Tỷ lệ thất nghiệp nữ Áo
Tỷ lệ thất nghiệp nữ Áo của Châu Âu kỳ 07-2026 đạt 5,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1995 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp nữ | |||||||||||
| Áo | 5,7 | 5,2 | 5,6 | 5,3 | 5,7 | 6 | 5,5 | 6 | 5,2 | 5,2 | |
| Phần Lan | 10,1 | 10,2 | 10,4 | 9,5 | 10,5 | 9,9 | 8,9 | 9,8 | 10 | 10,1 |
Hiểu về tỷ lệ thất nghiệp nữ Áo
Phần trăm lực lượng lao động nữ chưa tìm được việc làm tại Áo được xác định thông qua khảo sát hộ gia đình định kỳ, loại bỏ nhóm học sinh, sinh viên không tham gia thị trường lao động. Thước đo này độc lập với nam giới và giúp phản ánh riêng sức khỏe việc làm của nữ giới trong nền kinh tế.
Thông tin cập nhật hàng tháng và có thể trải qua đợt tính toán lại định kỳ theo chuẩn chung khu vực. Người theo dõi cần lưu ý hiện tượng biến động ngắn hạn do các yếu tố thời tiết hoặc kỳ nghỉ lễ ảnh hưởng đến việc tuyển dụng lao động thời vụ.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ tiêu này dựa trên tiêu chí nào để phân loại lao động?
- Tiêu chuẩn quốc tế về việc làm áp dụng chung cho các quốc gia thành viên.
- Làm sao để biết một người có được tính là đang tìm việc không?
- Họ phải có các bước hành động cụ thể tìm việc trong khoảng thời gian khảo sát.
- Có nên dùng biến động giữa hai tháng liền kề để đánh giá xu hướng dài hạn?
- Không nên vì tháng ngắn hạn dễ bị nhiễu bởi các yếu tố thời vụ.