Hy Lạp
Hy Lạp kỳ 05-2026 đạt 11,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 04-1998 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp nữ | |||||||||||
| Hy Lạp | 11,7 | 12,9 | 13 | 13,3 | 12,1 | 11,4 | 11,1 | 11,2 | 11,4 | 11,2 | |
| Slovakia | 6,1 | 6,1 | 6,1 | 6,1 | 6 | 6 | 5,9 | 5,8 | 5,8 | 5,8 |
Hy Lạp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 12,6 | +1,4 đ% | 13,3 | 11,7 | 12,1+0,4 đ% | 13,3+1,8 đ% | 13+1,5 đ% | 12,9+2,1 đ% | 11,7+1,1 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 11,2 | −1,53 đ% | 11,7 | 10,6 | 11,7−2,3 đ% | 11,5−2,5 đ% | 11,5−2,5 đ% | 10,8−2,7 đ% | 10,6−3,1 đ% | 11+0,3 đ% | 11−1,7 đ% | 11,2−0,4 đ% | 11,4−0,6 đ% | 11,2−1 đ% | 11,1−1,5 đ% | 11,4−0,4 đ% |
| 2024 | 12,73 | −1,56 đ% | 14 | 10,7 | 14+1 đ% | 14−1,3 đ% | 14−1 đ% | 13,5−1,5 đ% | 13,7−1,1 đ% | 10,7−4,1 đ% | 12,7−2,2 đ% | 11,6−3,6 đ% | 12−2,1 đ% | 12,2−1,7 đ% | 12,6+0,4 đ% | 11,8−1,5 đ% |
| 2023 | 14,29 | −2,14 đ% | 15,3 | 12,2 | 13−4,7 đ% | 15,3−1,3 đ% | 15−1,8 đ% | 15−1,5 đ% | 14,8−2 đ% | 14,8−2,1 đ% | 14,9−1,4 đ% | 15,2−1,4 đ% | 14,1−1,5 đ% | 13,9−2 đ% | 12,2−3,2 đ% | 13,3−2,8 đ% |
| 2022 | 16,43 | −2,66 đ% | 17,7 | 15,4 | 17,7−2,2 đ% | 16,6−3,2 đ% | 16,8−5,6 đ% | 16,5−5,2 đ% | 16,8−3,2 đ% | 16,9−2,1 đ% | 16,3−2,3 đ% | 16,6−1 đ% | 15,6−2,3 đ% | 15,9−1,6 đ% | 15,4−2,3 đ% | 16,1−0,9 đ% |
| 2021 | 19,09 | −2,41 đ% | 22,4 | 17 | 19,9−0,6 đ% | 19,8−0,3 đ% | 22,4+2,4 đ% | 21,7−0,9 đ% | 20−4 đ% | 19−4,3 đ% | 18,6−3,2 đ% | 17,6−3,4 đ% | 17,9−3 đ% | 17,5−4,4 đ% | 17,7−3,5 đ% | 17−3,7 đ% |
| 2020 | 21,5 | −0,8 đ% | 24 | 20 | 20,5−3,9 đ% | 20,1−4 đ% | 20−3,6 đ% | 22,6−0,1 đ% | 24+2 đ% | 23,3+1,5 đ% | 21,8−0,3 đ% | 21−0,8 đ% | 20,9−0,6 đ% | 21,9+0,7 đ% | 21,2+0 đ% | 20,7−0,5 đ% |
| 2019 | 22,3 | −2,47 đ% | 24,4 | 21,2 | 24,4−1,3 đ% | 24,1−2,2 đ% | 23,6−1,7 đ% | 22,7−2,5 đ% | 22−2,5 đ% | 21,8−2,8 đ% | 22,1−2,5 đ% | 21,8−2,5 đ% | 21,5−2,8 đ% | 21,2−2,8 đ% | 21,2−3,3 đ% | 21,2−2,7 đ% |
| 2018 | 24,77 | −1,63 đ% | 26,3 | 23,9 | 25,7−2 đ% | 26,3−0,9 đ% | 25,3−1,7 đ% | 25,2−1,6 đ% | 24,5−2,2 đ% | 24,6−1,2 đ% | 24,6−1,3 đ% | 24,3−1,3 đ% | 24,3−1,6 đ% | 24−2 đ% | 24,5−1,3 đ% | 23,9−2,4 đ% |
| 2017 | 26,39 | −2,12 đ% | 27,7 | 25,6 | 27,7−1,2 đ% | 27,2−1,5 đ% | 27−2,1 đ% | 26,8−1,8 đ% | 26,7−2 đ% | 25,8−2,6 đ% | 25,9−2,6 đ% | 25,6−3 đ% | 25,9−2 đ% | 26−2,4 đ% | 25,8−2,2 đ% | 26,3−2 đ% |
| 2016 | 28,51 | −0,53 đ% | 29,1 | 27,9 | 28,9−1,1 đ% | 28,7−1,2 đ% | 29,1−0,7 đ% | 28,6−0,8 đ% | 28,7+0,1 đ% | 28,4−0,6 đ% | 28,5−0,3 đ% | 28,6+0,2 đ% | 27,9−1,1 đ% | 28,4−0,2 đ% | 28−0,7 đ% | 28,3+0 đ% |
| 2015 | 29,04 | −1,36 đ% | 30 | 28,3 | 30−1,1 đ% | 29,9−1,3 đ% | 29,8−1 đ% | 29,4−1,5 đ% | 28,6−2,6 đ% | 29−1,6 đ% | 28,8−1,5 đ% | 28,4−1,5 đ% | 29−0,9 đ% | 28,6−1,1 đ% | 28,7−0,8 đ% | 28,3−1,4 đ% |
| 2014 | 30,4 | −1,28 đ% | 31,2 | 29,5 | 31,1+0,1 đ% | 31,2+0,3 đ% | 30,8−0,6 đ% | 30,9−1,1 đ% | 31,2−0,6 đ% | 30,6−1,1 đ% | 30,3−1,6 đ% | 29,9−2,1 đ% | 29,9−2,2 đ% | 29,7−2,1 đ% | 29,5−2,4 đ% | 29,7−1,9 đ% |
| 2013 | 31,68 | +3,03 đ% | 32,1 | 30,9 | 31+5,5 đ% | 30,9+4,7 đ% | 31,4+4,4 đ% | 32+4,7 đ% | 31,8+3,7 đ% | 31,7+3 đ% | 31,9+2,5 đ% | 32+2,1 đ% | 32,1+1,7 đ% | 31,8+1,7 đ% | 31,9+1,3 đ% | 31,6+1,1 đ% |
| 2012 | 28,64 | +6,88 đ% | 30,6 | 25,5 | 25,5+6,5 đ% | 26,2+6,8 đ% | 27+7 đ% | 27,3+7,1 đ% | 28,1+7,4 đ% | 28,7+7,5 đ% | 29,4+7,9 đ% | 29,9+7,1 đ% | 30,4+7,8 đ% | 30,1+6,1 đ% | 30,6+6,3 đ% | 30,5+5,1 đ% |
| 2011 | 21,76 | +5,08 đ% | 25,4 | 19 | 19+3,9 đ% | 19,4+3,9 đ% | 20+4,4 đ% | 20,2+4,3 đ% | 20,7+4,6 đ% | 21,2+4,9 đ% | 21,5+4,9 đ% | 22,8+5,9 đ% | 22,6+5,2 đ% | 24+6 đ% | 24,3+6,3 đ% | 25,4+6,7 đ% |
| 2010 | 16,68 | +3,2 đ% | 18,7 | 15,1 | 15,1+2,3 đ% | 15,5+2,7 đ% | 15,6+2,7 đ% | 15,9+3 đ% | 16,1+2,9 đ% | 16,3+3,1 đ% | 16,6+2,8 đ% | 16,9+3,6 đ% | 17,4+3,5 đ% | 18+4,2 đ% | 18+3,6 đ% | 18,7+4 đ% |
| 2009 | 13,48 | +1,9 đ% | 14,7 | 12,8 | 12,8+1,1 đ% | 12,8+0,9 đ% | 12,9+1,2 đ% | 12,9+1,2 đ% | 13,2+2 đ% | 13,2+1,9 đ% | 13,8+2,6 đ% | 13,3+1,7 đ% | 13,9+2,6 đ% | 13,8+2,3 đ% | 14,4+2,6 đ% | 14,7+2,7 đ% |
| 2008 | 11,57 | −1,36 đ% | 12 | 11,2 | 11,7−2,1 đ% | 11,9−1,6 đ% | 11,7−1,7 đ% | 11,7−1,6 đ% | 11,2−1,7 đ% | 11,3−1,8 đ% | 11,2−1,6 đ% | 11,6−1,3 đ% | 11,3−1,4 đ% | 11,5−1,1 đ% | 11,8−0,3 đ% | 12−0,1 đ% |
| 2007 | 12,93 | −0,82 đ% | 13,8 | 12,1 | 13,8−0,4 đ% | 13,5−1 đ% | 13,4−0,7 đ% | 13,3−0,7 đ% | 12,9−1 đ% | 13,1−0,5 đ% | 12,8−0,8 đ% | 12,9−0,5 đ% | 12,7−0,6 đ% | 12,6−0,6 đ% | 12,1−1,5 đ% | 12,1−1,6 đ% |
| 2006 | 13,76 | −1,73 đ% | 14,5 | 13,2 | 14,2−1,7 đ% | 14,5−1,2 đ% | 14,1−1,7 đ% | 14−1,7 đ% | 13,9−1,8 đ% | 13,6−2,1 đ% | 13,6−2 đ% | 13,4−2,3 đ% | 13,3−2 đ% | 13,2−2,2 đ% | 13,6−1,2 đ% | 13,7−0,9 đ% |
| 2005 | 15,49 | −0,8 đ% | 15,9 | 14,6 | 15,9−1,1 đ% | 15,7−1 đ% | 15,8−0,7 đ% | 15,7−0,5 đ% | 15,7−0,6 đ% | 15,7−0,5 đ% | 15,6−0,7 đ% | 15,7−0,4 đ% | 15,3−0,8 đ% | 15,4−0,5 đ% | 14,8−1,3 đ% | 14,6−1,5 đ% |
| 2004 | 16,29 | +1,24 đ% | 17 | 15,9 | 17+2 đ% | 16,7+1,8 đ% | 16,5+1,6 đ% | 16,2+1,3 đ% | 16,3+1,5 đ% | 16,2+1,3 đ% | 16,3+1,2 đ% | 16,1+1,1 đ% | 16,1+1 đ% | 15,9+0,6 đ% | 16,1+0,8 đ% | 16,1+0,7 đ% |
| 2003 | 15,05 | −0,57 đ% | 15,4 | 14,8 | 15−1,2 đ% | 14,9−1,2 đ% | 14,9−1,1 đ% | 14,9−0,9 đ% | 14,8−0,9 đ% | 14,9−0,7 đ% | 15,1−0,5 đ% | 15−0,6 đ% | 15,1−0,4 đ% | 15,3+0,1 đ% | 15,3+0,2 đ% | 15,4+0,3 đ% |
| 2002 | 15,62 | −0,5 đ% | 16,2 | 15,1 | 16,2+0,2 đ% | 16,1+0,1 đ% | 16+0,1 đ% | 15,8−0,5 đ% | 15,7−0,5 đ% | 15,6−0,6 đ% | 15,6−0,5 đ% | 15,6−0,4 đ% | 15,5−0,4 đ% | 15,2−1,2 đ% | 15,1−1,2 đ% | 15,1−1,1 đ% |
| 2001 | 16,13 | −0,97 đ% | 16,4 | 15,9 | 16−1,7 đ% | 16−1,7 đ% | 15,9−1,8 đ% | 16,3−1,2 đ% | 16,2−1,2 đ% | 16,2−1,1 đ% | 16,1−1,1 đ% | 16−1,1 đ% | 15,9−1,1 đ% | 16,4+0,2 đ% | 16,3+0,1 đ% | 16,2+0 đ% |
| 2000 | 17,1 | −1,02 đ% | 17,7 | 16,2 | 17,7+0,5 đ% | 17,7+0,4 đ% | 17,7+0,4 đ% | 17,5−1 đ% | 17,4−1 đ% | 17,3−1 đ% | 17,2−1,1 đ% | 17,1−1,2 đ% | 17−1,2 đ% | 16,2−2,4 đ% | 16,2−2,4 đ% | 16,2−2,3 đ% |
| 1999 | 18,12 | +0,96 đ% | 18,6 | 17,2 | 17,2 | 17,3 | 17,3 | 18,5+1,6 đ% | 18,4+1,6 đ% | 18,3+1,6 đ% | 18,3+1 đ% | 18,3+0,9 đ% | 18,2+1 đ% | 18,6+1,3 đ% | 18,6+1 đ% | 18,5+1,2 đ% |
| 1998 | 17,17 | · | 17,6 | 16,7 | · | · | · | 16,9 | 16,8 | 16,7 | 17,3 | 17,4 | 17,2 | 17,3 | 17,6 | 17,3 |
29 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.