Hy Lạp
Hy Lạp kỳ 05-2026 đạt 16,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 04-1998 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp dưới 25 tuổi | |||||||||||
| Hy Lạp | 16,8 | 17,6 | 24,8 | 22,2 | 21,2 | 15 | 18,3 | 19,3 | 19,9 | 21,6 | |
| Slovakia | 17,4 | 17,6 | 17,5 | 17,1 | 16,3 | 15,4 | 15,1 | 15,1 | 15,7 | 15,6 |
Hy Lạp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 20,52 | +1,17 đ% | 24,8 | 16,8 | 21,2+0 đ% | 22,2+4,7 đ% | 24,8+4,1 đ% | 17,6−1,5 đ% | 16,8−3,9 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 19,35 | −2,87 đ% | 21,6 | 15 | 21,2−2,4 đ% | 17,5−10,3 đ% | 20,7−1 đ% | 19,1−6,3 đ% | 20,7−4,7 đ% | 18,6−4,8 đ% | 20,3+1,2 đ% | 21,6+4,4 đ% | 19,9+1,6 đ% | 19,3−2,9 đ% | 18,3−3,1 đ% | 15−6,2 đ% |
| 2024 | 22,22 | −4,5 đ% | 27,8 | 17,2 | 23,6−2,9 đ% | 27,8+0,6 đ% | 21,7−1,6 đ% | 25,4−4,4 đ% | 25,4+0,3 đ% | 23,4−1,9 đ% | 19,1−8,6 đ% | 17,2−9,7 đ% | 18,3−7,6 đ% | 22,2−6,2 đ% | 21,4−6,9 đ% | 21,2−5,1 đ% |
| 2023 | 26,73 | −4,52 đ% | 29,8 | 23,3 | 26,5−8,2 đ% | 27,2−5,8 đ% | 23,3−5,4 đ% | 29,8−1,8 đ% | 25,1−7,8 đ% | 25,3−6,5 đ% | 27,7−1,8 đ% | 26,9−5,8 đ% | 25,9−6,7 đ% | 28,4+1,1 đ% | 28,3−3 đ% | 26,3−2,5 đ% |
| 2022 | 31,24 | −4,43 đ% | 34,7 | 27,3 | 34,7−8,3 đ% | 33−4,6 đ% | 28,7−13 đ% | 31,6−13,2 đ% | 32,9−3,6 đ% | 31,8−2,5 đ% | 29,5−4,8 đ% | 32,7−0,1 đ% | 32,6+3,6 đ% | 27,3−5,5 đ% | 31,3+0,2 đ% | 28,8−1,4 đ% |
| 2021 | 35,68 | −2,6 đ% | 44,8 | 29 | 43+10,8 đ% | 37,6+3,2 đ% | 41,7+6,6 đ% | 44,8+8,1 đ% | 36,5−8,4 đ% | 34,3−10,2 đ% | 34,3−7,1 đ% | 32,8−7,7 đ% | 29−7,4 đ% | 32,8−5,5 đ% | 31,1−6,8 đ% | 30,2−6,8 đ% |
| 2020 | 38,28 | +0,88 đ% | 44,9 | 32,2 | 32,2−8,4 đ% | 34,4−3,4 đ% | 35,1−4,1 đ% | 36,7+1,4 đ% | 44,9+8,6 đ% | 44,5+6,2 đ% | 41,4+3,9 đ% | 40,5+2,4 đ% | 36,4−2,5 đ% | 38,3+0,4 đ% | 37,9+2,8 đ% | 37+3,2 đ% |
| 2019 | 37,4 | −3,78 đ% | 40,6 | 33,8 | 40,6−2,9 đ% | 37,8−7,7 đ% | 39,2−4,1 đ% | 35,3−4,7 đ% | 36,3−3,9 đ% | 38,3−2,3 đ% | 37,5−1,9 đ% | 38,1−1,9 đ% | 38,9−0,8 đ% | 37,9−3,4 đ% | 35,1−5,4 đ% | 33,8−6,4 đ% |
| 2018 | 41,18 | −3,2 đ% | 45,5 | 39,4 | 43,5−2,7 đ% | 45,5−1,6 đ% | 43,3−0,9 đ% | 40−4,5 đ% | 40,2−6 đ% | 40,6−4,1 đ% | 39,4−4,3 đ% | 40−3,4 đ% | 39,7−2,6 đ% | 41,3−0,7 đ% | 40,5−4,4 đ% | 40,2−3,2 đ% |
| 2017 | 44,38 | −3,79 đ% | 47,1 | 42 | 46,2−4,1 đ% | 47,1−3,7 đ% | 44,2−5,4 đ% | 44,5−5,7 đ% | 46,2−4,6 đ% | 44,7−3,4 đ% | 43,7−2,5 đ% | 43,4−5,3 đ% | 42,3−4,2 đ% | 42−2,3 đ% | 44,9−2,1 đ% | 43,4−2,2 đ% |
| 2016 | 48,18 | −2,2 đ% | 50,8 | 44,3 | 50,3+0,5 đ% | 50,8−0,9 đ% | 49,6−0,7 đ% | 50,2−1,1 đ% | 50,8+0,9 đ% | 48,1−0,9 đ% | 46,2−5,6 đ% | 48,7−1,2 đ% | 46,5−4,9 đ% | 44,3−7,2 đ% | 47−0,3 đ% | 45,6−5 đ% |
| 2015 | 50,38 | −2,68 đ% | 51,8 | 47,3 | 49,8−6,3 đ% | 51,7−3,9 đ% | 50,3−5,4 đ% | 51,3−3 đ% | 49,9−4,4 đ% | 49−2,1 đ% | 51,8−0,1 đ% | 49,9−1,6 đ% | 51,4−0,2 đ% | 51,5−1,5 đ% | 47,3−3,5 đ% | 50,6−0,1 đ% |
| 2014 | 53,05 | −6,17 đ% | 56,1 | 50,7 | 56,1−3,7 đ% | 55,6−3,5 đ% | 55,7−4,1 đ% | 54,3−5,5 đ% | 54,3−6,2 đ% | 51,1−10,3 đ% | 51,9−9,5 đ% | 51,5−8 đ% | 51,6−6,9 đ% | 53−3,7 đ% | 50,8−6,2 đ% | 50,7−6,5 đ% |
| 2013 | 59,23 | +3,22 đ% | 61,4 | 56,7 | 59,8+8,4 đ% | 59,1+8,1 đ% | 59,8+7,4 đ% | 59,8+6,9 đ% | 60,5+6,7 đ% | 61,4+3,6 đ% | 61,4+3,4 đ% | 59,5+0,7 đ% | 58,5−0,5 đ% | 56,7−1,1 đ% | 57−2,9 đ% | 57,2−2,1 đ% |
| 2012 | 56,01 | +10,77 đ% | 59,9 | 51 | 51,4+12,4 đ% | 51+11,8 đ% | 52,4+10,1 đ% | 52,9+8,2 đ% | 53,8+11,9 đ% | 57,8+13,1 đ% | 58+10,6 đ% | 58,8+12,6 đ% | 59+10,9 đ% | 57,8+7,1 đ% | 59,9+11,8 đ% | 59,3+8,8 đ% |
| 2011 | 45,23 | +11,7 đ% | 50,7 | 39 | 39+10,6 đ% | 39,2+7,7 đ% | 42,3+12,1 đ% | 44,7+12,7 đ% | 41,9+8,7 đ% | 44,7+12,5 đ% | 47,4+12,3 đ% | 46,2+13,2 đ% | 48,1+13,2 đ% | 50,7+13,4 đ% | 48,1+12,1 đ% | 50,5+11,9 đ% |
| 2010 | 33,53 | +7,36 đ% | 38,6 | 28,4 | 28,4+4,1 đ% | 31,5+5 đ% | 30,2+5,7 đ% | 32+6,6 đ% | 33,2+6,7 đ% | 32,2+7,1 đ% | 35,1+10,1 đ% | 33+6,4 đ% | 34,9+8,3 đ% | 37,3+10,9 đ% | 36+7,5 đ% | 38,6+9,9 đ% |
| 2009 | 26,17 | +4,27 đ% | 28,7 | 24,3 | 24,3+4,1 đ% | 26,5+5,2 đ% | 24,5+0,2 đ% | 25,4+4 đ% | 26,5+6,1 đ% | 25,1+3,4 đ% | 25+3 đ% | 26,6+5 đ% | 26,6+3,9 đ% | 26,4+5,7 đ% | 28,5+5,7 đ% | 28,7+4,9 đ% |
| 2008 | 21,91 | −0,82 đ% | 24,3 | 20,2 | 20,2−3,3 đ% | 21,3−3,5 đ% | 24,3+0,4 đ% | 21,4+0,2 đ% | 20,4−3,4 đ% | 21,7−0,3 đ% | 22+0,1 đ% | 21,6−2 đ% | 22,7−0,3 đ% | 20,7−0,9 đ% | 22,8+1,8 đ% | 23,8+1,3 đ% |
| 2007 | 22,73 | −2,22 đ% | 24,8 | 21 | 23,5−0,5 đ% | 24,8+0 đ% | 23,9−0,4 đ% | 21,2−3,3 đ% | 23,8−1 đ% | 22−3,4 đ% | 21,9−2,1 đ% | 23,6−2 đ% | 23−2,2 đ% | 21,6−2,3 đ% | 21−5,6 đ% | 22,5−3,8 đ% |
| 2006 | 24,95 | −0,86 đ% | 26,6 | 23,9 | 24−2 đ% | 24,8+1 đ% | 24,3−0,1 đ% | 24,5+0 đ% | 24,8−0,2 đ% | 25,4−1,5 đ% | 24−2,4 đ% | 25,6−1 đ% | 25,2−2,6 đ% | 23,9−2,5 đ% | 26,6+0,3 đ% | 26,3+0,7 đ% |
| 2005 | 25,81 | −0,65 đ% | 27,8 | 23,8 | 26−1,9 đ% | 23,8−3,1 đ% | 24,4−3,4 đ% | 24,5−2,3 đ% | 25−1,5 đ% | 26,9+0,4 đ% | 26,4+0,3 đ% | 26,6+0,6 đ% | 27,8+2,1 đ% | 26,4−0,2 đ% | 26,3+0,9 đ% | 25,6+0,3 đ% |
| 2004 | 26,46 | −0,41 đ% | 27,9 | 25,3 | 27,9+1,8 đ% | 26,9+0,9 đ% | 27,8+1,9 đ% | 26,8+0,2 đ% | 26,5+0 đ% | 26,5+0 đ% | 26,1−1,6 đ% | 26−1,5 đ% | 25,7−1,7 đ% | 26,6−0,9 đ% | 25,4−2 đ% | 25,3−2 đ% |
| 2003 | 26,87 | +0,05 đ% | 27,7 | 25,9 | 26,1−1,8 đ% | 26−1,8 đ% | 25,9−1,8 đ% | 26,6−0,3 đ% | 26,5−0,3 đ% | 26,5−0,2 đ% | 27,7+1,1 đ% | 27,5+0,9 đ% | 27,4+0,9 đ% | 27,5+1,4 đ% | 27,4+1,3 đ% | 27,3+1,2 đ% |
| 2002 | 26,82 | −1,2 đ% | 27,9 | 26,1 | 27,9−0,3 đ% | 27,8−0,2 đ% | 27,7−0,1 đ% | 26,9−1,5 đ% | 26,8−1,4 đ% | 26,7−1,4 đ% | 26,6−1,2 đ% | 26,6−1,1 đ% | 26,5−1,1 đ% | 26,1−2,2 đ% | 26,1−2 đ% | 26,1−1,9 đ% |
| 2001 | 28,02 | −1,09 đ% | 28,4 | 27,6 | 28,2−1,7 đ% | 28−1,8 đ% | 27,8−2 đ% | 28,4−1,3 đ% | 28,2−1,3 đ% | 28,1−1,3 đ% | 27,8−1,5 đ% | 27,7−1,5 đ% | 27,6−1,5 đ% | 28,3+0,4 đ% | 28,1+0,2 đ% | 28+0,2 đ% |
| 2000 | 29,11 | −2,31 đ% | 29,9 | 27,8 | 29,9−0,6 đ% | 29,8−0,8 đ% | 29,8−0,8 đ% | 29,7−2,1 đ% | 29,5−2,2 đ% | 29,4−2,3 đ% | 29,3−2,2 đ% | 29,2−2,2 đ% | 29,1−2,2 đ% | 27,9−4,2 đ% | 27,9−4,2 đ% | 27,8−3,9 đ% |
| 1999 | 31,42 | +1,04 đ% | 32,1 | 30,5 | 30,5 | 30,6 | 30,6 | 31,8+1,9 đ% | 31,7+1,9 đ% | 31,7+1,7 đ% | 31,5+1,1 đ% | 31,4+0,7 đ% | 31,3+0,4 đ% | 32,1+2 đ% | 32,1+1,1 đ% | 31,7+1,1 đ% |
| 1998 | 30,38 | · | 31 | 29,8 | · | · | · | 29,9 | 29,8 | 30 | 30,4 | 30,7 | 30,9 | 30,1 | 31 | 30,6 |
29 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.