Croatia
Croatia kỳ 03-2026 đạt 17,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 03-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp dưới 25 tuổi | |||||||||||
| Croatia | 17,1 | 17,1 | 17,1 | 17,9 | 17,9 | 17,9 | 18,1 | 18,1 | |||
| Litva | 13,6 | 14,4 | 15,7 | 15,3 | 15,2 | 14,9 | 14,6 | 14,2 | 12,7 | 13,1 |
Croatia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17,1 | −0,92 đ% | 17,1 | 17,1 | 17,1−0,9 đ% | 17,1−0,9 đ% | 17,1−0,9 đ% | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 18,03 | +1,1 đ% | 18,1 | 17,9 | 18+1 đ% | 18+1 đ% | 18+1 đ% | 18,1+1,2 đ% | 18,1+1,2 đ% | 18,1+1,2 đ% | 18,1+1,3 đ% | 18,1+1,3 đ% | 18,1+1,3 đ% | 17,9+0,9 đ% | 17,9+0,9 đ% | 17,9+0,9 đ% |
| 2024 | 16,93 | −1,5 đ% | 17 | 16,8 | 17−1,8 đ% | 17−1,8 đ% | 17−1,8 đ% | 16,9−1,6 đ% | 16,9−1,6 đ% | 16,9−1,6 đ% | 16,8−1,7 đ% | 16,8−1,7 đ% | 16,8−1,7 đ% | 17−0,9 đ% | 17−0,9 đ% | 17−0,9 đ% |
| 2023 | 18,43 | +0,38 đ% | 18,8 | 17,9 | 18,8+1,5 đ% | 18,8+1,5 đ% | 18,8+1,5 đ% | 18,5+0,6 đ% | 18,5+0,6 đ% | 18,5+0,6 đ% | 18,5+0,4 đ% | 18,5+0,4 đ% | 18,5+0,4 đ% | 17,9−1 đ% | 17,9−1 đ% | 17,9−1 đ% |
| 2022 | 18,05 | −2,57 đ% | 18,9 | 17,3 | 17,3−5,5 đ% | 17,3−5,5 đ% | 17,3−5,5 đ% | 17,9−4,6 đ% | 17,9−4,6 đ% | 17,9−4,6 đ% | 18,1−1,6 đ% | 18,1−1,6 đ% | 18,1−1,6 đ% | 18,9+1,4 đ% | 18,9+1,4 đ% | 18,9+1,4 đ% |
| 2021 | 20,62 | −0,95 đ% | 22,8 | 17,5 | 22,8+5,1 đ% | 22,8+5,1 đ% | 22,8+5,1 đ% | 22,5−0,2 đ% | 22,5−0,2 đ% | 22,5−0,2 đ% | 19,7−3,2 đ% | 19,7−3,2 đ% | 19,7−3,2 đ% | 17,5−5,5 đ% | 17,5−5,5 đ% | 17,5−5,5 đ% |
| 2020 | 21,58 | +4,65 đ% | 23 | 17,7 | 17,7−0,6 đ% | 17,7−0,6 đ% | 17,7−0,6 đ% | 22,7+6,2 đ% | 22,7+6,2 đ% | 22,7+6,2 đ% | 22,9+6,6 đ% | 22,9+6,6 đ% | 22,9+6,6 đ% | 23+6,4 đ% | 23+6,4 đ% | 23+6,4 đ% |
| 2019 | 16,93 | −6,17 đ% | 18,3 | 16,3 | 18,3−7,7 đ% | 18,3−7,7 đ% | 18,3−7,7 đ% | 16,5−7,3 đ% | 16,5−7,3 đ% | 16,5−7,3 đ% | 16,3−5,9 đ% | 16,3−5,9 đ% | 16,3−5,9 đ% | 16,6−3,8 đ% | 16,6−3,8 đ% | 16,6−3,8 đ% |
| 2018 | 23,1 | −4,05 đ% | 26 | 20,4 | 26−2,8 đ% | 26−2,8 đ% | 26−2,8 đ% | 23,8−3,3 đ% | 23,8−3,3 đ% | 23,8−3,3 đ% | 22,2−4,1 đ% | 22,2−4,1 đ% | 22,2−4,1 đ% | 20,4−6 đ% | 20,4−6 đ% | 20,4−6 đ% |
| 2017 | 27,15 | −4,83 đ% | 28,8 | 26,3 | 28,8−5,6 đ% | 28,8−5,6 đ% | 28,8−5,6 đ% | 27,1−5 đ% | 27,1−5 đ% | 27,1−5 đ% | 26,3−4,8 đ% | 26,3−4,8 đ% | 26,3−4,8 đ% | 26,4−3,9 đ% | 26,4−3,9 đ% | 26,4−3,9 đ% |
| 2016 | 31,98 | −9,5 đ% | 34,4 | 30,3 | 34,4−9,4 đ% | 34,4−9,4 đ% | 34,4−9,4 đ% | 32,1−10,6 đ% | 32,1−10,6 đ% | 32,1−10,6 đ% | 31,1−10 đ% | 31,1−10 đ% | 31,1−10 đ% | 30,3−8 đ% | 30,3−8 đ% | 30,3−8 đ% |
| 2015 | 41,48 | −3,92 đ% | 43,8 | 38,3 | 43,8−3,3 đ% | 43,8−3,3 đ% | 43,8−3,3 đ% | 42,7−3,8 đ% | 42,7−3,8 đ% | 42,7−3,8 đ% | 41,1−3,3 đ% | 41,1−3,3 đ% | 41,1−3,3 đ% | 38,3−5,3 đ% | 38,3−5,3 đ% | 38,3−5,3 đ% |
| 2014 | 45,4 | −3,85 đ% | 47,1 | 43,6 | 47,1−2,2 đ% | 47,1−2,2 đ% | 47,1−2,2 đ% | 46,5−3,7 đ% | 46,5−3,7 đ% | 46,5−3,7 đ% | 44,4−5,1 đ% | 44,4−5,1 đ% | 44,4−5,1 đ% | 43,6−4,4 đ% | 43,6−4,4 đ% | 43,6−4,4 đ% |
| 2013 | 49,25 | +6,5 đ% | 50,2 | 48 | 49,3+10,7 đ% | 49,3+10,7 đ% | 49,3+10,7 đ% | 50,2+9,4 đ% | 50,2+9,4 đ% | 50,2+9,4 đ% | 49,5+5,5 đ% | 49,5+5,5 đ% | 49,5+5,5 đ% | 48+0,4 đ% | 48+0,4 đ% | 48+0,4 đ% |
| 2012 | 42,75 | +6,13 đ% | 47,6 | 38,6 | 38,6+1,9 đ% | 38,6+1,9 đ% | 38,6+1,9 đ% | 40,8+4,6 đ% | 40,8+4,6 đ% | 40,8+4,6 đ% | 44+7,3 đ% | 44+7,3 đ% | 44+7,3 đ% | 47,6+10,7 đ% | 47,6+10,7 đ% | 47,6+10,7 đ% |
| 2011 | 36,62 | +3,75 đ% | 36,9 | 36,2 | 36,7+7,5 đ% | 36,7+7,5 đ% | 36,7+7,5 đ% | 36,2+4,1 đ% | 36,2+4,1 đ% | 36,2+4,1 đ% | 36,7+2,5 đ% | 36,7+2,5 đ% | 36,7+2,5 đ% | 36,9+0,9 đ% | 36,9+0,9 đ% | 36,9+0,9 đ% |
| 2010 | 32,87 | +7,85 đ% | 36 | 29,2 | 29,2+6,1 đ% | 29,2+6,1 đ% | 29,2+6,1 đ% | 32,1+7,5 đ% | 32,1+7,5 đ% | 32,1+7,5 đ% | 34,2+8,7 đ% | 34,2+8,7 đ% | 34,2+8,7 đ% | 36+9,1 đ% | 36+9,1 đ% | 36+9,1 đ% |
| 2009 | 25,02 | +3,05 đ% | 26,9 | 23,1 | 23,1+0,9 đ% | 23,1+0,9 đ% | 23,1+0,9 đ% | 24,6+2,8 đ% | 24,6+2,8 đ% | 24,6+2,8 đ% | 25,5+3,5 đ% | 25,5+3,5 đ% | 25,5+3,5 đ% | 26,9+5 đ% | 26,9+5 đ% | 26,9+5 đ% |
| 2008 | 21,97 | −1,8 đ% | 22,2 | 21,8 | 22,2−3,1 đ% | 22,2−3,1 đ% | 22,2−3,1 đ% | 21,8−2 đ% | 21,8−2 đ% | 21,8−2 đ% | 22−1,3 đ% | 22−1,3 đ% | 22−1,3 đ% | 21,9−0,8 đ% | 21,9−0,8 đ% | 21,9−0,8 đ% |
| 2007 | 23,78 | −4,87 đ% | 25,3 | 22,7 | 25,3−4,7 đ% | 25,3−4,7 đ% | 25,3−4,7 đ% | 23,8−5,3 đ% | 23,8−5,3 đ% | 23,8−5,3 đ% | 23,3−4,8 đ% | 23,3−4,8 đ% | 23,3−4,8 đ% | 22,7−4,7 đ% | 22,7−4,7 đ% | 22,7−4,7 đ% |
| 2006 | 28,65 | −3,25 đ% | 30 | 27,4 | 30−2,8 đ% | 30−2,8 đ% | 30−2,8 đ% | 29,1−3,3 đ% | 29,1−3,3 đ% | 29,1−3,3 đ% | 28,1−3,5 đ% | 28,1−3,5 đ% | 28,1−3,5 đ% | 27,4−3,4 đ% | 27,4−3,4 đ% | 27,4−3,4 đ% |
| 2005 | 31,9 | −1,07 đ% | 32,8 | 30,8 | 32,8−0,8 đ% | 32,8−0,8 đ% | 32,8−0,8 đ% | 32,4−0,6 đ% | 32,4−0,6 đ% | 32,4−0,6 đ% | 31,6−1,1 đ% | 31,6−1,1 đ% | 31,6−1,1 đ% | 30,8−1,8 đ% | 30,8−1,8 đ% | 30,8−1,8 đ% |
| 2004 | 32,98 | −0,95 đ% | 33,6 | 32,6 | 33,6−0,7 đ% | 33,6−0,7 đ% | 33,6−0,7 đ% | 33−0,7 đ% | 33−0,7 đ% | 33−0,7 đ% | 32,7−0,9 đ% | 32,7−0,9 đ% | 32,7−0,9 đ% | 32,6−1,5 đ% | 32,6−1,5 đ% | 32,6−1,5 đ% |
| 2003 | 33,93 | −2,47 đ% | 34,3 | 33,6 | 34,3−3,9 đ% | 34,3−3,9 đ% | 34,3−3,9 đ% | 33,7−3,3 đ% | 33,7−3,3 đ% | 33,7−3,3 đ% | 33,6−2,3 đ% | 33,6−2,3 đ% | 33,6−2,3 đ% | 34,1−0,4 đ% | 34,1−0,4 đ% | 34,1−0,4 đ% |
| 2002 | 36,4 | −3,47 đ% | 38,2 | 34,5 | 38,2−2 đ% | 38,2−2 đ% | 38,2−2 đ% | 37−3,1 đ% | 37−3,1 đ% | 37−3,1 đ% | 35,9−4,1 đ% | 35,9−4,1 đ% | 35,9−4,1 đ% | 34,5−4,7 đ% | 34,5−4,7 đ% | 34,5−4,7 đ% |
| 2001 | 39,87 | +2,17 đ% | 40,2 | 39,2 | 40,2+3,6 đ% | 40,2+3,6 đ% | 40,2+3,6 đ% | 40,1+2,9 đ% | 40,1+2,9 đ% | 40,1+2,9 đ% | 40+2,3 đ% | 40+2,3 đ% | 40+2,3 đ% | 39,2−0,1 đ% | 39,2−0,1 đ% | 39,2−0,1 đ% |
| 2000 | 37,7 | · | 39,3 | 36,6 | 36,6 | 36,6 | 36,6 | 37,2 | 37,2 | 37,2 | 37,7 | 37,7 | 37,7 | 39,3 | 39,3 | 39,3 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.