 15,9−0,4 đ% | 20,6+4,6 đ% | 16,7−1,4 đ% |
| 2012 | 20,9 | −1,41 đ% | 24,7 | 16 | 21,3+0,1 đ% | 22,5+2,6 đ% | 23,9+3,5 đ% | 22,3+2,5 đ% | 24,3+1,2 đ% | 24,7+2,5 đ% | 23,4−0,5 đ% | 20,1−3,6 đ% | 17,9−7,8 đ% | 16,3−8,2 đ% | 16−6,1 đ% | 18,1−3,1 đ% |
| 2011 | 22,31 | −9,98 đ% | 25,7 | 19,8 | 21,2−13,2 đ% | 19,9−18,7 đ% | 20,4−20,3 đ% | 19,8−17,9 đ% | 23,1−14,7 đ% | 22,2−13,2 đ% | 23,9−9,3 đ% | 23,7−5,7 đ% | 25,7−1,8 đ% | 24,5−1,8 đ% | 22,1−1,2 đ% | 21,2−2 đ% |
| 2010 | 32,29 | +4,82 đ% | 40,7 | 23,2 | 34,4+9,3 đ% | 38,6+14,6 đ% | 40,7+18,4 đ% | 37,7+13,2 đ% | 37,8+11 đ% | 35,4+4,8 đ% | 33,2+3,1 đ% | 29,4−1 đ% | 27,5−0,6 đ% | 26,3−3,9 đ% | 23,3−4,8 đ% | 23,2−6,2 đ% |
| 2009 | 27,47 | +15,33 đ% | 30,6 | 22,3 | 25,1+17 đ% | 24+15,8 đ% | 22,3+13,9 đ% | 24,5+15 đ% | 26,8+18,9 đ% | 30,6+21,5 đ% | 30,1+19 đ% | 30,4+15 đ% | 28,1+13,5 đ% | 30,2+15,9 đ% | 28,1+11,3 đ% | 29,4+7,1 đ% |
| 2008 | 12,14 | +2,6 đ% | 22,3 | 7,9 | 8,1−2,8 đ% | 8,2−3 đ% | 8,4−2,3 đ% | 9,5−1,1 đ% | 7,9−2,3 đ% | 9,1+0 đ% | 11,1+1,9 đ% | 15,4+6,6 đ% | 14,6+5,8 đ% | 14,3+5,5 đ% | 16,8+8,8 đ% | 22,3+14,1 đ% |
| 2007 | 9,54 | −3,06 đ% | 11,2 | 8 | 10,9−3,9 đ% | 11,2−2,3 đ% | 10,7−3,8 đ% | 10,6−2,3 đ% | 10,2−2,1 đ% | 9,1−3,5 đ% | 9,2−2,7 đ% | 8,8−3,4 đ% | 8,8−2,7 đ% | 8,8−3 đ% | 8−3,7 đ% | 8,2−3,3 đ% |
| 2006 | 12,6 | −2,4 đ% | 14,8 | 11,5 | 14,8+0,5 đ% | 13,5−2,4 đ% | 14,5+0,7 đ% | 12,9−3,5 đ% | 12,3−3,2 đ% | 12,6−3,1 đ% | 11,9−3 đ% | 12,2−3,4 đ% | 11,5−3,9 đ% | 11,8−2,6 đ% | 11,7−2,4 đ% | 11,5−2,5 đ% |
| 2005 | 15 | −7,65 đ% | 16,4 | 13,8 | 14,3−13,5 đ% | 15,9−11,4 đ% | 13,8−11,7 đ% | 16,4−6,5 đ% | 15,5−7,4 đ% | 15,7−5,4 đ% | 14,9−8 đ% | 15,6−6 đ% | 15,4−6,5 đ% | 14,4−7 đ% | 14,1−4,7 đ% | 14−3,7 đ% |
| 2004 | 22,65 | +1,06 đ% | 27,8 | 17,7 | 27,8+9,1 đ% | 27,3+7,6 đ% | 25,5+2,6 đ% | 22,9+0,4 đ% | 22,9+0,2 đ% | 21,1−4,2 đ% | 22,9−1,9 đ% | 21,6−1,7 đ% | 21,9+4,4 đ% | 21,4+4,2 đ% | 18,8−0,4 đ% | 17,7−7,6 đ% |
| 2003 | 21,59 | +3,28 đ% | 25,3 | 17,2 | 18,7−0,4 đ% | 19,7+0,9 đ% | 22,9+5,3 đ% | 22,5+4,3 đ% | 22,7+4,5 đ% | 25,3+5,8 đ% | 24,8+7,1 đ% | 23,3+5,6 đ% | 17,5+0,2 đ% | 17,2−1,5 đ% | 19,2+1 đ% | 25,3+6,5 đ% |
| 2002 | 18,32 | −3,73 đ% | 19,5 | 17,3 | 19,1−6,4 đ% | 18,8−5,8 đ% | 17,6−6,8 đ% | 18,2−5,6 đ% | 18,2−5,7 đ% | 19,5−3,5 đ% | 17,7−3,7 đ% | 17,7−2,8 đ% | 17,3−2,9 đ% | 18,7−0,5 đ% | 18,2−1,4 đ% | 18,8+0,3 đ% |
| 2001 | 22,05 | −1,74 đ% | 25,5 | 18,5 | 25,5 | 24,6+0,1 đ% | 24,4+1 đ% | 23,8−0,9 đ% | 23,9+0,6 đ% | 23+0,6 đ% | 21,4−1 đ% | 20,5−2,6 đ% | 20,2−3,8 đ% | 19,2−5,6 đ% | 19,6−4,3 đ% | 18,5−6,7 đ% |
| 2000 | 23,79 | · | 25,2 | 22,4 | · | 24,5 | 23,4 | 24,7 | 23,3 | 22,4 | 22,4 | 23,1 | 24 | 24,8 | 23,9 | 25,2 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.