Estonia
Estonia kỳ 05-2026 đạt 6,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2000 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp nam | |||||||||||
| Estonia | 6,3 | 6,4 | 6,6 | 6,8 | 6,8 | 7,5 | 7,8 | 8 | 8,3 | 8,3 | |
| Cyprus | 2,9 | 3 | 3,2 | 3,4 | 3,7 | 3,8 | 3,9 | 3,8 | 4 | 4,1 |
Estonia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6,58 | −1,62 đ% | 6,8 | 6,3 | 6,8−1,3 đ% | 6,8−2,1 đ% | 6,6−2,1 đ% | 6,4−2 đ% | 6,3−2,1 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 8,2 | +0,58 đ% | 8,9 | 7,4 | 8,1+0,7 đ% | 8,9+1,1 đ% | 8,7+1,4 đ% | 8,4+1,2 đ% | 8,4+0,8 đ% | 7,4−0,4 đ% | 8,6+0,7 đ% | 8,3+1,1 đ% | 8,3+0,6 đ% | 8+0,4 đ% | 7,8+0,3 đ% | 7,5−0,9 đ% |
| 2024 | 7,62 | +1,37 đ% | 8,4 | 7,2 | 7,4+2,1 đ% | 7,8+2,3 đ% | 7,3+1,1 đ% | 7,2+1 đ% | 7,6+1,3 đ% | 7,8+0,6 đ% | 7,9+0,5 đ% | 7,2+0,2 đ% | 7,7+1,9 đ% | 7,6+1,9 đ% | 7,5+1,6 đ% | 8,4+1,9 đ% |
| 2023 | 6,25 | +0,12 đ% | 7,4 | 5,3 | 5,3−1,2 đ% | 5,5−0,4 đ% | 6,2−0,2 đ% | 6,2−0,3 đ% | 6,3−0,3 đ% | 7,2+0,2 đ% | 7,4+1,2 đ% | 7+1,2 đ% | 5,8+0,6 đ% | 5,7+0,2 đ% | 5,9−0,2 đ% | 6,5+0,6 đ% |
| 2022 | 6,13 | −0,62 đ% | 7 | 5,2 | 6,5−1,3 đ% | 5,9−1,6 đ% | 6,4−1 đ% | 6,5−0,9 đ% | 6,6−0,8 đ% | 7−0,1 đ% | 6,2−0,6 đ% | 5,8−0,8 đ% | 5,2−1,3 đ% | 5,5+0,2 đ% | 6,1+0,3 đ% | 5,9+0,4 đ% |
| 2021 | 6,76 | −0,31 đ% | 7,8 | 5,3 | 7,8+2,3 đ% | 7,5+1,7 đ% | 7,4+1,9 đ% | 7,4+0,9 đ% | 7,4+0,3 đ% | 7,1−1,8 đ% | 6,8−1,2 đ% | 6,6−1,2 đ% | 6,5−0,9 đ% | 5,3−2 đ% | 5,8−2 đ% | 5,5−1,7 đ% |
| 2020 | 7,07 | +2,9 đ% | 8,9 | 5,5 | 5,5+1,4 đ% | 5,8+1,3 đ% | 5,5+1,1 đ% | 6,5+1,8 đ% | 7,1+2,3 đ% | 8,9+4,5 đ% | 8+4,2 đ% | 7,8+4,3 đ% | 7,4+3,8 đ% | 7,3+3,6 đ% | 7,8+4,1 đ% | 7,2+2,4 đ% |
| 2019 | 4,17 | −1,41 đ% | 4,8 | 3,5 | 4,1−3,2 đ% | 4,5−2,9 đ% | 4,4−2,4 đ% | 4,7−1 đ% | 4,8−0,7 đ% | 4,4−0,9 đ% | 3,8−1,7 đ% | 3,5−1,7 đ% | 3,6−1,9 đ% | 3,7−0,9 đ% | 3,7−0,4 đ% | 4,8+0,8 đ% |
| 2018 | 5,58 | −0,82 đ% | 7,4 | 4 | 7,3+0,9 đ% | 7,4+1 đ% | 6,8+0,2 đ% | 5,7−1,1 đ% | 5,5−1,8 đ% | 5,3−1,8 đ% | 5,5−1,1 đ% | 5,2−0,5 đ% | 5,5−0,4 đ% | 4,6−1 đ% | 4,1−1,8 đ% | 4−2,4 đ% |
| 2017 | 6,39 | −1,13 đ% | 7,3 | 5,6 | 6,4−0,8 đ% | 6,4−1,1 đ% | 6,6−0,9 đ% | 6,8−0,8 đ% | 7,3−0,4 đ% | 7,1−1 đ% | 6,6−1,3 đ% | 5,7−2 đ% | 5,9−1,5 đ% | 5,6−2,2 đ% | 5,9−1,4 đ% | 6,4−0,2 đ% |
| 2016 | 7,52 | +0,97 đ% | 8,1 | 6,6 | 7,2−0,7 đ% | 7,5−0,1 đ% | 7,5+0,2 đ% | 7,6+0,7 đ% | 7,7+0,9 đ% | 8,1+2 đ% | 7,9+2,3 đ% | 7,7+2,7 đ% | 7,4+2 đ% | 7,8+1,6 đ% | 7,3+0,8 đ% | 6,6−0,7 đ% |
| 2015 | 6,55 | −1,35 đ% | 7,9 | 5 | 7,9−1,6 đ% | 7,6−1,6 đ% | 7,3−1,8 đ% | 6,9−1,8 đ% | 6,8−1 đ% | 6,1−1,3 đ% | 5,6−2 đ% | 5−3,3 đ% | 5,4−2,1 đ% | 6,2−0,3 đ% | 6,5+0,4 đ% | 7,3+0,2 đ% |
| 2014 | 7,9 | −1,1 đ% | 9,5 | 6,1 | 9,5−1,9 đ% | 9,2−1,4 đ% | 9,1−0,3 đ% | 8,7+0,5 đ% | 7,8−0,3 đ% | 7,4−0,4 đ% | 7,6−0,3 đ% | 8,3+0,1 đ% | 7,5−0,9 đ% | 6,5−2,7 đ% | 6,1−3,3 đ% | 7,1−2,3 đ% |
| 2013 | 9 | −1,9 đ% | 11,4 | 7,8 | 11,4−0,5 đ% | 10,6−1,9 đ% | 9,4−2,9 đ% | 8,2−3,4 đ% | 8,1−3,4 đ% | 7,8−3,1 đ% | 7,9−2,7 đ% | 8,2−1,5 đ% | 8,4−1 đ% | 9,2−0,2 đ% | 9,4−0,5 đ% | 9,4−1,7 đ% |
| 2012 | 10,9 | −2,19 đ% | 12,5 | 9,4 | 11,9−3,6 đ% | 12,5−2,6 đ% | 12,3−2,8 đ% | 11,6−2,1 đ% | 11,5−2,4 đ% | 10,9−2,5 đ% | 10,6−1,6 đ% | 9,7−1 đ% | 9,4−1,5 đ% | 9,4−2,6 đ% | 9,9−2,5 đ% | 11,1−1,1 đ% |
| 2011 | 13,09 | −6,24 đ% | 15,5 | 10,7 | 15,5−7,6 đ% | 15,1−9,3 đ% | 15,1−9,9 đ% | 13,7−10,4 đ% | 13,9−8,2 đ% | 13,4−7,1 đ% | 12,2−5,4 đ% | 10,7−5,5 đ% | 10,9−4,1 đ% | 12−2,9 đ% | 12,4−1,8 đ% | 12,2−2,7 đ% |
| 2010 | 19,33 | +2,64 đ% | 25 | 14,2 | 23,1+11,4 đ% | 24,4+11,1 đ% | 25+10,7 đ% | 24,1+9 đ% | 22,1+5,7 đ% | 20,5+3,7 đ% | 17,6−0,3 đ% | 16,2−1 đ% | 15−2,6 đ% | 14,9−4 đ% | 14,2−5,6 đ% | 14,9−6,4 đ% |
| 2009 | 16,69 | +10,57 đ% | 21,3 | 11,7 | 11,7+7,6 đ% | 13,3+9,2 đ% | 14,3+9,9 đ% | 15,1+10,2 đ% | 16,4+12,2 đ% | 16,8+12,2 đ% | 17,9+12,6 đ% | 17,2+10,2 đ% | 17,6+9,9 đ% | 18,9+10,8 đ% | 19,8+11,4 đ% | 21,3+10,6 đ% |
| 2008 | 6,13 | +0,98 đ% | 10,7 | 4,1 | 4,1−1,9 đ% | 4,1−2 đ% | 4,4−1,6 đ% | 4,9−0,8 đ% | 4,2−1,3 đ% | 4,6−0,6 đ% | 5,3+0,4 đ% | 7+2,2 đ% | 7,7+3,1 đ% | 8,1+3,7 đ% | 8,4+3,9 đ% | 10,7+6,6 đ% |
| 2007 | 5,15 | −1,19 đ% | 6,1 | 4,1 | 6−1,8 đ% | 6,1−0,8 đ% | 6−0,7 đ% | 5,7−0,4 đ% | 5,5−0,8 đ% | 5,2−1,1 đ% | 4,9−1,2 đ% | 4,8−1,1 đ% | 4,6−1,3 đ% | 4,4−1,9 đ% | 4,5−1,5 đ% | 4,1−1,7 đ% |
| 2006 | 6,34 | −2,63 đ% | 7,8 | 5,8 | 7,8−2,5 đ% | 6,9−3,9 đ% | 6,7−3,1 đ% | 6,1−3,8 đ% | 6,3−3,5 đ% | 6,3−3,1 đ% | 6,1−2,1 đ% | 5,9−2,2 đ% | 5,9−2,2 đ% | 6,3−1,7 đ% | 6−1,7 đ% | 5,8−1,7 đ% |
| 2005 | 8,97 | −1,86 đ% | 10,8 | 7,5 | 10,3−0,2 đ% | 10,8+0,1 đ% | 9,8−1,2 đ% | 9,9−0,7 đ% | 9,8−1 đ% | 9,4−1,2 đ% | 8,2−2,9 đ% | 8,1−3,1 đ% | 8,1−2,9 đ% | 8−3,1 đ% | 7,7−2,8 đ% | 7,5−3,3 đ% |
| 2004 | 10,83 | −0,25 đ% | 11,2 | 10,5 | 10,5−2,1 đ% | 10,7−1,7 đ% | 11−1,3 đ% | 10,6−0,9 đ% | 10,8−1 đ% | 10,6−0,2 đ% | 11,1+0,4 đ% | 11,2+0,7 đ% | 11+0,4 đ% | 11,1+0,8 đ% | 10,5+0,8 đ% | 10,8+1,1 đ% |
| 2003 | 11,07 | −1,43 đ% | 12,6 | 9,7 | 12,6+0,1 đ% | 12,4−0,4 đ% | 12,3+0,1 đ% | 11,5−0,5 đ% | 11,8−0,3 đ% | 10,8−1,8 đ% | 10,7−1,9 đ% | 10,5−1,2 đ% | 10,6−1,2 đ% | 10,3−2,8 đ% | 9,7−3,5 đ% | 9,7−3,8 đ% |
| 2002 | 12,51 | −1,46 đ% | 13,5 | 11,7 | 12,5−3,1 đ% | 12,8−1,8 đ% | 12,2−1,9 đ% | 12−2,3 đ% | 12,1−1,9 đ% | 12,6−1,2 đ% | 12,6−1,2 đ% | 11,7−2 đ% | 11,8−2,6 đ% | 13,1−0,2 đ% | 13,2+0,3 đ% | 13,5+0,4 đ% |
| 2001 | 13,97 | −1,47 đ% | 15,6 | 12,9 | 15,6 | 14,6−0,9 đ% | 14,1−1,5 đ% | 14,3−1,9 đ% | 14−1,5 đ% | 13,8−1,5 đ% | 13,8−1,3 đ% | 13,7−1,9 đ% | 14,4−0,8 đ% | 13,3−1,9 đ% | 12,9−2,5 đ% | 13,1−2,1 đ% |
| 2000 | 15,44 | · | 16,2 | 15,1 | · | 15,5 | 15,6 | 16,2 | 15,5 | 15,3 | 15,1 | 15,6 | 15,2 | 15,2 | 15,4 | 15,2 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.