Hy Lạp
Hy Lạp kỳ 05-2026 đạt 5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 04-1998 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp nam | |||||||||||
| Hy Lạp | 5 | 5,8 | 7,7 | 7,1 | 6,3 | 5,7 | 6,6 | 7,1 | 6,6 | 6,9 | |
| Slovakia | 5,5 | 5,5 | 5,6 | 5,5 | 5,5 | 5,4 | 5,3 | 5,3 | 5,2 | 5,2 |
Hy Lạp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6,38 | −0,66 đ% | 7,7 | 5 | 6,3−1,8 đ% | 7,1+0,2 đ% | 7,7+0,4 đ% | 5,8−1,5 đ% | 5−2,2 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 7,04 | −1,02 đ% | 8,1 | 5,7 | 8,1−1,6 đ% | 6,9−2,3 đ% | 7,3−0,4 đ% | 7,3−1,2 đ% | 7,2−0,8 đ% | 7,6+0,3 đ% | 7,2−0,3 đ% | 6,9−1,1 đ% | 6,6−1,2 đ% | 7,1−0,8 đ% | 6,6−0,9 đ% | 5,7−1,9 đ% |
| 2024 | 8,06 | −0,43 đ% | 9,7 | 7,3 | 9,7+1,1 đ% | 9,2+1,5 đ% | 7,7−0,8 đ% | 8,5−0,1 đ% | 8−0,4 đ% | 7,3−1,6 đ% | 7,5−1,5 đ% | 8−0,5 đ% | 7,8−0,7 đ% | 7,9−0,5 đ% | 7,5−1,1 đ% | 7,6−0,5 đ% |
| 2023 | 8,48 | −0,83 đ% | 9 | 7,7 | 8,6−1,1 đ% | 7,7−2,6 đ% | 8,5−0,8 đ% | 8,6−0,8 đ% | 8,4−1,4 đ% | 8,9+0,1 đ% | 9−0,9 đ% | 8,5−0,4 đ% | 8,5−1 đ% | 8,4−0,2 đ% | 8,6−0,1 đ% | 8,1−0,7 đ% |
| 2022 | 9,31 | −2,07 đ% | 10,3 | 8,6 | 9,7−3,4 đ% | 10,3−3 đ% | 9,3−2,9 đ% | 9,4−4,2 đ% | 9,8−2,7 đ% | 8,8−2,9 đ% | 9,9−0,5 đ% | 8,9−2,3 đ% | 9,5−0,1 đ% | 8,6−1 đ% | 8,7−1 đ% | 8,8−0,9 đ% |
| 2021 | 11,38 | −3,2 đ% | 13,6 | 9,6 | 13,1−0,7 đ% | 13,3+0,4 đ% | 12,2−2,3 đ% | 13,6−1,8 đ% | 12,5−3,7 đ% | 11,7−6,1 đ% | 10,4−4,1 đ% | 11,2−2,5 đ% | 9,6−4,1 đ% | 9,6−4,8 đ% | 9,7−4,8 đ% | 9,7−3,9 đ% |
| 2020 | 14,58 | +0,22 đ% | 17,8 | 12,9 | 13,8−1,9 đ% | 12,9−2,4 đ% | 14,5+0 đ% | 15,4+0,2 đ% | 16,2+2,3 đ% | 17,8+4 đ% | 14,5+0 đ% | 13,7−0,2 đ% | 13,7−0,4 đ% | 14,4+0,1 đ% | 14,5+0,9 đ% | 13,6+0,1 đ% |
| 2019 | 14,36 | −1,44 đ% | 15,7 | 13,5 | 15,7−1,2 đ% | 15,3−1,6 đ% | 14,5−2,6 đ% | 15,2−1,1 đ% | 13,9−1,8 đ% | 13,8−1,8 đ% | 14,5−0,8 đ% | 13,9−1,6 đ% | 14,1−1,1 đ% | 14,3−1 đ% | 13,6−1,2 đ% | 13,5−1,5 đ% |
| 2018 | 15,8 | −2,37 đ% | 17,1 | 14,8 | 16,9−2,6 đ% | 16,9−2,9 đ% | 17,1−2,1 đ% | 16,3−1,5 đ% | 15,7−3 đ% | 15,6−2,9 đ% | 15,3−2 đ% | 15,5−2,1 đ% | 15,2−2,2 đ% | 15,3−1,9 đ% | 14,8−2,9 đ% | 15−2,4 đ% |
| 2017 | 18,18 | −1,99 đ% | 19,8 | 17,2 | 19,5−1,7 đ% | 19,8−0,6 đ% | 19,2−1,2 đ% | 17,8−1,9 đ% | 18,7−1,3 đ% | 18,5−1,8 đ% | 17,3−2,3 đ% | 17,6−2,6 đ% | 17,4−2,7 đ% | 17,2−2 đ% | 17,7−2,6 đ% | 17,4−3,2 đ% |
| 2016 | 20,17 | −1,62 đ% | 21,2 | 19,2 | 21,2−1 đ% | 20,4−2,1 đ% | 20,4−2,9 đ% | 19,7−2,1 đ% | 20−2 đ% | 20,3−1,4 đ% | 19,6−2,1 đ% | 20,2−1,3 đ% | 20,1−1,2 đ% | 19,2−2,3 đ% | 20,3−0,7 đ% | 20,6−0,3 đ% |
| 2015 | 21,78 | −1,92 đ% | 23,3 | 20,9 | 22,2−2,3 đ% | 22,5−2,3 đ% | 23,3−0,8 đ% | 21,8−2,7 đ% | 22−2,2 đ% | 21,7−1,4 đ% | 21,7−1,8 đ% | 21,5−2,2 đ% | 21,3−1,6 đ% | 21,5−1,9 đ% | 21−1,7 đ% | 20,9−2,1 đ% |
| 2014 | 23,7 | −1,13 đ% | 24,8 | 22,7 | 24,5−0,1 đ% | 24,8+0,2 đ% | 24,1−0,7 đ% | 24,5−0,4 đ% | 24,2−0,7 đ% | 23,1−1,9 đ% | 23,5−2 đ% | 23,7−0,7 đ% | 22,9−2,2 đ% | 23,4−1,4 đ% | 22,7−1,9 đ% | 23−1,7 đ% |
| 2013 | 24,83 | +2,93 đ% | 25,5 | 24,4 | 24,6+5,8 đ% | 24,6+5 đ% | 24,8+4,9 đ% | 24,9+4 đ% | 24,9+4,1 đ% | 25+2,3 đ% | 25,5+3,1 đ% | 24,4+1,7 đ% | 25,1+1,7 đ% | 24,8+1,6 đ% | 24,6+0,3 đ% | 24,7+0,7 đ% |
| 2012 | 21,89 | +6,55 đ% | 24,3 | 18,8 | 18,8+6,4 đ% | 19,6+6,5 đ% | 19,9+6,2 đ% | 20,9+7,4 đ% | 20,8+5,8 đ% | 22,7+8,5 đ% | 22,4+7,1 đ% | 22,7+6,2 đ% | 23,4+7,4 đ% | 23,2+5,3 đ% | 24,3+6,1 đ% | 24+5,7 đ% |
| 2011 | 15,34 | +5,14 đ% | 18,3 | 12,4 | 12,4+3,9 đ% | 13,1+3,9 đ% | 13,7+5,4 đ% | 13,5+3,9 đ% | 15+4,8 đ% | 14,2+4,4 đ% | 15,3+4,7 đ% | 16,5+6 đ% | 16+5,4 đ% | 17,9+6,5 đ% | 18,2+6,6 đ% | 18,3+6,2 đ% |
| 2010 | 10,2 | +3,13 đ% | 12,1 | 8,3 | 8,5+2,1 đ% | 9,2+2,6 đ% | 8,3+1,9 đ% | 9,6+2,6 đ% | 10,2+3,5 đ% | 9,8+3,2 đ% | 10,6+3,3 đ% | 10,5+2,9 đ% | 10,6+3,7 đ% | 11,4+3,7 đ% | 11,6+3 đ% | 12,1+5,1 đ% |
| 2009 | 7,07 | +1,91 đ% | 8,6 | 6,4 | 6,4+1,7 đ% | 6,6+2 đ% | 6,4+0,6 đ% | 7+2,1 đ% | 6,7+2,1 đ% | 6,6+1,1 đ% | 7,3+2,2 đ% | 7,6+2,7 đ% | 6,9+1,2 đ% | 7,7+2,7 đ% | 8,6+3,7 đ% | 7+0,8 đ% |
| 2008 | 5,16 | −0,09 đ% | 6,2 | 4,6 | 4,7+0 đ% | 4,6−0,6 đ% | 5,8+0 đ% | 4,9−0,1 đ% | 4,6−0,6 đ% | 5,5+0 đ% | 5,1−0,2 đ% | 4,9−0,1 đ% | 5,7−0,1 đ% | 5−0,2 đ% | 4,9+0,3 đ% | 6,2+0,5 đ% |
| 2007 | 5,25 | −0,45 đ% | 5,8 | 4,6 | 4,7−1,2 đ% | 5,2−0,9 đ% | 5,8+0,3 đ% | 5−0,5 đ% | 5,2−0,8 đ% | 5,5−0,6 đ% | 5,3+0 đ% | 5−0,7 đ% | 5,8−0,1 đ% | 5,2+0,2 đ% | 4,6−1 đ% | 5,7−0,1 đ% |
| 2006 | 5,7 | −0,54 đ% | 6,1 | 5 | 5,9−0,3 đ% | 6,1+0,2 đ% | 5,5−0,7 đ% | 5,5−0,6 đ% | 6+0 đ% | 6,1−0,3 đ% | 5,3−1,2 đ% | 5,7−0,5 đ% | 5,9−1 đ% | 5−1,4 đ% | 5,6−0,3 đ% | 5,8−0,4 đ% |
| 2005 | 6,24 | −0,41 đ% | 6,9 | 5,9 | 6,2−1,2 đ% | 5,9−0,5 đ% | 6,2−0,7 đ% | 6,1−0,8 đ% | 6−0,6 đ% | 6,4−0,2 đ% | 6,5−0,2 đ% | 6,2−0,5 đ% | 6,9+0,5 đ% | 6,4−0,1 đ% | 5,9−0,6 đ% | 6,2+0 đ% |
| 2004 | 6,65 | +0,43 đ% | 7,4 | 6,2 | 7,4+1,1 đ% | 6,4+0,1 đ% | 6,9+0,7 đ% | 6,9+0,6 đ% | 6,6+0,3 đ% | 6,6+0,3 đ% | 6,7+0,6 đ% | 6,7+0,6 đ% | 6,4+0,3 đ% | 6,5+0,3 đ% | 6,5+0,3 đ% | 6,2+0 đ% |
| 2003 | 6,22 | −0,6 đ% | 6,3 | 6,1 | 6,3−0,9 đ% | 6,3−0,9 đ% | 6,2−1 đ% | 6,3−0,5 đ% | 6,3−0,5 đ% | 6,3−0,4 đ% | 6,1−0,6 đ% | 6,1−0,6 đ% | 6,1−0,6 đ% | 6,2−0,4 đ% | 6,2−0,4 đ% | 6,2−0,4 đ% |
| 2002 | 6,82 | −0,32 đ% | 7,2 | 6,6 | 7,2+0,3 đ% | 7,2+0,3 đ% | 7,2+0,3 đ% | 6,8−0,3 đ% | 6,8−0,3 đ% | 6,7−0,4 đ% | 6,7−0,5 đ% | 6,7−0,4 đ% | 6,7−0,4 đ% | 6,6−0,8 đ% | 6,6−0,8 đ% | 6,6−0,8 đ% |
| 2001 | 7,13 | −0,23 đ% | 7,4 | 6,9 | 6,9−0,6 đ% | 6,9−0,6 đ% | 6,9−0,6 đ% | 7,1−0,5 đ% | 7,1−0,5 đ% | 7,1−0,5 đ% | 7,2−0,1 đ% | 7,1−0,3 đ% | 7,1−0,3 đ% | 7,4+0,4 đ% | 7,4+0,4 đ% | 7,4+0,4 đ% |
| 2000 | 7,37 | −0,54 đ% | 7,6 | 7 | 7,5+0 đ% | 7,5−0,1 đ% | 7,5−0,1 đ% | 7,6−0,2 đ% | 7,6−0,2 đ% | 7,6−0,2 đ% | 7,3−0,7 đ% | 7,4−0,6 đ% | 7,4−0,6 đ% | 7−1,2 đ% | 7−1,3 đ% | 7−1,3 đ% |
| 1999 | 7,91 | +0,69 đ% | 8,3 | 7,5 | 7,5 | 7,6 | 7,6 | 7,8+0,7 đ% | 7,8+0,6 đ% | 7,8+0,6 đ% | 8+1 đ% | 8+0,9 đ% | 8+0,7 đ% | 8,2+1,1 đ% | 8,3+0,9 đ% | 8,3+0,7 đ% |
| 1998 | 7,22 | · | 7,6 | 7 | · | · | · | 7,1 | 7,2 | 7,2 | 7 | 7,1 | 7,3 | 7,1 | 7,4 | 7,6 |
29 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.