Croatia

Croatia kỳ 05-2026 đạt 4,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:51

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tỷ lệ thất nghiệp nam
Croatia4,74,74,855,15,25,35,35,45,4
Litva8,187,98,18,18,17,97,97,67,8

Croatia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20264,86−0,47 đ%5,14,75,10,2 đ%50,4 đ%4,80,7 đ%4,70,6 đ%4,70,6 đ%·······
20255,33+0,22 đ%5,55,25,3+0,3 đ%5,4+0,5 đ%5,5+0,5 đ%5,3+0,3 đ%5,3+0,2 đ%5,3+0,1 đ%5,3+0,2 đ%5,4+0,3 đ%5,4+0,2 đ%5,3+0,1 đ%5,3+0,1 đ%5,20,1 đ%
20245,11−0,39 đ%5,34,950,8 đ%4,90,8 đ%50,6 đ%50,6 đ%5,10,5 đ%5,20,5 đ%5,10,5 đ%5,10,4 đ%5,20,2 đ%5,20,1 đ%5,2+0,1 đ%5,3+0,2 đ%
20235,5−0,33 đ%5,85,15,8+0,2 đ%5,7+0,1 đ%5,60,1 đ%5,60,1 đ%5,60,2 đ%5,70,1 đ%5,60,3 đ%5,50,5 đ%5,40,6 đ%5,30,7 đ%5,10,9 đ%5,10,8 đ%
20225,83−1,34 đ%65,65,62,7 đ%5,62,7 đ%5,72,4 đ%5,72,3 đ%5,82 đ%5,81,5 đ%5,91,1 đ%60,8 đ%60,5 đ%60,2 đ%6+0 đ%5,9+0,1 đ%
20217,18−0,36 đ%8,35,88,3+2,4 đ%8,3+2,5 đ%8,1+1,8 đ%8+0,6 đ%7,8+0 đ%7,30,6 đ%71 đ%6,81,3 đ%6,51,7 đ%6,22,1 đ%62,3 đ%5,82,6 đ%
20207,53+1,41 đ%8,45,85,90,4 đ%5,80,4 đ%6,3+0,2 đ%7,4+1,4 đ%7,8+1,8 đ%7,9+1,8 đ%8+1,8 đ%8,1+1,9 đ%8,2+2 đ%8,3+2,2 đ%8,3+2,2 đ%8,4+2,4 đ%
20196,13−1,34 đ%6,366,32,4 đ%6,22,3 đ%6,12,1 đ%61,9 đ%61,7 đ%6,11,5 đ%6,21,2 đ%6,20,9 đ%6,20,7 đ%6,10,6 đ%6,10,4 đ%60,4 đ%
20187,47−2,65 đ%8,76,48,72,7 đ%8,52,6 đ%8,22,6 đ%7,92,7 đ%7,72,5 đ%7,62,4 đ%7,42,5 đ%7,12,8 đ%6,92,8 đ%6,72,8 đ%6,52,8 đ%6,42,6 đ%
201710,12−2,42 đ%11,4911,42,8 đ%11,12,7 đ%10,82,6 đ%10,62,4 đ%10,22,5 đ%102,5 đ%9,92,3 đ%9,92,1 đ%9,72,1 đ%9,52,2 đ%9,32,3 đ%92,5 đ%
201612,53−3,02 đ%14,211,514,22,5 đ%13,83 đ%13,43,1 đ%133,1 đ%12,73,1 đ%12,52,9 đ%12,23 đ%123 đ%11,83,1 đ%11,73,2 đ%11,63,2 đ%11,53 đ%
201515,55−0,93 đ%16,814,516,70,4 đ%16,80,3 đ%16,50,5 đ%16,10,7 đ%15,80,7 đ%15,40,9 đ%15,20,9 đ%151,1 đ%14,91,2 đ%14,91,2 đ%14,81,4 đ%14,51,9 đ%
201416,48−1,07 đ%17,116,117,10,6 đ%17,10,7 đ%170,8 đ%16,81,1 đ%16,51,3 đ%16,31,3 đ%16,11,4 đ%16,11,2 đ%16,11,3 đ%16,11,2 đ%16,21,1 đ%16,40,8 đ%
201317,55+1,62 đ%17,917,217,7+3 đ%17,8+2,8 đ%17,8+2,6 đ%17,9+2,5 đ%17,8+2,3 đ%17,6+2 đ%17,5+1,5 đ%17,3+1,1 đ%17,4+1 đ%17,3+0,5 đ%17,3+0,3 đ%17,20,1 đ%
201215,93+2,44 đ%17,314,714,7+1,9 đ%15+2,1 đ%15,2+2,2 đ%15,4+2,3 đ%15,5+2,2 đ%15,6+2,1 đ%16+2,2 đ%16,2+2,4 đ%16,4+2,7 đ%16,8+3 đ%17+3,1 đ%17,3+3,1 đ%
201113,48+2,39 đ%14,212,812,8+3,3 đ%12,9+3,2 đ%13+2,9 đ%13,1+2,7 đ%13,3+2,6 đ%13,5+2,4 đ%13,8+2,5 đ%13,8+2,3 đ%13,7+1,9 đ%13,8+1,7 đ%13,9+1,6 đ%14,2+1,6 đ%
201011,09+3,13 đ%12,69,59,5+2,9 đ%9,7+2,9 đ%10,1+3 đ%10,4+2,9 đ%10,7+2,9 đ%11,1+3,2 đ%11,3+3,2 đ%11,5+3,2 đ%11,8+3,3 đ%12,1+3,3 đ%12,3+3,3 đ%12,6+3,5 đ%
20097,96+1,2 đ%9,16,66,60,5 đ%6,80,1 đ%7,1+0,3 đ%7,5+0,7 đ%7,8+1 đ%7,9+1,1 đ%8,1+1,3 đ%8,3+1,5 đ%8,5+1,8 đ%8,8+2,2 đ%9+2,5 đ%9,1+2,6 đ%
20086,76−1,52 đ%7,16,57,11,8 đ%6,91,8 đ%6,81,7 đ%6,81,4 đ%6,81,4 đ%6,81,3 đ%6,82,3 đ%6,82,2 đ%6,71,2 đ%6,61,1 đ%6,51,1 đ%6,50,9 đ%
20078,28−1,88 đ%9,17,48,92,1 đ%8,72,1 đ%8,52,2 đ%8,22,3 đ%8,22,1 đ%8,12 đ%9,10,8 đ%90,9 đ%7,92,1 đ%7,72,1 đ%7,62 đ%7,41,9 đ%
200610,16−1,64 đ%119,3111,2 đ%10,81,4 đ%10,71,5 đ%10,51,6 đ%10,31,7 đ%10,11,8 đ%9,91,9 đ%9,91,8 đ%101,5 đ%9,81,6 đ%9,61,8 đ%9,31,9 đ%
200511,8−0,58 đ%12,211,212,20,5 đ%12,20,5 đ%12,20,5 đ%12,10,4 đ%120,5 đ%11,90,5 đ%11,80,4 đ%11,70,5 đ%11,50,7 đ%11,40,8 đ%11,40,7 đ%11,21 đ%
200412,38−0,3 đ%12,712,112,70,1 đ%12,7+0 đ%12,7+0 đ%12,50,2 đ%12,50,1 đ%12,40,3 đ%12,20,5 đ%12,20,4 đ%12,20,5 đ%12,20,4 đ%12,10,6 đ%12,20,5 đ%
200312,68−0,98 đ%12,812,612,81,1 đ%12,71,3 đ%12,71,3 đ%12,71,2 đ%12,61,2 đ%12,71,2 đ%12,71,1 đ%12,61,1 đ%12,70,9 đ%12,60,7 đ%12,70,4 đ%12,70,3 đ%
200213,67−0,68 đ%141313,91,1 đ%141 đ%140,8 đ%13,90,7 đ%13,80,7 đ%13,90,4 đ%13,80,5 đ%13,70,5 đ%13,60,5 đ%13,30,6 đ%13,10,6 đ%130,8 đ%
200114,35−0,22 đ%1513,715+1,5 đ%15+1,4 đ%14,8+0,9 đ%14,6+0,3 đ%14,5+0 đ%14,30,3 đ%14,30,5 đ%14,20,7 đ%14,10,9 đ%13,91,3 đ%13,71,7 đ%13,81,4 đ%
200014,57·15,413,513,513,613,914,314,514,614,814,91515,215,415,2

27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế