Khu vực đồng euro
Khu vực đồng euro kỳ 05-2026 đạt 14,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp dưới 25 tuổi | |||||||||||
| Khu vực đồng euro | 14,7 | 14,7 | 15,1 | 15,1 | 15 | 15,1 | 15,1 | 15,3 | 15 | 14,8 | |
| Liên minh châu Âu | 15,2 | 15,1 | 15,5 | 15,5 | 15,3 | 15,3 | 15,5 | 15,6 | 15,4 | 15,2 |
Khu vực đồng euro theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 14,92 | +0,09 đ% | 15,1 | 14,7 | 15+0,4 đ% | 15,1+0,3 đ% | 15,1+0,3 đ% | 14,7+0,2 đ% | 14,7+0 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 14,83 | +0,17 đ% | 15,3 | 14,5 | 14,6−0,1 đ% | 14,8−0,1 đ% | 14,8+0,3 đ% | 14,5+0,1 đ% | 14,7+0,1 đ% | 14,7+0,1 đ% | 14,6−0,4 đ% | 14,8−0,2 đ% | 15+0,2 đ% | 15,3+0,7 đ% | 15,1+0,5 đ% | 15,1+0,8 đ% |
| 2024 | 14,67 | +0,21 đ% | 15 | 14,3 | 14,7+0,5 đ% | 14,9+0,8 đ% | 14,5+0,5 đ% | 14,4+0,3 đ% | 14,6+0,3 đ% | 14,6+0,4 đ% | 15+0,4 đ% | 15+0,3 đ% | 14,8+0 đ% | 14,6−0,5 đ% | 14,6−0,1 đ% | 14,3−0,4 đ% |
| 2023 | 14,46 | −0,07 đ% | 15,1 | 14 | 14,2−0,4 đ% | 14,1−0,2 đ% | 14−0,4 đ% | 14,1−0,6 đ% | 14,3+0,1 đ% | 14,2−0,7 đ% | 14,6+0 đ% | 14,7−0,1 đ% | 14,8−0,1 đ% | 15,1+0,9 đ% | 14,7+0,3 đ% | 14,7+0,4 đ% |
| 2022 | 14,53 | −2,43 đ% | 14,9 | 14,2 | 14,6−4,4 đ% | 14,3−4,5 đ% | 14,4−4,2 đ% | 14,7−4,1 đ% | 14,2−3,8 đ% | 14,9−2,4 đ% | 14,6−1,8 đ% | 14,8−1,1 đ% | 14,9−0,6 đ% | 14,2−1,1 đ% | 14,4−0,7 đ% | 14,3−0,5 đ% |
| 2021 | 16,96 | −1,27 đ% | 19 | 14,8 | 19+2,5 đ% | 18,8+2,4 đ% | 18,6+2,2 đ% | 18,8+1,3 đ% | 18−0,4 đ% | 17,3−1,8 đ% | 16,4−3,3 đ% | 15,9−4 đ% | 15,5−3,5 đ% | 15,3−3,3 đ% | 15,1−3,5 đ% | 14,8−3,9 đ% |
| 2020 | 18,23 | +1,92 đ% | 19,9 | 16,4 | 16,5−0,4 đ% | 16,4−0,3 đ% | 16,4−0,2 đ% | 17,5+1 đ% | 18,4+2,1 đ% | 19,1+3,2 đ% | 19,7+3,8 đ% | 19,9+4,2 đ% | 19+3 đ% | 18,6+2,3 đ% | 18,6+2,2 đ% | 18,7+2,2 đ% |
| 2019 | 16,31 | −1,27 đ% | 16,9 | 15,7 | 16,9−1,5 đ% | 16,7−1,7 đ% | 16,6−1,5 đ% | 16,5−1,4 đ% | 16,3−1,3 đ% | 15,9−1,6 đ% | 15,9−1,4 đ% | 15,7−1,7 đ% | 16−1,3 đ% | 16,3−1,1 đ% | 16,4−0,4 đ% | 16,5−0,3 đ% |
| 2018 | 17,58 | −1,74 đ% | 18,4 | 16,8 | 18,4−2 đ% | 18,4−1,5 đ% | 18,1−1,9 đ% | 17,9−2 đ% | 17,6−2,3 đ% | 17,5−1,8 đ% | 17,3−1,8 đ% | 17,4−1,5 đ% | 17,3−1,5 đ% | 17,4−1,3 đ% | 16,8−1,8 đ% | 16,8−1,5 đ% |
| 2017 | 19,32 | −2,22 đ% | 20,4 | 18,3 | 20,4−1,9 đ% | 19,9−2,4 đ% | 20−1,9 đ% | 19,9−2 đ% | 19,9−1,8 đ% | 19,3−2,2 đ% | 19,1−2,4 đ% | 18,9−2,2 đ% | 18,8−2,4 đ% | 18,7−2,2 đ% | 18,6−2,7 đ% | 18,3−2,5 đ% |
| 2016 | 21,53 | −1,57 đ% | 22,3 | 20,8 | 22,3−1,3 đ% | 22,3−1,4 đ% | 21,9−1,7 đ% | 21,9−1,4 đ% | 21,7−1,4 đ% | 21,5−1,8 đ% | 21,5−1,3 đ% | 21,1−1,7 đ% | 21,2−1,8 đ% | 20,9−2,1 đ% | 21,3−1,2 đ% | 20,8−1,7 đ% |
| 2015 | 23,1 | −1,37 đ% | 23,7 | 22,5 | 23,6−1,7 đ% | 23,7−1,3 đ% | 23,6−1,5 đ% | 23,3−1,4 đ% | 23,1−1,5 đ% | 23,3−1 đ% | 22,8−1,7 đ% | 22,8−1,2 đ% | 23−1,1 đ% | 23−1,1 đ% | 22,5−1,6 đ% | 22,5−1,3 đ% |
| 2014 | 24,47 | −0,79 đ% | 25,3 | 23,8 | 25,3−0,3 đ% | 25−0,5 đ% | 25,1−0,2 đ% | 24,7−0,6 đ% | 24,6−0,5 đ% | 24,3−0,9 đ% | 24,5−0,7 đ% | 24−1,1 đ% | 24,1−1,3 đ% | 24,1−1,1 đ% | 24,1−1 đ% | 23,8−1,3 đ% |
| 2013 | 25,26 | +0,89 đ% | 25,6 | 25,1 | 25,6+2,5 đ% | 25,5+2,1 đ% | 25,3+1,3 đ% | 25,3+1,3 đ% | 25,1+1 đ% | 25,2+1,1 đ% | 25,2+0,8 đ% | 25,1+0,6 đ% | 25,4+0,5 đ% | 25,2+0 đ% | 25,1−0,3 đ% | 25,1−0,2 đ% |
| 2012 | 24,37 | +2,2 đ% | 25,4 | 23,1 | 23,1+1,1 đ% | 23,4+1,4 đ% | 24+1,9 đ% | 24+2,2 đ% | 24,1+2,3 đ% | 24,1+2,3 đ% | 24,4+2,3 đ% | 24,5+2,5 đ% | 24,9+2,7 đ% | 25,2+2,7 đ% | 25,4+2,7 đ% | 25,3+2,3 đ% |
| 2011 | 22,17 | −0,02 đ% | 23 | 21,8 | 22−0,2 đ% | 22−0,4 đ% | 22,1−0,1 đ% | 21,8−0,7 đ% | 21,8−0,6 đ% | 21,8−0,6 đ% | 22,1+0,1 đ% | 22−0,1 đ% | 22,2+0,1 đ% | 22,5+0,6 đ% | 22,7+0,7 đ% | 23+0,9 đ% |
| 2010 | 22,19 | +0,96 đ% | 22,5 | 21,9 | 22,2+2,9 đ% | 22,4+2,5 đ% | 22,2+1,6 đ% | 22,5+1,5 đ% | 22,4+1,2 đ% | 22,4+1 đ% | 22+0,2 đ% | 22,1+0,4 đ% | 22,1+0,1 đ% | 21,9−0,1 đ% | 22+0 đ% | 22,1+0,2 đ% |
| 2009 | 21,23 | +4,85 đ% | 22 | 19,3 | 19,3+3,9 đ% | 19,9+4,5 đ% | 20,6+5,1 đ% | 21+5,4 đ% | 21,2+5,2 đ% | 21,4+5,2 đ% | 21,8+5,6 đ% | 21,7+5,3 đ% | 22+5,3 đ% | 22+4,9 đ% | 22+4,2 đ% | 21,9+3,6 đ% |
| 2008 | 16,38 | +0,44 đ% | 18,3 | 15,4 | 15,4−1,2 đ% | 15,4−0,9 đ% | 15,5−0,7 đ% | 15,6−0,4 đ% | 16+0 đ% | 16,2+0,3 đ% | 16,2+0,3 đ% | 16,4+0,5 đ% | 16,7+1,1 đ% | 17,1+1,4 đ% | 17,8+2,2 đ% | 18,3+2,7 đ% |
| 2007 | 15,94 | −1,62 đ% | 16,6 | 15,6 | 16,6−1,6 đ% | 16,3−2 đ% | 16,2−1,9 đ% | 16−2 đ% | 16−1,9 đ% | 15,9−1,6 đ% | 15,9−1,3 đ% | 15,9−1,4 đ% | 15,6−1,7 đ% | 15,7−1,4 đ% | 15,6−1,5 đ% | 15,6−1,1 đ% |
| 2006 | 17,56 | −1,27 đ% | 18,3 | 16,7 | 18,2−0,7 đ% | 18,3−0,7 đ% | 18,1−0,8 đ% | 18−1 đ% | 17,9−1 đ% | 17,5−1,6 đ% | 17,2−1,8 đ% | 17,3−1,5 đ% | 17,3−1,6 đ% | 17,1−1,6 đ% | 17,1−1,3 đ% | 16,7−1,7 đ% |
| 2005 | 18,83 | −0,22 đ% | 19,1 | 18,4 | 18,9+0,1 đ% | 19+0,2 đ% | 18,9−0,3 đ% | 19−0,2 đ% | 18,9−0,2 đ% | 19,1+0 đ% | 19+0 đ% | 18,8−0,2 đ% | 18,9−0,2 đ% | 18,7−0,4 đ% | 18,4−0,8 đ% | 18,4−0,6 đ% |
| 2004 | 19,05 | +0,88 đ% | 19,2 | 18,8 | 18,8+1 đ% | 18,8+1 đ% | 19,2+1,3 đ% | 19,2+1 đ% | 19,1+0,9 đ% | 19,1+0,7 đ% | 19+0,7 đ% | 19+0,8 đ% | 19,1+0,9 đ% | 19,1+0,9 đ% | 19,2+0,9 đ% | 19+0,5 đ% |
| 2003 | 18,17 | +1,26 đ% | 18,5 | 17,8 | 17,8+1 đ% | 17,8+1,1 đ% | 17,9+1,2 đ% | 18,2+1,5 đ% | 18,2+1,5 đ% | 18,4+1,6 đ% | 18,3+1,4 đ% | 18,2+1,2 đ% | 18,2+1,2 đ% | 18,2+1,1 đ% | 18,3+1,1 đ% | 18,5+1,2 đ% |
| 2002 | 16,91 | +0,38 đ% | 17,3 | 16,7 | 16,8+0,3 đ% | 16,7+0,2 đ% | 16,7+0,3 đ% | 16,7+0,3 đ% | 16,7+0,2 đ% | 16,8+0,3 đ% | 16,9+0,4 đ% | 17+0,5 đ% | 17+0,4 đ% | 17,1+0,5 đ% | 17,2+0,5 đ% | 17,3+0,6 đ% |
| 2001 | 16,53 | −1 đ% | 16,7 | 16,4 | 16,5−1,7 đ% | 16,5−1,5 đ% | 16,4−1,4 đ% | 16,4−1,3 đ% | 16,5−1,1 đ% | 16,5−1 đ% | 16,5−1 đ% | 16,5−1 đ% | 16,6−0,8 đ% | 16,6−0,6 đ% | 16,7−0,4 đ% | 16,7−0,2 đ% |
| 2000 | 17,53 | · | 18,2 | 16,9 | 18,2 | 18 | 17,8 | 17,7 | 17,6 | 17,5 | 17,5 | 17,5 | 17,4 | 17,2 | 17,1 | 16,9 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.