Áo
Áo kỳ 05-2026 đạt 8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1995 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp dưới 25 tuổi | |||||||||||
| Áo | 8 | 9,5 | 11,3 | 11,8 | 10,3 | 10,3 | 11,1 | 12,2 | 11,5 | ||
| Phần Lan | 21,2 | 26,4 | 22,9 | 20,6 | 23,3 | 22,4 | 22 | 23,4 | 24 | 20,2 |
Áo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10,18 | −1,24 đ% | 11,8 | 8 | 10,3−0,2 đ% | 11,8+0,6 đ% | 11,3−0,8 đ% | 9,5−0,5 đ% | 8−4 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 11,42 | +1,18 đ% | 13,7 | 10 | 10,5+1,1 đ% | 11,2+1,9 đ% | 12,1+2,1 đ% | 10+0,9 đ% | 12+1,3 đ% | 13,7+4,5 đ% | 10,1+0,9 đ% | 12,4−0,6 đ% | 11,5+1,7 đ% | 12,2+1,4 đ% | 11,1−0,4 đ% | 10,3−0,6 đ% |
| 2024 | 10,24 | −0,14 đ% | 13 | 9,1 | 9,4−0,4 đ% | 9,3−1 đ% | 10+2 đ% | 9,1−1,7 đ% | 10,7−0,2 đ% | 9,2−0,3 đ% | 9,2−2,1 đ% | 13+2,4 đ% | 9,8−1,8 đ% | 10,8+0,3 đ% | 11,5+2,1 đ% | 10,9−1 đ% |
| 2023 | 10,38 | +0,95 đ% | 11,9 | 8 | 9,8+0,8 đ% | 10,3+1,5 đ% | 8+1,2 đ% | 10,8−0,3 đ% | 10,9+2,9 đ% | 9,5−0,4 đ% | 11,3+1,8 đ% | 10,6+0,4 đ% | 11,6+0,2 đ% | 10,5+1,4 đ% | 9,4−0,9 đ% | 11,9+2,8 đ% |
| 2022 | 9,43 | −1,56 đ% | 11,4 | 6,8 | 9−3,7 đ% | 8,8−3,5 đ% | 6,8−6 đ% | 11,1−1,8 đ% | 8−4,5 đ% | 9,9−1,1 đ% | 9,5−0,2 đ% | 10,2−0,9 đ% | 11,4+2,7 đ% | 9,1−1,1 đ% | 10,3+1 đ% | 9,1+0,4 đ% |
| 2021 | 10,99 | −0,68 đ% | 12,9 | 8,7 | 12,7+3,1 đ% | 12,3+1,2 đ% | 12,8+2,8 đ% | 12,9−2,1 đ% | 12,5−3,3 đ% | 11−1,1 đ% | 9,7−3,1 đ% | 11,1−1,1 đ% | 8,7−0,5 đ% | 10,2+2,1 đ% | 9,3−2,9 đ% | 8,7−3,3 đ% |
| 2020 | 11,67 | +2,6 đ% | 15,8 | 8,1 | 9,6+1,6 đ% | 11,1+3 đ% | 10+1,4 đ% | 15+5,7 đ% | 15,8+6,7 đ% | 12,1+2,9 đ% | 12,8+2,2 đ% | 12,2+1,7 đ% | 9,2+1,3 đ% | 8,1−1,6 đ% | 12,2+3,1 đ% | 12+3,2 đ% |
| 2019 | 9,08 | −0,98 đ% | 10,6 | 7,9 | 8−3,2 đ% | 8,1−2,5 đ% | 8,6−2,5 đ% | 9,3−1 đ% | 9,1−1,2 đ% | 9,2−0,2 đ% | 10,6+0,3 đ% | 10,5+2,3 đ% | 7,9−2,3 đ% | 9,7−1,8 đ% | 9,1+1,2 đ% | 8,8−0,9 đ% |
| 2018 | 10,06 | −0,43 đ% | 11,5 | 7,9 | 11,2−0,9 đ% | 10,6−0,5 đ% | 11,1+0,5 đ% | 10,3−1,2 đ% | 10,3+0,1 đ% | 9,4+1,8 đ% | 10,3−0,3 đ% | 8,2−2,2 đ% | 10,2−0,3 đ% | 11,5+1,3 đ% | 7,9−3,8 đ% | 9,7+0,3 đ% |
| 2017 | 10,49 | −1,47 đ% | 12,1 | 7,6 | 12,1−1,8 đ% | 11,1−2,4 đ% | 10,6+0,1 đ% | 11,5+0,5 đ% | 10,2−1,7 đ% | 7,6−4,7 đ% | 10,6−2,2 đ% | 10,4−0,2 đ% | 10,5−3 đ% | 10,2−1,1 đ% | 11,7+0,8 đ% | 9,4−1,9 đ% |
| 2016 | 11,96 | +0,71 đ% | 13,9 | 10,5 | 13,9+5,2 đ% | 13,5+3,8 đ% | 10,5−1,9 đ% | 11+0 đ% | 11,9+1 đ% | 12,3+0,8 đ% | 12,8+2,2 đ% | 10,6−0,1 đ% | 13,5+1,2 đ% | 11,3−0,4 đ% | 10,9−2,4 đ% | 11,3−0,9 đ% |
| 2015 | 11,25 | +0,27 đ% | 13,3 | 8,7 | 8,7−5,1 đ% | 9,7−0,8 đ% | 12,4+0 đ% | 11+1,8 đ% | 10,9+0,9 đ% | 11,5+0,8 đ% | 10,6−1,1 đ% | 10,7+1,9 đ% | 12,3+0,9 đ% | 11,7+0,9 đ% | 13,3+2,6 đ% | 12,2+0,4 đ% |
| 2014 | 10,98 | +0,65 đ% | 13,8 | 8,8 | 13,8+1,6 đ% | 10,5+1 đ% | 12,4+2,6 đ% | 9,2+0,3 đ% | 10+0,3 đ% | 10,7−0,4 đ% | 11,7+1,3 đ% | 8,8−0,8 đ% | 11,4+1,7 đ% | 10,8−0,7 đ% | 10,7+1,2 đ% | 11,8−0,3 đ% |
| 2013 | 10,33 | +0,33 đ% | 12,2 | 8,9 | 12,2+2,8 đ% | 9,5−0,4 đ% | 9,8−1 đ% | 8,9−1,5 đ% | 9,7−0,5 đ% | 11,1+1,1 đ% | 10,4+0,9 đ% | 9,6−1,5 đ% | 9,7−0,6 đ% | 11,5+2,8 đ% | 9,5−0,5 đ% | 12,1+2,4 đ% |
| 2012 | 10 | +0,46 đ% | 11,1 | 8,7 | 9,4+2,3 đ% | 9,9−2,6 đ% | 10,8+0,9 đ% | 10,4+0,3 đ% | 10,2−0,4 đ% | 10+1,5 đ% | 9,5+0,3 đ% | 11,1+2,7 đ% | 10,3+3,3 đ% | 8,7−3,6 đ% | 10+1,4 đ% | 9,7−0,6 đ% |
| 2011 | 9,54 | −0,58 đ% | 12,5 | 7 | 7,1−3,6 đ% | 12,5+1,5 đ% | 9,9−1,8 đ% | 10,1+0,5 đ% | 10,6+0,7 đ% | 8,5−3,3 đ% | 9,2+1,2 đ% | 8,4−3,2 đ% | 7−4 đ% | 12,3+5,2 đ% | 8,6−1,2 đ% | 10,3+1 đ% |
| 2010 | 10,12 | −1,18 đ% | 11,8 | 7,1 | 10,7−0,1 đ% | 11+2 đ% | 11,7+0,7 đ% | 9,6−2,3 đ% | 9,9−1,3 đ% | 11,8−0,5 đ% | 8−5,3 đ% | 11,6+1,1 đ% | 11−1,6 đ% | 7,1−3,2 đ% | 9,8−2,8 đ% | 9,3−0,9 đ% |
| 2009 | 11,31 | +2,19 đ% | 13,3 | 9 | 10,8+1,9 đ% | 9−0,1 đ% | 11+1,9 đ% | 11,9+4,1 đ% | 11,2+3,4 đ% | 12,3+3,4 đ% | 13,3+5,4 đ% | 10,5+1,5 đ% | 12,6+3,5 đ% | 10,3+1,2 đ% | 12,6+1 đ% | 10,2−0,9 đ% |
| 2008 | 9,12 | −0,88 đ% | 11,6 | 7,8 | 8,9+0,8 đ% | 9,1−0,6 đ% | 9,1−1,2 đ% | 7,8−2,9 đ% | 7,8−4,3 đ% | 8,9−0,6 đ% | 7,9−4,1 đ% | 9−3,2 đ% | 9,1+0,8 đ% | 9,1−1,4 đ% | 11,6+2,8 đ% | 11,1+3,3 đ% |
| 2007 | 10 | −0,44 đ% | 12,2 | 7,8 | 8,1−3,4 đ% | 9,7−0,9 đ% | 10,3−1,9 đ% | 10,7+0,3 đ% | 12,1+3,1 đ% | 9,5−2 đ% | 12+2,6 đ% | 12,2+2,1 đ% | 8,3−3,4 đ% | 10,5+0,8 đ% | 8,8−0,5 đ% | 7,8−2,1 đ% |
| 2006 | 10,44 | −1,23 đ% | 12,2 | 9 | 11,5+0,7 đ% | 10,6−0,6 đ% | 12,2+2,8 đ% | 10,4−0,4 đ% | 9−4,7 đ% | 11,5−1,7 đ% | 9,4−3,7 đ% | 10,1−1 đ% | 11,7−0,1 đ% | 9,7−1,3 đ% | 9,3−3 đ% | 9,9−1,8 đ% |
| 2005 | 11,67 | +0,47 đ% | 13,7 | 9,4 | 10,8−3,6 đ% | 11,2−1,1 đ% | 9,4−2,9 đ% | 10,8−0,8 đ% | 13,7+4,8 đ% | 13,2+3,3 đ% | 13,1+2,9 đ% | 11,1+0,6 đ% | 11,8+1,8 đ% | 11−1,2 đ% | 12,3+2,2 đ% | 11,7−0,3 đ% |
| 2004 | 11,2 | +3,53 đ% | 14,4 | 8,9 | 14,4+7,8 đ% | 12,3+5,6 đ% | 12,3+5,4 đ% | 11,6+4,4 đ% | 8,9+1,4 đ% | 9,9+2,1 đ% | 10,2+2,3 đ% | 10,5+2,5 đ% | 10+2 đ% | 12,2+4,4 đ% | 10,1+1,7 đ% | 12+2,7 đ% |
| 2003 | 7,68 | +1,01 đ% | 9,3 | 6,6 | 6,6+0,1 đ% | 6,7+0,2 đ% | 6,9+0,4 đ% | 7,2+0,7 đ% | 7,5+0,9 đ% | 7,8+1,1 đ% | 7,9+1,1 đ% | 8+1,2 đ% | 8+1,1 đ% | 7,8+1 đ% | 8,4+1,7 đ% | 9,3+2,6 đ% |
| 2002 | 6,67 | +0,48 đ% | 6,9 | 6,5 | 6,5+1 đ% | 6,5+1,2 đ% | 6,5+1 đ% | 6,5+0,5 đ% | 6,6+0,3 đ% | 6,7+0,3 đ% | 6,8+0,4 đ% | 6,8+0,4 đ% | 6,9+0,4 đ% | 6,8+0,2 đ% | 6,7+0 đ% | 6,7+0,1 đ% |
| 2001 | 6,18 | +0,66 đ% | 6,7 | 5,3 | 5,5−0,1 đ% | 5,3−0,4 đ% | 5,5−0,1 đ% | 6+0,8 đ% | 6,3+1,3 đ% | 6,4+1,4 đ% | 6,4+1,4 đ% | 6,4+1,2 đ% | 6,5+0,9 đ% | 6,6+0,5 đ% | 6,7+0,4 đ% | 6,6+0,6 đ% |
| 2000 | 5,52 | +0,14 đ% | 6,3 | 5 | 5,6+0,3 đ% | 5,7+0,4 đ% | 5,6+0,2 đ% | 5,2−0,4 đ% | 5−0,7 đ% | 5−0,7 đ% | 5−0,6 đ% | 5,2−0,2 đ% | 5,6+0,3 đ% | 6,1+1,1 đ% | 6,3+1,3 đ% | 6+0,7 đ% |
| 1999 | 5,38 | −0,82 đ% | 5,7 | 5 | 5,3−1,4 đ% | 5,3−1,5 đ% | 5,4−1,3 đ% | 5,6−0,9 đ% | 5,7−0,7 đ% | 5,7−0,5 đ% | 5,6−0,5 đ% | 5,4−0,6 đ% | 5,3−0,6 đ% | 5−0,9 đ% | 5−0,7 đ% | 5,3−0,2 đ% |
| 1998 | 6,2 | −0,46 đ% | 6,8 | 5,5 | 6,7+0 đ% | 6,8+0 đ% | 6,7−0,2 đ% | 6,5−0,3 đ% | 6,4−0,4 đ% | 6,2−0,5 đ% | 6,1−0,5 đ% | 6−0,5 đ% | 5,9−0,6 đ% | 5,9−0,6 đ% | 5,7−0,8 đ% | 5,5−1,1 đ% |
| 1997 | 6,66 | +0,39 đ% | 6,9 | 6,5 | 6,7+0,5 đ% | 6,8+0,6 đ% | 6,9+0,7 đ% | 6,8+0,7 đ% | 6,8+0,7 đ% | 6,7+0,6 đ% | 6,6+0,4 đ% | 6,5+0,2 đ% | 6,5+0,2 đ% | 6,5+0,1 đ% | 6,5+0 đ% | 6,6+0 đ% |
| 1996 | 6,27 | +0,38 đ% | 6,6 | 6,1 | 6,2+0,8 đ% | 6,2+0,9 đ% | 6,2+0,8 đ% | 6,1+0,5 đ% | 6,1+0,3 đ% | 6,1+0,1 đ% | 6,2+0,1 đ% | 6,3+0,1 đ% | 6,3+0,1 đ% | 6,4+0,2 đ% | 6,5+0,3 đ% | 6,6+0,4 đ% |
| 1995 | 5,88 | · | 6,2 | 5,3 | 5,4 | 5,3 | 5,4 | 5,6 | 5,8 | 6 | 6,1 | 6,2 | 6,2 | 6,2 | 6,2 | 6,2 |
32 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp châu Âu.