Croatia
Croatia kỳ 05-2026 đạt 3,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp nữ | |||||||||||
| Croatia | 3,8 | 3,8 | 3,8 | 3,9 | 4 | 4,1 | 4,1 | 4,2 | 4,3 | 4,2 | |
| Litva | 5,9 | 6,2 | 6,1 | 6,1 | 6 | 5,3 | 5,4 | 5,5 | 5,5 | 5,9 |
Croatia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,86 | −0,45 đ% | 4 | 3,8 | 4−0,5 đ% | 3,9−0,6 đ% | 3,8−0,7 đ% | 3,8−0,6 đ% | 3,8−0,6 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 4,31 | −0,82 đ% | 4,5 | 4,1 | 4,5−1,4 đ% | 4,5−1,3 đ% | 4,5−1,2 đ% | 4,4−1 đ% | 4,4−0,8 đ% | 4,3−0,8 đ% | 4,2−0,8 đ% | 4,2−0,7 đ% | 4,3−0,5 đ% | 4,2−0,5 đ% | 4,1−0,5 đ% | 4,1−0,4 đ% |
| 2024 | 5,13 | −1,53 đ% | 5,9 | 4,5 | 5,9−1,4 đ% | 5,8−1,2 đ% | 5,7−1,1 đ% | 5,4−1,3 đ% | 5,2−1,4 đ% | 5,1−1,6 đ% | 5−1,7 đ% | 4,9−1,8 đ% | 4,8−1,8 đ% | 4,7−1,7 đ% | 4,6−1,7 đ% | 4,5−1,7 đ% |
| 2023 | 6,67 | −0,99 đ% | 7,3 | 6,2 | 7,3+0 đ% | 7−0,5 đ% | 6,8−0,8 đ% | 6,7−1 đ% | 6,6−1,2 đ% | 6,7−1,1 đ% | 6,7−1,2 đ% | 6,7−1,2 đ% | 6,6−1,1 đ% | 6,4−1,2 đ% | 6,3−1,3 đ% | 6,2−1,3 đ% |
| 2022 | 7,66 | −0,22 đ% | 7,9 | 7,3 | 7,3−1,1 đ% | 7,5−0,9 đ% | 7,6−0,8 đ% | 7,7−0,7 đ% | 7,8−0,6 đ% | 7,8−0,2 đ% | 7,9+0,2 đ% | 7,9+0,3 đ% | 7,7+0,2 đ% | 7,6+0,3 đ% | 7,6+0,4 đ% | 7,5+0,3 đ% |
| 2021 | 7,88 | +0,14 đ% | 8,4 | 7,2 | 8,4+2,3 đ% | 8,4+2,4 đ% | 8,4+1,9 đ% | 8,4+0,6 đ% | 8,4+0 đ% | 8−0,3 đ% | 7,7−0,5 đ% | 7,6−0,6 đ% | 7,5−0,8 đ% | 7,3−1 đ% | 7,2−1,1 đ% | 7,2−1,2 đ% |
| 2020 | 7,73 | +0,63 đ% | 8,4 | 6 | 6,1−2,2 đ% | 6−2,1 đ% | 6,5−1,3 đ% | 7,8+0,4 đ% | 8,4+1,3 đ% | 8,3+1,3 đ% | 8,2+1,3 đ% | 8,2+1,4 đ% | 8,3+1,6 đ% | 8,3+1,8 đ% | 8,3+1,9 đ% | 8,4+2,1 đ% |
| 2019 | 7,11 | −2,07 đ% | 8,3 | 6,3 | 8,3−1,9 đ% | 8,1−1,8 đ% | 7,8−1,8 đ% | 7,4−2 đ% | 7,1−2,2 đ% | 7−2,3 đ% | 6,9−2,2 đ% | 6,8−2,2 đ% | 6,7−2,1 đ% | 6,5−2,2 đ% | 6,4−2,1 đ% | 6,3−2 đ% |
| 2018 | 9,17 | −2,63 đ% | 10,2 | 8,3 | 10,2−3,2 đ% | 9,9−3,4 đ% | 9,6−3,3 đ% | 9,4−3,1 đ% | 9,3−2,8 đ% | 9,3−2,4 đ% | 9,1−2,4 đ% | 9−2,4 đ% | 8,8−2,3 đ% | 8,7−2,1 đ% | 8,5−2,1 đ% | 8,3−2,1 đ% |
| 2017 | 11,81 | −2,29 đ% | 13,4 | 10,4 | 13,4−2 đ% | 13,3−1,7 đ% | 12,9−1,8 đ% | 12,5−1,8 đ% | 12,1−1,9 đ% | 11,7−2,2 đ% | 11,5−2,4 đ% | 11,4−2,3 đ% | 11,1−2,5 đ% | 10,8−2,8 đ% | 10,6−2,9 đ% | 10,4−3,2 đ% |
| 2016 | 14,1 | −2,59 đ% | 15,4 | 13,5 | 15,4−1,9 đ% | 15−2,3 đ% | 14,7−2,5 đ% | 14,3−2,8 đ% | 14−3,1 đ% | 13,9−2,9 đ% | 13,9−2,7 đ% | 13,7−2,8 đ% | 13,6−2,8 đ% | 13,6−2,6 đ% | 13,5−2,6 đ% | 13,6−2,1 đ% |
| 2015 | 16,69 | −1,26 đ% | 17,3 | 15,7 | 17,3−0,8 đ% | 17,3−1,1 đ% | 17,2−1,4 đ% | 17,1−1,4 đ% | 17,1−1,3 đ% | 16,8−1,4 đ% | 16,6−1,3 đ% | 16,5−1,2 đ% | 16,4−1,2 đ% | 16,2−1,2 đ% | 16,1−1,2 đ% | 15,7−1,6 đ% |
| 2014 | 17,95 | +0,77 đ% | 18,6 | 17,3 | 18,1+1,2 đ% | 18,4+1,6 đ% | 18,6+1,8 đ% | 18,5+1,6 đ% | 18,4+1,5 đ% | 18,2+1,2 đ% | 17,9+1 đ% | 17,7+0,7 đ% | 17,6+0,2 đ% | 17,4−0,3 đ% | 17,3−0,6 đ% | 17,3−0,7 đ% |
| 2013 | 17,18 | +1,44 đ% | 18 | 16,8 | 16,9+2,4 đ% | 16,8+2,1 đ% | 16,8+1,8 đ% | 16,9+1,7 đ% | 16,9+1,6 đ% | 17+1,5 đ% | 16,9+1 đ% | 17+0,8 đ% | 17,4+1,1 đ% | 17,7+1,1 đ% | 17,9+1,1 đ% | 18+1,1 đ% |
| 2012 | 15,74 | +2,13 đ% | 16,9 | 14,5 | 14,5+1,2 đ% | 14,7+1,5 đ% | 15+1,8 đ% | 15,2+2,2 đ% | 15,3+1,9 đ% | 15,5+1,9 đ% | 15,9+2 đ% | 16,2+2,2 đ% | 16,3+2,5 đ% | 16,6+2,8 đ% | 16,8+2,9 đ% | 16,9+2,7 đ% |
| 2011 | 13,61 | +1,07 đ% | 14,2 | 13 | 13,3+1,7 đ% | 13,2+1,4 đ% | 13,2+1,2 đ% | 13+0,7 đ% | 13,4+0,9 đ% | 13,6+1 đ% | 13,9+1,2 đ% | 14+1,3 đ% | 13,8+0,9 đ% | 13,8+0,7 đ% | 13,9+0,7 đ% | 14,2+1,1 đ% |
| 2010 | 12,54 | +1,87 đ% | 13,2 | 11,6 | 11,6+1,5 đ% | 11,8+1,6 đ% | 12+1,6 đ% | 12,3+1,8 đ% | 12,5+1,9 đ% | 12,6+1,9 đ% | 12,7+2 đ% | 12,7+2 đ% | 12,9+2 đ% | 13,1+2,1 đ% | 13,2+2,1 đ% | 13,1+1,9 đ% |
| 2009 | 10,67 | +0,41 đ% | 11,2 | 10,1 | 10,1−0,4 đ% | 10,2−0,2 đ% | 10,4+0,1 đ% | 10,5+0,2 đ% | 10,6+0,3 đ% | 10,7+0,4 đ% | 10,7+0,4 đ% | 10,7+0,4 đ% | 10,9+0,7 đ% | 11+0,9 đ% | 11,1+1 đ% | 11,2+1,1 đ% |
| 2008 | 10,27 | −0,89 đ% | 10,5 | 10,1 | 10,5−1,5 đ% | 10,4−1,4 đ% | 10,3−1,3 đ% | 10,3−1 đ% | 10,3−0,9 đ% | 10,3−0,8 đ% | 10,3−0,7 đ% | 10,3−0,7 đ% | 10,2−0,7 đ% | 10,1−0,6 đ% | 10,1−0,6 đ% | 10,1−0,5 đ% |
| 2007 | 11,16 | −2,13 đ% | 12 | 10,6 | 12−2 đ% | 11,8−2,1 đ% | 11,6−2,3 đ% | 11,3−2,4 đ% | 11,2−2,3 đ% | 11,1−2,3 đ% | 11−2,1 đ% | 11−2,1 đ% | 10,9−2,1 đ% | 10,7−2,1 đ% | 10,7−1,9 đ% | 10,6−1,8 đ% |
| 2006 | 13,28 | −1,27 đ% | 14 | 12,4 | 14−1,2 đ% | 13,9−1,2 đ% | 13,9−1,1 đ% | 13,7−1,1 đ% | 13,5−1,2 đ% | 13,4−1,2 đ% | 13,1−1,3 đ% | 13,1−1,2 đ% | 13−1,2 đ% | 12,8−1,4 đ% | 12,6−1,5 đ% | 12,4−1,7 đ% |
| 2005 | 14,56 | −1,06 đ% | 15,2 | 14,1 | 15,2−0,4 đ% | 15,1−0,6 đ% | 15−0,7 đ% | 14,8−0,9 đ% | 14,7−1 đ% | 14,6−1,1 đ% | 14,4−1,2 đ% | 14,3−1,4 đ% | 14,2−1,4 đ% | 14,2−1,3 đ% | 14,1−1,4 đ% | 14,1−1,3 đ% |
| 2004 | 15,62 | −0,06 đ% | 15,7 | 15,4 | 15,6−0,3 đ% | 15,7−0,1 đ% | 15,7+0 đ% | 15,7+0 đ% | 15,7+0,1 đ% | 15,7+0 đ% | 15,6−0,1 đ% | 15,7+0,1 đ% | 15,6+0,1 đ% | 15,5+0 đ% | 15,5−0,2 đ% | 15,4−0,3 đ% |
| 2003 | 15,67 | −1,54 đ% | 15,9 | 15,5 | 15,9−2,1 đ% | 15,8−2,2 đ% | 15,7−2,3 đ% | 15,7−2 đ% | 15,6−2 đ% | 15,7−1,8 đ% | 15,7−1,5 đ% | 15,6−1,5 đ% | 15,5−1,3 đ% | 15,5−0,9 đ% | 15,7−0,5 đ% | 15,7−0,4 đ% |
| 2002 | 17,22 | −0,59 đ% | 18 | 16,1 | 18+0,2 đ% | 18+0,3 đ% | 18+0,4 đ% | 17,7−0,1 đ% | 17,6−0,1 đ% | 17,5−0,2 đ% | 17,2−0,7 đ% | 17,1−0,7 đ% | 16,8−1,1 đ% | 16,4−1,5 đ% | 16,2−1,7 đ% | 16,1−1,9 đ% |
| 2001 | 17,81 | +0,85 đ% | 18 | 17,6 | 17,8+1,9 đ% | 17,7+1,6 đ% | 17,6+1,3 đ% | 17,8+1,5 đ% | 17,7+0,9 đ% | 17,7+0,8 đ% | 17,9+0,8 đ% | 17,8+0,4 đ% | 17,9+0,4 đ% | 17,9+0,2 đ% | 17,9+0,1 đ% | 18+0,3 đ% |
| 2000 | 16,96 | · | 17,8 | 15,9 | 15,9 | 16,1 | 16,3 | 16,3 | 16,8 | 16,9 | 17,1 | 17,4 | 17,5 | 17,7 | 17,8 | 17,7 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.