Cyprus
Cyprus kỳ 03-2026 đạt 12,5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 03-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp dưới 25 tuổi | |||||||||||
| Cyprus | 12,5 | 12,5 | 12,5 | 14,1 | 14,1 | 14,1 | 13,3 | 13,3 | |||
| Malta | 8,8 | 9 | 9,7 | 10,4 | 10,5 | 10,3 | 9,9 | 9,5 | 8,4 | 7,5 |
Cyprus theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 12,5 | −0,8 đ% | 12,5 | 12,5 | 12,5+1,8 đ% | 12,5+1,8 đ% | 12,5+1,8 đ% | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 13,3 | +0,3 đ% | 15,1 | 10,7 | 10,7−5,1 đ% | 10,7−5,1 đ% | 10,7−5,1 đ% | 15,1+0,7 đ% | 15,1+0,7 đ% | 15,1+0,7 đ% | 13,3+1,1 đ% | 13,3+1,1 đ% | 13,3+1,1 đ% | 14,1+4,5 đ% | 14,1+4,5 đ% | 14,1+4,5 đ% |
| 2024 | 13 | −3,6 đ% | 15,8 | 9,6 | 15,8−0,3 đ% | 15,8−0,3 đ% | 15,8−0,3 đ% | 14,4−1 đ% | 14,4−1 đ% | 14,4−1 đ% | 12,2−5,5 đ% | 12,2−5,5 đ% | 12,2−5,5 đ% | 9,6−7,6 đ% | 9,6−7,6 đ% | 9,6−7,6 đ% |
| 2023 | 16,6 | −1,48 đ% | 17,7 | 15,4 | 16,1−1,2 đ% | 16,1−1,2 đ% | 16,1−1,2 đ% | 15,4−2 đ% | 15,4−2 đ% | 15,4−2 đ% | 17,7−1,4 đ% | 17,7−1,4 đ% | 17,7−1,4 đ% | 17,2−1,3 đ% | 17,2−1,3 đ% | 17,2−1,3 đ% |
| 2022 | 18,08 | +0,75 đ% | 19,1 | 17,3 | 17,3−3 đ% | 17,3−3 đ% | 17,3−3 đ% | 17,4+0,3 đ% | 17,4+0,3 đ% | 17,4+0,3 đ% | 19,1+4,1 đ% | 19,1+4,1 đ% | 19,1+4,1 đ% | 18,5+1,6 đ% | 18,5+1,6 đ% | 18,5+1,6 đ% |
| 2021 | 17,33 | −0,38 đ% | 20,3 | 15 | 20,3+8,1 đ% | 20,3+8,1 đ% | 20,3+8,1 đ% | 17,1−0,6 đ% | 17,1−0,6 đ% | 17,1−0,6 đ% | 15−5,5 đ% | 15−5,5 đ% | 15−5,5 đ% | 16,9−3,5 đ% | 16,9−3,5 đ% | 16,9−3,5 đ% |
| 2020 | 17,7 | +0,15 đ% | 20,5 | 12,2 | 12,2−8,2 đ% | 12,2−8,2 đ% | 12,2−8,2 đ% | 17,7+0,7 đ% | 17,7+0,7 đ% | 17,7+0,7 đ% | 20,5+2,9 đ% | 20,5+2,9 đ% | 20,5+2,9 đ% | 20,4+5,2 đ% | 20,4+5,2 đ% | 20,4+5,2 đ% |
| 2019 | 17,55 | −2,55 đ% | 20,4 | 15,2 | 20,4−3,7 đ% | 20,4−3,7 đ% | 20,4−3,7 đ% | 17−1,8 đ% | 17−1,8 đ% | 17−1,8 đ% | 17,6+0 đ% | 17,6+0 đ% | 17,6+0 đ% | 15,2−4,7 đ% | 15,2−4,7 đ% | 15,2−4,7 đ% |
| 2018 | 20,1 | −4,7 đ% | 24,1 | 17,6 | 24,1−1,4 đ% | 24,1−1,4 đ% | 24,1−1,4 đ% | 18,8−7,7 đ% | 18,8−7,7 đ% | 18,8−7,7 đ% | 17,6−7 đ% | 17,6−7 đ% | 17,6−7 đ% | 19,9−2,7 đ% | 19,9−2,7 đ% | 19,9−2,7 đ% |
| 2017 | 24,8 | −4,25 đ% | 26,5 | 22,6 | 25,5−2,7 đ% | 25,5−2,7 đ% | 25,5−2,7 đ% | 26,5−1,2 đ% | 26,5−1,2 đ% | 26,5−1,2 đ% | 24,6−6,1 đ% | 24,6−6,1 đ% | 24,6−6,1 đ% | 22,6−7 đ% | 22,6−7 đ% | 22,6−7 đ% |
| 2016 | 29,05 | −3,55 đ% | 30,7 | 27,7 | 28,2−6,9 đ% | 28,2−6,9 đ% | 28,2−6,9 đ% | 27,7−4,9 đ% | 27,7−4,9 đ% | 27,7−4,9 đ% | 30,7−2,4 đ% | 30,7−2,4 đ% | 30,7−2,4 đ% | 29,6+0 đ% | 29,6+0 đ% | 29,6+0 đ% |
| 2015 | 32,6 | −3,45 đ% | 35,1 | 29,6 | 35,1−2,5 đ% | 35,1−2,5 đ% | 35,1−2,5 đ% | 32,6−5,2 đ% | 32,6−5,2 đ% | 32,6−5,2 đ% | 33,1−1,8 đ% | 33,1−1,8 đ% | 33,1−1,8 đ% | 29,6−4,3 đ% | 29,6−4,3 đ% | 29,6−4,3 đ% |
| 2014 | 36,05 | −2,93 đ% | 37,8 | 33,9 | 37,6+2,5 đ% | 37,6+2,5 đ% | 37,6+2,5 đ% | 37,8−2,6 đ% | 37,8−2,6 đ% | 37,8−2,6 đ% | 34,9−5,7 đ% | 34,9−5,7 đ% | 34,9−5,7 đ% | 33,9−5,9 đ% | 33,9−5,9 đ% | 33,9−5,9 đ% |
| 2013 | 38,98 | +11,2 đ% | 40,6 | 35,1 | 35,1+10,5 đ% | 35,1+10,5 đ% | 35,1+10,5 đ% | 40,4+14,7 đ% | 40,4+14,7 đ% | 40,4+14,7 đ% | 40,6+12,2 đ% | 40,6+12,2 đ% | 40,6+12,2 đ% | 39,8+7,4 đ% | 39,8+7,4 đ% | 39,8+7,4 đ% |
| 2012 | 27,77 | +5,27 đ% | 32,4 | 24,6 | 24,6+5,9 đ% | 24,6+5,9 đ% | 24,6+5,9 đ% | 25,7+5,5 đ% | 25,7+5,5 đ% | 25,7+5,5 đ% | 28,4+3,9 đ% | 28,4+3,9 đ% | 28,4+3,9 đ% | 32,4+5,8 đ% | 32,4+5,8 đ% | 32,4+5,8 đ% |
| 2011 | 22,5 | +6,05 đ% | 26,6 | 18,7 | 18,7+0,4 đ% | 18,7+0,4 đ% | 18,7+0,4 đ% | 20,2+2,3 đ% | 20,2+2,3 đ% | 20,2+2,3 đ% | 24,5+9,8 đ% | 24,5+9,8 đ% | 24,5+9,8 đ% | 26,6+11,7 đ% | 26,6+11,7 đ% | 26,6+11,7 đ% |
| 2010 | 16,45 | +2,6 đ% | 18,3 | 14,7 | 18,3+8,2 đ% | 18,3+8,2 đ% | 18,3+8,2 đ% | 17,9+4,7 đ% | 17,9+4,7 đ% | 17,9+4,7 đ% | 14,7−0,8 đ% | 14,7−0,8 đ% | 14,7−0,8 đ% | 14,9−1,7 đ% | 14,9−1,7 đ% | 14,9−1,7 đ% |
| 2009 | 13,85 | +4,9 đ% | 16,6 | 10,1 | 10,1+0,3 đ% | 10,1+0,3 đ% | 10,1+0,3 đ% | 13,2+5,3 đ% | 13,2+5,3 đ% | 13,2+5,3 đ% | 15,5+6,8 đ% | 15,5+6,8 đ% | 15,5+6,8 đ% | 16,6+7,2 đ% | 16,6+7,2 đ% | 16,6+7,2 đ% |
| 2008 | 8,95 | −1,15 đ% | 9,8 | 7,9 | 9,8−0,3 đ% | 9,8−0,3 đ% | 9,8−0,3 đ% | 7,9−1,7 đ% | 7,9−1,7 đ% | 7,9−1,7 đ% | 8,7−1,9 đ% | 8,7−1,9 đ% | 8,7−1,9 đ% | 9,4−0,7 đ% | 9,4−0,7 đ% | 9,4−0,7 đ% |
| 2007 | 10,1 | −0,03 đ% | 10,6 | 9,6 | 10,1−1,3 đ% | 10,1−1,3 đ% | 10,1−1,3 đ% | 9,6−0,7 đ% | 9,6−0,7 đ% | 9,6−0,7 đ% | 10,6+1,7 đ% | 10,6+1,7 đ% | 10,6+1,7 đ% | 10,1+0,2 đ% | 10,1+0,2 đ% | 10,1+0,2 đ% |
| 2006 | 10,13 | −3,43 đ% | 11,4 | 8,9 | 11,4−2,1 đ% | 11,4−2,1 đ% | 11,4−2,1 đ% | 10,3−3,6 đ% | 10,3−3,6 đ% | 10,3−3,6 đ% | 8,9−5,5 đ% | 8,9−5,5 đ% | 8,9−5,5 đ% | 9,9−2,5 đ% | 9,9−2,5 đ% | 9,9−2,5 đ% |
| 2005 | 13,55 | +3,38 đ% | 14,4 | 12,4 | 13,5+4,8 đ% | 13,5+4,8 đ% | 13,5+4,8 đ% | 13,9+4,6 đ% | 13,9+4,6 đ% | 13,9+4,6 đ% | 14,4+3,7 đ% | 14,4+3,7 đ% | 14,4+3,7 đ% | 12,4+0,4 đ% | 12,4+0,4 đ% | 12,4+0,4 đ% |
| 2004 | 10,18 | +1,45 đ% | 12 | 8,7 | 8,7+0,2 đ% | 8,7+0,2 đ% | 8,7+0,2 đ% | 9,3+0,2 đ% | 9,3+0,2 đ% | 9,3+0,2 đ% | 10,7+2,1 đ% | 10,7+2,1 đ% | 10,7+2,1 đ% | 12+3,3 đ% | 12+3,3 đ% | 12+3,3 đ% |
| 2003 | 8,73 | +0,73 đ% | 9,1 | 8,5 | 8,5+0,7 đ% | 8,5+0,7 đ% | 8,5+0,7 đ% | 9,1+1,2 đ% | 9,1+1,2 đ% | 9,1+1,2 đ% | 8,6+0,6 đ% | 8,6+0,6 đ% | 8,6+0,6 đ% | 8,7+0,4 đ% | 8,7+0,4 đ% | 8,7+0,4 đ% |
| 2002 | 8 | −0,25 đ% | 8,3 | 7,8 | 7,8−0,9 đ% | 7,8−0,9 đ% | 7,8−0,9 đ% | 7,9−0,5 đ% | 7,9−0,5 đ% | 7,9−0,5 đ% | 8+0 đ% | 8+0 đ% | 8+0 đ% | 8,3+0,4 đ% | 8,3+0,4 đ% | 8,3+0,4 đ% |
| 2001 | 8,25 | −1,65 đ% | 8,7 | 7,9 | 8,7−1,8 đ% | 8,7−1,8 đ% | 8,7−1,8 đ% | 8,4−2 đ% | 8,4−2 đ% | 8,4−2 đ% | 8−1,6 đ% | 8−1,6 đ% | 8−1,6 đ% | 7,9−1,2 đ% | 7,9−1,2 đ% | 7,9−1,2 đ% |
| 2000 | 9,9 | · | 10,5 | 9,1 | 10,5 | 10,5 | 10,5 | 10,4 | 10,4 | 10,4 | 9,6 | 9,6 | 9,6 | 9,1 | 9,1 | 9,1 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.