Malta
Malta kỳ 05-2026 đạt 8,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp dưới 25 tuổi | |||||||||||
| Malta | 8,8 | 9 | 9,7 | 10,4 | 10,5 | 10,3 | 9,9 | 9,5 | 8,4 | 7,5 | |
| Khu vực đồng euro | 14,7 | 14,7 | 15,1 | 15,1 | 15 | 15,1 | 15,1 | 15,3 | 15 | 14,8 |
Malta theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9,68 | +1,05 đ% | 10,5 | 8,8 | 10,5+0,8 đ% | 10,4+1,3 đ% | 9,7+1,3 đ% | 9+1 đ% | 8,8+1,4 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 8,63 | −0,43 đ% | 10,3 | 7,4 | 9,7+0,7 đ% | 9,1+0,5 đ% | 8,4+0,3 đ% | 8+0,8 đ% | 7,4−0,6 đ% | 7,8−0,7 đ% | 7,6−1,9 đ% | 7,5−3 đ% | 8,4−2,3 đ% | 9,5+0,1 đ% | 9,9+0,5 đ% | 10,3+0,5 đ% |
| 2024 | 9,06 | −0,21 đ% | 10,7 | 7,2 | 9−0,8 đ% | 8,6−1,2 đ% | 8,1−1,9 đ% | 7,2−2,7 đ% | 8−1,6 đ% | 8,5−0,7 đ% | 9,5+0,6 đ% | 10,5+1,6 đ% | 10,7+2 đ% | 9,4+0,5 đ% | 9,4+0,4 đ% | 9,8+1,3 đ% |
| 2023 | 9,27 | +0,14 đ% | 10 | 8,5 | 9,8+1,3 đ% | 9,8+1,2 đ% | 10+0,8 đ% | 9,9+0 đ% | 9,6−0,6 đ% | 9,2−0,1 đ% | 8,9+0,2 đ% | 8,9+0,3 đ% | 8,7+0 đ% | 8,9−0,1 đ% | 9−0,2 đ% | 8,5−1,1 đ% |
| 2022 | 9,13 | −0,74 đ% | 10,2 | 8,5 | 8,5−2,3 đ% | 8,6−1,9 đ% | 9,2−1,3 đ% | 9,9−0,2 đ% | 10,2+0,7 đ% | 9,3−0,3 đ% | 8,7+0,5 đ% | 8,6+0,3 đ% | 8,7−0,6 đ% | 9−1,5 đ% | 9,2−1,4 đ% | 9,6−0,9 đ% |
| 2021 | 9,87 | −1,54 đ% | 10,8 | 8,2 | 10,8−0,7 đ% | 10,5−0,7 đ% | 10,5−0,1 đ% | 10,1+0,3 đ% | 9,5−1,5 đ% | 9,6−1,7 đ% | 8,2−4,3 đ% | 8,3−4,7 đ% | 9,3−2,6 đ% | 10,5−1 đ% | 10,6−0,7 đ% | 10,5−0,8 đ% |
| 2020 | 11,41 | +1,19 đ% | 13 | 9,8 | 11,5+0,7 đ% | 11,2−0,4 đ% | 10,6−0,6 đ% | 9,8−0,2 đ% | 11+1,4 đ% | 11,3+1,9 đ% | 12,5+3,2 đ% | 13+3,7 đ% | 11,9+2,1 đ% | 11,5+1,3 đ% | 11,3+0,5 đ% | 11,3+0,7 đ% |
| 2019 | 10,22 | +0,97 đ% | 11,6 | 9,3 | 10,8+1,3 đ% | 11,6+3 đ% | 11,2+2,5 đ% | 10+1,7 đ% | 9,6+1,6 đ% | 9,4+0,5 đ% | 9,3−0,3 đ% | 9,3−0,3 đ% | 9,8−0,4 đ% | 10,2+0,5 đ% | 10,8+1 đ% | 10,6+0,5 đ% |
| 2018 | 9,25 | −1,33 đ% | 10,2 | 8 | 9,5−2,7 đ% | 8,6−3,5 đ% | 8,7−2,5 đ% | 8,3−1,7 đ% | 8−1,7 đ% | 8,9−0,6 đ% | 9,6+0 đ% | 9,6−0,9 đ% | 10,2−1,2 đ% | 9,7−1 đ% | 9,8−0,2 đ% | 10,1+0,1 đ% |
| 2017 | 10,58 | −0,37 đ% | 12,2 | 9,5 | 12,2+3 đ% | 12,1+2,9 đ% | 11,2+1,5 đ% | 10−1,3 đ% | 9,7−1,7 đ% | 9,5−2,2 đ% | 9,6−1,7 đ% | 10,5−0,3 đ% | 11,4+1,1 đ% | 10,7−1,3 đ% | 10−2,1 đ% | 10−2,3 đ% |
| 2016 | 10,94 | −0,55 đ% | 12,3 | 9,2 | 9,2−0,8 đ% | 9,2−1,6 đ% | 9,7−1,4 đ% | 11,3−0,6 đ% | 11,4−1,5 đ% | 11,7−1 đ% | 11,3−1,1 đ% | 10,8−1,3 đ% | 10,3−1,9 đ% | 12+0,2 đ% | 12,1+1,7 đ% | 12,3+2,7 đ% |
| 2015 | 11,49 | −0,16 đ% | 12,9 | 9,6 | 10−2,7 đ% | 10,8−2,2 đ% | 11,1−1,8 đ% | 11,9−0,4 đ% | 12,9+0,5 đ% | 12,7+0,3 đ% | 12,4−0,9 đ% | 12,1−0,7 đ% | 12,2+1 đ% | 11,8+2,5 đ% | 10,4+1,8 đ% | 9,6+0,7 đ% |
| 2014 | 11,65 | −0,79 đ% | 13,3 | 8,6 | 12,7+1,8 đ% | 13+2,2 đ% | 12,9+1,6 đ% | 12,3−0,2 đ% | 12,4−0,9 đ% | 12,4−1 đ% | 13,3+0,3 đ% | 12,8−0,5 đ% | 11,2−2,3 đ% | 9,3−3,3 đ% | 8,6−3,8 đ% | 8,9−3,4 đ% |
| 2013 | 12,44 | −1,56 đ% | 13,5 | 10,8 | 10,9−3,2 đ% | 10,8−3,2 đ% | 11,3−2,7 đ% | 12,5−1 đ% | 13,3−0,6 đ% | 13,4−0,7 đ% | 13−1,6 đ% | 13,3−1,8 đ% | 13,5−1,3 đ% | 12,6−2,1 đ% | 12,4−1,1 đ% | 12,3+0,6 đ% |
| 2012 | 14 | +0,57 đ% | 15,1 | 11,7 | 14,1−0,8 đ% | 14−1,4 đ% | 14−0,9 đ% | 13,5−1,3 đ% | 13,9+0 đ% | 14,1+0,6 đ% | 14,6+2 đ% | 15,1+3,4 đ% | 14,8+3,3 đ% | 14,7+2,6 đ% | 13,5+1 đ% | 11,7−1,6 đ% |
| 2011 | 13,43 | +0,34 đ% | 15,4 | 11,5 | 14,9+1,3 đ% | 15,4+2,2 đ% | 14,9+1,2 đ% | 14,8−0,4 đ% | 13,9−0,7 đ% | 13,5+0,4 đ% | 12,6+1 đ% | 11,7+1,4 đ% | 11,5+0,6 đ% | 12,1−0,8 đ% | 12,5−1,1 đ% | 13,3−1 đ% |
| 2010 | 13,08 | −1,39 đ% | 15,2 | 10,3 | 13,6+1,1 đ% | 13,2+0,3 đ% | 13,7−0,2 đ% | 15,2+0,5 đ% | 14,6−0,4 đ% | 13,1−1,9 đ% | 11,6−2,4 đ% | 10,3−3,4 đ% | 10,9−3,4 đ% | 12,9−2,5 đ% | 13,6−2,7 đ% | 14,3−1,7 đ% |
| 2009 | 14,48 | +2,77 đ% | 16,3 | 12,5 | 12,5+0,1 đ% | 12,9+0,3 đ% | 13,9+2,3 đ% | 14,7+4,4 đ% | 15+4,8 đ% | 15+4,1 đ% | 14+2,5 đ% | 13,7+1,3 đ% | 14,3+2,4 đ% | 15,4+3,3 đ% | 16,3+3,7 đ% | 16+4 đ% |
| 2008 | 11,71 | −1,82 đ% | 12,6 | 10,2 | 12,4−3,3 đ% | 12,6−3,2 đ% | 11,6−3,4 đ% | 10,3−3 đ% | 10,2−2,8 đ% | 10,9−2,3 đ% | 11,5−2,2 đ% | 12,4−1,7 đ% | 11,9−1,4 đ% | 12,1+0 đ% | 12,6+1,1 đ% | 12+0,4 đ% |
| 2007 | 13,52 | −1,95 đ% | 15,8 | 11,5 | 15,7−0,9 đ% | 15,8−0,1 đ% | 15−0,6 đ% | 13,3−2,3 đ% | 13−1,8 đ% | 13,2−1,9 đ% | 13,7−1,9 đ% | 14,1−2 đ% | 13,3−2,7 đ% | 12,1−2,7 đ% | 11,5−3 đ% | 11,6−3,5 đ% |
| 2006 | 15,48 | −0,65 đ% | 16,6 | 14,5 | 16,6+1,4 đ% | 15,9+0,4 đ% | 15,6−0,3 đ% | 15,6−0,2 đ% | 14,8−0,9 đ% | 15,1−0,5 đ% | 15,6−0,5 đ% | 16,1+0,1 đ% | 16−0,4 đ% | 14,8−1,9 đ% | 14,5−2,7 đ% | 15,1−2,3 đ% |
| 2005 | 16,13 | −0,43 đ% | 17,4 | 15,2 | 15,2−1,3 đ% | 15,5−1,3 đ% | 15,9−0,8 đ% | 15,8−1,3 đ% | 15,7−1,6 đ% | 15,6−1,7 đ% | 16,1−1,4 đ% | 16−1 đ% | 16,4−0,3 đ% | 16,7+0,9 đ% | 17,2+2,3 đ% | 17,4+2,4 đ% |
| 2004 | 16,55 | +0,14 đ% | 17,5 | 14,9 | 16,5+3,6 đ% | 16,8+4,3 đ% | 16,7+3,3 đ% | 17,1+1,9 đ% | 17,3+0,8 đ% | 17,3+0,1 đ% | 17,5−1,6 đ% | 17−2,4 đ% | 16,7−2,3 đ% | 15,8−2,5 đ% | 14,9−2,4 đ% | 15−1,1 đ% |
| 2003 | 16,41 | +1,63 đ% | 19,4 | 12,5 | 12,9−5,7 đ% | 12,5−5,4 đ% | 13,4−3,5 đ% | 15,2−0,8 đ% | 16,5+1,6 đ% | 17,2+3,4 đ% | 19,1+6,6 đ% | 19,4+7,2 đ% | 19+6,4 đ% | 18,3+4,4 đ% | 17,3+2,9 đ% | 16,1+2,4 đ% |
| 2002 | 14,78 | −4,03 đ% | 18,6 | 12,2 | 18,6+2,4 đ% | 17,9+1 đ% | 16,9−0,9 đ% | 16−2,6 đ% | 14,9−4,3 đ% | 13,8−5,8 đ% | 12,5−7,1 đ% | 12,2−7,3 đ% | 12,6−6,7 đ% | 13,9−5,5 đ% | 14,4−5,5 đ% | 13,7−6,1 đ% |
| 2001 | 18,82 | +5,15 đ% | 19,9 | 16,2 | 16,2+2,8 đ% | 16,9+3,4 đ% | 17,8+4,4 đ% | 18,6+5,3 đ% | 19,2+6 đ% | 19,6+6,5 đ% | 19,6+6,5 đ% | 19,5+6,1 đ% | 19,3+5,5 đ% | 19,4+5,3 đ% | 19,9+5,5 đ% | 19,8+4,5 đ% |
| 2000 | 13,67 | · | 15,3 | 13,1 | 13,4 | 13,5 | 13,4 | 13,3 | 13,2 | 13,1 | 13,1 | 13,4 | 13,8 | 14,1 | 14,4 | 15,3 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.