Croatia
Croatia kỳ 05-2026 đạt 4,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp nam | |||||||||||
| Croatia | 4,7 | 4,7 | 4,8 | 5 | 5,1 | 5,2 | 5,3 | 5,3 | 5,4 | 5,4 | |
| Litva | 8,1 | 8 | 7,9 | 8,1 | 8,1 | 8,1 | 7,9 | 7,9 | 7,6 | 7,8 |
Croatia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,86 | −0,47 đ% | 5,1 | 4,7 | 5,1−0,2 đ% | 5−0,4 đ% | 4,8−0,7 đ% | 4,7−0,6 đ% | 4,7−0,6 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 5,33 | +0,22 đ% | 5,5 | 5,2 | 5,3+0,3 đ% | 5,4+0,5 đ% | 5,5+0,5 đ% | 5,3+0,3 đ% | 5,3+0,2 đ% | 5,3+0,1 đ% | 5,3+0,2 đ% | 5,4+0,3 đ% | 5,4+0,2 đ% | 5,3+0,1 đ% | 5,3+0,1 đ% | 5,2−0,1 đ% |
| 2024 | 5,11 | −0,39 đ% | 5,3 | 4,9 | 5−0,8 đ% | 4,9−0,8 đ% | 5−0,6 đ% | 5−0,6 đ% | 5,1−0,5 đ% | 5,2−0,5 đ% | 5,1−0,5 đ% | 5,1−0,4 đ% | 5,2−0,2 đ% | 5,2−0,1 đ% | 5,2+0,1 đ% | 5,3+0,2 đ% |
| 2023 | 5,5 | −0,33 đ% | 5,8 | 5,1 | 5,8+0,2 đ% | 5,7+0,1 đ% | 5,6−0,1 đ% | 5,6−0,1 đ% | 5,6−0,2 đ% | 5,7−0,1 đ% | 5,6−0,3 đ% | 5,5−0,5 đ% | 5,4−0,6 đ% | 5,3−0,7 đ% | 5,1−0,9 đ% | 5,1−0,8 đ% |
| 2022 | 5,83 | −1,34 đ% | 6 | 5,6 | 5,6−2,7 đ% | 5,6−2,7 đ% | 5,7−2,4 đ% | 5,7−2,3 đ% | 5,8−2 đ% | 5,8−1,5 đ% | 5,9−1,1 đ% | 6−0,8 đ% | 6−0,5 đ% | 6−0,2 đ% | 6+0 đ% | 5,9+0,1 đ% |
| 2021 | 7,18 | −0,36 đ% | 8,3 | 5,8 | 8,3+2,4 đ% | 8,3+2,5 đ% | 8,1+1,8 đ% | 8+0,6 đ% | 7,8+0 đ% | 7,3−0,6 đ% | 7−1 đ% | 6,8−1,3 đ% | 6,5−1,7 đ% | 6,2−2,1 đ% | 6−2,3 đ% | 5,8−2,6 đ% |
| 2020 | 7,53 | +1,41 đ% | 8,4 | 5,8 | 5,9−0,4 đ% | 5,8−0,4 đ% | 6,3+0,2 đ% | 7,4+1,4 đ% | 7,8+1,8 đ% | 7,9+1,8 đ% | 8+1,8 đ% | 8,1+1,9 đ% | 8,2+2 đ% | 8,3+2,2 đ% | 8,3+2,2 đ% | 8,4+2,4 đ% |
| 2019 | 6,13 | −1,34 đ% | 6,3 | 6 | 6,3−2,4 đ% | 6,2−2,3 đ% | 6,1−2,1 đ% | 6−1,9 đ% | 6−1,7 đ% | 6,1−1,5 đ% | 6,2−1,2 đ% | 6,2−0,9 đ% | 6,2−0,7 đ% | 6,1−0,6 đ% | 6,1−0,4 đ% | 6−0,4 đ% |
| 2018 | 7,47 | −2,65 đ% | 8,7 | 6,4 | 8,7−2,7 đ% | 8,5−2,6 đ% | 8,2−2,6 đ% | 7,9−2,7 đ% | 7,7−2,5 đ% | 7,6−2,4 đ% | 7,4−2,5 đ% | 7,1−2,8 đ% | 6,9−2,8 đ% | 6,7−2,8 đ% | 6,5−2,8 đ% | 6,4−2,6 đ% |
| 2017 | 10,12 | −2,42 đ% | 11,4 | 9 | 11,4−2,8 đ% | 11,1−2,7 đ% | 10,8−2,6 đ% | 10,6−2,4 đ% | 10,2−2,5 đ% | 10−2,5 đ% | 9,9−2,3 đ% | 9,9−2,1 đ% | 9,7−2,1 đ% | 9,5−2,2 đ% | 9,3−2,3 đ% | 9−2,5 đ% |
| 2016 | 12,53 | −3,02 đ% | 14,2 | 11,5 | 14,2−2,5 đ% | 13,8−3 đ% | 13,4−3,1 đ% | 13−3,1 đ% | 12,7−3,1 đ% | 12,5−2,9 đ% | 12,2−3 đ% | 12−3 đ% | 11,8−3,1 đ% | 11,7−3,2 đ% | 11,6−3,2 đ% | 11,5−3 đ% |
| 2015 | 15,55 | −0,93 đ% | 16,8 | 14,5 | 16,7−0,4 đ% | 16,8−0,3 đ% | 16,5−0,5 đ% | 16,1−0,7 đ% | 15,8−0,7 đ% | 15,4−0,9 đ% | 15,2−0,9 đ% | 15−1,1 đ% | 14,9−1,2 đ% | 14,9−1,2 đ% | 14,8−1,4 đ% | 14,5−1,9 đ% |
| 2014 | 16,48 | −1,07 đ% | 17,1 | 16,1 | 17,1−0,6 đ% | 17,1−0,7 đ% | 17−0,8 đ% | 16,8−1,1 đ% | 16,5−1,3 đ% | 16,3−1,3 đ% | 16,1−1,4 đ% | 16,1−1,2 đ% | 16,1−1,3 đ% | 16,1−1,2 đ% | 16,2−1,1 đ% | 16,4−0,8 đ% |
| 2013 | 17,55 | +1,62 đ% | 17,9 | 17,2 | 17,7+3 đ% | 17,8+2,8 đ% | 17,8+2,6 đ% | 17,9+2,5 đ% | 17,8+2,3 đ% | 17,6+2 đ% | 17,5+1,5 đ% | 17,3+1,1 đ% | 17,4+1 đ% | 17,3+0,5 đ% | 17,3+0,3 đ% | 17,2−0,1 đ% |
| 2012 | 15,93 | +2,44 đ% | 17,3 | 14,7 | 14,7+1,9 đ% | 15+2,1 đ% | 15,2+2,2 đ% | 15,4+2,3 đ% | 15,5+2,2 đ% | 15,6+2,1 đ% | 16+2,2 đ% | 16,2+2,4 đ% | 16,4+2,7 đ% | 16,8+3 đ% | 17+3,1 đ% | 17,3+3,1 đ% |
| 2011 | 13,48 | +2,39 đ% | 14,2 | 12,8 | 12,8+3,3 đ% | 12,9+3,2 đ% | 13+2,9 đ% | 13,1+2,7 đ% | 13,3+2,6 đ% | 13,5+2,4 đ% | 13,8+2,5 đ% | 13,8+2,3 đ% | 13,7+1,9 đ% | 13,8+1,7 đ% | 13,9+1,6 đ% | 14,2+1,6 đ% |
| 2010 | 11,09 | +3,13 đ% | 12,6 | 9,5 | 9,5+2,9 đ% | 9,7+2,9 đ% | 10,1+3 đ% | 10,4+2,9 đ% | 10,7+2,9 đ% | 11,1+3,2 đ% | 11,3+3,2 đ% | 11,5+3,2 đ% | 11,8+3,3 đ% | 12,1+3,3 đ% | 12,3+3,3 đ% | 12,6+3,5 đ% |
| 2009 | 7,96 | +1,2 đ% | 9,1 | 6,6 | 6,6−0,5 đ% | 6,8−0,1 đ% | 7,1+0,3 đ% | 7,5+0,7 đ% | 7,8+1 đ% | 7,9+1,1 đ% | 8,1+1,3 đ% | 8,3+1,5 đ% | 8,5+1,8 đ% | 8,8+2,2 đ% | 9+2,5 đ% | 9,1+2,6 đ% |
| 2008 | 6,76 | −1,52 đ% | 7,1 | 6,5 | 7,1−1,8 đ% | 6,9−1,8 đ% | 6,8−1,7 đ% | 6,8−1,4 đ% | 6,8−1,4 đ% | 6,8−1,3 đ% | 6,8−2,3 đ% | 6,8−2,2 đ% | 6,7−1,2 đ% | 6,6−1,1 đ% | 6,5−1,1 đ% | 6,5−0,9 đ% |
| 2007 | 8,28 | −1,88 đ% | 9,1 | 7,4 | 8,9−2,1 đ% | 8,7−2,1 đ% | 8,5−2,2 đ% | 8,2−2,3 đ% | 8,2−2,1 đ% | 8,1−2 đ% | 9,1−0,8 đ% | 9−0,9 đ% | 7,9−2,1 đ% | 7,7−2,1 đ% | 7,6−2 đ% | 7,4−1,9 đ% |
| 2006 | 10,16 | −1,64 đ% | 11 | 9,3 | 11−1,2 đ% | 10,8−1,4 đ% | 10,7−1,5 đ% | 10,5−1,6 đ% | 10,3−1,7 đ% | 10,1−1,8 đ% | 9,9−1,9 đ% | 9,9−1,8 đ% | 10−1,5 đ% | 9,8−1,6 đ% | 9,6−1,8 đ% | 9,3−1,9 đ% |
| 2005 | 11,8 | −0,58 đ% | 12,2 | 11,2 | 12,2−0,5 đ% | 12,2−0,5 đ% | 12,2−0,5 đ% | 12,1−0,4 đ% | 12−0,5 đ% | 11,9−0,5 đ% | 11,8−0,4 đ% | 11,7−0,5 đ% | 11,5−0,7 đ% | 11,4−0,8 đ% | 11,4−0,7 đ% | 11,2−1 đ% |
| 2004 | 12,38 | −0,3 đ% | 12,7 | 12,1 | 12,7−0,1 đ% | 12,7+0 đ% | 12,7+0 đ% | 12,5−0,2 đ% | 12,5−0,1 đ% | 12,4−0,3 đ% | 12,2−0,5 đ% | 12,2−0,4 đ% | 12,2−0,5 đ% | 12,2−0,4 đ% | 12,1−0,6 đ% | 12,2−0,5 đ% |
| 2003 | 12,68 | −0,98 đ% | 12,8 | 12,6 | 12,8−1,1 đ% | 12,7−1,3 đ% | 12,7−1,3 đ% | 12,7−1,2 đ% | 12,6−1,2 đ% | 12,7−1,2 đ% | 12,7−1,1 đ% | 12,6−1,1 đ% | 12,7−0,9 đ% | 12,6−0,7 đ% | 12,7−0,4 đ% | 12,7−0,3 đ% |
| 2002 | 13,67 | −0,68 đ% | 14 | 13 | 13,9−1,1 đ% | 14−1 đ% | 14−0,8 đ% | 13,9−0,7 đ% | 13,8−0,7 đ% | 13,9−0,4 đ% | 13,8−0,5 đ% | 13,7−0,5 đ% | 13,6−0,5 đ% | 13,3−0,6 đ% | 13,1−0,6 đ% | 13−0,8 đ% |
| 2001 | 14,35 | −0,22 đ% | 15 | 13,7 | 15+1,5 đ% | 15+1,4 đ% | 14,8+0,9 đ% | 14,6+0,3 đ% | 14,5+0 đ% | 14,3−0,3 đ% | 14,3−0,5 đ% | 14,2−0,7 đ% | 14,1−0,9 đ% | 13,9−1,3 đ% | 13,7−1,7 đ% | 13,8−1,4 đ% |
| 2000 | 14,57 | · | 15,4 | 13,5 | 13,5 | 13,6 | 13,9 | 14,3 | 14,5 | 14,6 | 14,8 | 14,9 | 15 | 15,2 | 15,4 | 15,2 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.