Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ 05-2026 đạt 6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:51

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tỷ lệ thất nghiệp nam
Khu vực đồng euro66,16,16,26,16,16,16,26,16,1
Liên minh châu Âu5,75,85,85,85,85,85,95,95,85,8

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20266,1−0,03 đ%6,266,1+0 đ%6,2+0,2 đ%6,10,1 đ%6,1+0 đ%60,2 đ%·······
20256,13+0,01 đ%6,266,10,2 đ%60,3 đ%6,2+0,1 đ%6,1+0 đ%6,2+0,1 đ%6,2+0,1 đ%6,10,1 đ%6,1+0 đ%6,1+0 đ%6,2+0,2 đ%6,1+0,1 đ%6,1+0,1 đ%
20246,12−0,09 đ%6,366,3+0 đ%6,3+0 đ%6,10,1 đ%6,10,1 đ%6,10,1 đ%6,1+0 đ%6,2+0 đ%6,10,1 đ%6,10,1 đ%60,2 đ%60,2 đ%60,2 đ%
20236,21−0,17 đ%6,36,16,30,3 đ%6,30,1 đ%6,20,3 đ%6,20,2 đ%6,20,2 đ%6,10,3 đ%6,20,1 đ%6,20,1 đ%6,20,1 đ%6,20,1 đ%6,20,1 đ%6,20,1 đ%
20226,37−1,03 đ%6,66,36,61,4 đ%6,41,5 đ%6,51,3 đ%6,41,4 đ%6,41,3 đ%6,41 đ%6,31 đ%6,30,9 đ%6,30,8 đ%6,30,7 đ%6,30,6 đ%6,30,5 đ%
20217,41−0,22 đ%86,88+1 đ%7,9+1 đ%7,8+0,9 đ%7,8+0,5 đ%7,7+0,2 đ%7,40,5 đ%7,30,9 đ%7,21 đ%7,11 đ%71 đ%6,90,9 đ%6,81 đ%
20207,63+0,4 đ%8,26,970,5 đ%6,90,5 đ%6,90,5 đ%7,30,1 đ%7,5+0,2 đ%7,9+0,7 đ%8,2+1,1 đ%8,2+1,1 đ%8,1+1 đ%8+0,9 đ%7,8+0,7 đ%7,8+0,7 đ%
20197,23−0,63 đ%7,57,17,50,8 đ%7,40,8 đ%7,40,8 đ%7,40,7 đ%7,30,6 đ%7,20,7 đ%7,10,7 đ%7,10,6 đ%7,10,6 đ%7,10,6 đ%7,10,4 đ%7,10,3 đ%
20187,87−0,9 đ%8,37,48,31 đ%8,21 đ%8,20,9 đ%8,10,8 đ%7,91 đ%7,90,9 đ%7,80,9 đ%7,71 đ%7,70,8 đ%7,70,7 đ%7,50,9 đ%7,40,9 đ%
20178,77−1,03 đ%9,38,39,30,9 đ%9,21 đ%9,11 đ%8,91,1 đ%8,91 đ%8,81 đ%8,71 đ%8,70,9 đ%8,51,1 đ%8,41,1 đ%8,41,2 đ%8,31,1 đ%
20169,8−1 đ%10,29,410,21,1 đ%10,21 đ%10,11,1 đ%101 đ%9,91,1 đ%9,81,1 đ%9,71 đ%9,61 đ%9,60,9 đ%9,51 đ%9,60,7 đ%9,41 đ%
201510,8−0,83 đ%11,310,311,30,7 đ%11,20,9 đ%11,20,7 đ%110,8 đ%110,6 đ%10,90,5 đ%10,70,8 đ%10,60,8 đ%10,50,9 đ%10,51 đ%10,31,2 đ%10,41 đ%
201411,63−0,49 đ%12,111,4120,2 đ%12,10,1 đ%11,90,3 đ%11,80,4 đ%11,60,6 đ%11,40,8 đ%11,50,7 đ%11,40,7 đ%11,40,7 đ%11,50,5 đ%11,50,4 đ%11,40,5 đ%
201312,12+0,66 đ%12,211,912,2+1,4 đ%12,2+1,2 đ%12,2+1 đ%12,2+0,9 đ%12,2+0,9 đ%12,2+0,8 đ%12,2+0,7 đ%12,1+0,6 đ%12,1+0,4 đ%12+0,2 đ%11,90,1 đ%11,90,1 đ%
201211,46+1,28 đ%1210,810,8+0,9 đ%11+1 đ%11,2+1,2 đ%11,3+1,4 đ%11,3+1,3 đ%11,4+1,5 đ%11,5+1,4 đ%11,5+1,3 đ%11,7+1,4 đ%11,8+1,3 đ%12+1,4 đ%12+1,2 đ%
201110,18+0,01 đ%10,89,99,90,3 đ%100,3 đ%100,2 đ%9,90,4 đ%100,3 đ%9,90,3 đ%10,1+0 đ%10,2+0 đ%10,3+0,2 đ%10,5+0,4 đ%10,6+0,5 đ%10,8+0,8 đ%
201010,17+0,67 đ%10,31010,2+1,8 đ%10,3+1,6 đ%10,2+1,1 đ%10,3+1 đ%10,3+0,8 đ%10,2+0,6 đ%10,1+0,4 đ%10,2+0,5 đ%10,1+0,2 đ%10,1+0,1 đ%10,1+0 đ%100,1 đ%
20099,51+2,52 đ%10,18,48,4+1,8 đ%8,7+2,1 đ%9,1+2,5 đ%9,3+2,6 đ%9,5+2,8 đ%9,6+2,7 đ%9,7+2,8 đ%9,7+2,7 đ%9,9+2,8 đ%10+2,7 đ%10,1+2,6 đ%10,1+2,2 đ%
20086,98+0,19 đ%7,96,66,60,5 đ%6,60,4 đ%6,60,3 đ%6,70,1 đ%6,70,1 đ%6,9+0,2 đ%6,9+0,1 đ%7+0,2 đ%7,1+0,4 đ%7,3+0,7 đ%7,5+0,9 đ%7,9+1,2 đ%
20076,79−0,83 đ%7,16,67,10,9 đ%71 đ%6,91 đ%6,81 đ%6,81 đ%6,70,9 đ%6,80,8 đ%6,80,7 đ%6,70,7 đ%6,60,8 đ%6,60,7 đ%6,70,5 đ%
20067,63−0,78 đ%87,280,5 đ%80,5 đ%7,90,6 đ%7,80,8 đ%7,80,7 đ%7,60,9 đ%7,60,8 đ%7,50,9 đ%7,41 đ%7,40,9 đ%7,30,9 đ%7,20,9 đ%
20058,41−0,1 đ%8,68,18,5+0,1 đ%8,5+0 đ%8,5+0 đ%8,6+0,1 đ%8,5+0 đ%8,5+0 đ%8,40,1 đ%8,40,1 đ%8,40,2 đ%8,30,2 đ%8,20,4 đ%8,10,4 đ%
20048,51+0,18 đ%8,68,48,4+0,2 đ%8,5+0,2 đ%8,5+0,2 đ%8,5+0,2 đ%8,5+0,2 đ%8,5+0,1 đ%8,5+0,1 đ%8,5+0,2 đ%8,6+0,2 đ%8,5+0,2 đ%8,6+0,3 đ%8,5+0,1 đ%
20038,33+0,31 đ%8,48,28,2+0,4 đ%8,3+0,4 đ%8,3+0,5 đ%8,3+0,4 đ%8,3+0,4 đ%8,4+0,5 đ%8,4+0,4 đ%8,3+0,2 đ%8,4+0,2 đ%8,3+0,1 đ%8,3+0,1 đ%8,4+0,1 đ%
20028,02+0,28 đ%8,37,87,8+0,1 đ%7,9+0,2 đ%7,8+0,1 đ%7,9+0,2 đ%7,9+0,2 đ%7,9+0,2 đ%8+0,3 đ%8,1+0,4 đ%8,2+0,4 đ%8,2+0,4 đ%8,2+0,4 đ%8,3+0,5 đ%
20017,73−0,27 đ%7,87,77,70,6 đ%7,70,5 đ%7,70,5 đ%7,70,4 đ%7,70,3 đ%7,70,3 đ%7,70,3 đ%7,70,2 đ%7,80,1 đ%7,8+0 đ%7,8+0 đ%7,8+0 đ%
20008·8,37,88,38,28,28,18887,97,97,87,87,8

27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế