Slovenia
Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 78,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 20-64 tuổi (mục tiêu EU 78%) | |||||||||||
| Slovenia | 78,2 | 78,5 | 78,4 | 78,1 | 78,2 | 78,1 | 77,5 | 78,5 | 79 | 77,8 | |
| Latvia | 77,9 | 78,7 | 78,4 | 78,5 | 77,2 | 76,9 | 77,3 | 77,6 | 77,8 | 77,6 |
Slovenia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 78,2 | −0,1 đ% | 78,2 | 78,2 | 78,2+0 đ% | · | · | · |
| 2025 | 78,3 | +0,03 đ% | 78,5 | 78,1 | 78,2−0,8 đ% | 78,1−0,4 đ% | 78,4+0,9 đ% | 78,5+0,4 đ% |
| 2024 | 78,28 | +0,83 đ% | 79 | 77,5 | 79+2,6 đ% | 78,5+0,4 đ% | 77,5+0 đ% | 78,1+0,3 đ% |
| 2023 | 77,45 | −0,47 đ% | 78,1 | 76,4 | 76,4−1,1 đ% | 78,1+0,1 đ% | 77,5−0,6 đ% | 77,8−0,3 đ% |
| 2022 | 77,93 | +1,85 đ% | 78,1 | 77,5 | 77,5+4,5 đ% | 78+1,3 đ% | 78,1+0,6 đ% | 78,1+1 đ% |
| 2021 | 76,07 | +1,3 đ% | 77,5 | 73 | 73−2,8 đ% | 76,7+2,6 đ% | 77,5+3,1 đ% | 77,1+2,3 đ% |
| 2020 | 74,77 | −1,1 đ% | 75,8 | 74,1 | 75,8+0,1 đ% | 74,1−2,2 đ% | 74,4−1,4 đ% | 74,8−0,9 đ% |
| 2019 | 75,88 | +0,97 đ% | 76,3 | 75,7 | 75,7+1,9 đ% | 76,3+1,6 đ% | 75,8+0,7 đ% | 75,7−0,3 đ% |
| 2018 | 74,9 | +2,03 đ% | 76 | 73,8 | 73,8+2,4 đ% | 74,7+2,1 đ% | 75,1+1,8 đ% | 76+1,8 đ% |
| 2017 | 72,88 | +3,33 đ% | 74,2 | 71,4 | 71,4+3,1 đ% | 72,6+2,7 đ% | 73,3+3,7 đ% | 74,2+3,8 đ% |
| 2016 | 69,55 | +0,97 đ% | 70,4 | 68,3 | 68,3+0,7 đ% | 69,9+1,2 đ% | 69,6+0,3 đ% | 70,4+1,7 đ% |
| 2015 | 68,58 | +1,3 đ% | 69,3 | 67,6 | 67,6+1,1 đ% | 68,7+0,8 đ% | 69,3+1,9 đ% | 68,7+1,4 đ% |
| 2014 | 67,28 | +0,55 đ% | 67,9 | 66,5 | 66,5+0 đ% | 67,9+1,3 đ% | 67,4+0,1 đ% | 67,3+0,8 đ% |
| 2013 | 66,73 | −1,03 đ% | 67,3 | 66,5 | 66,5−1,7 đ% | 66,6−1 đ% | 67,3−0,1 đ% | 66,5−1,3 đ% |
| 2012 | 67,75 | −0,05 đ% | 68,2 | 67,4 | 68,2+0,4 đ% | 67,6−0,4 đ% | 67,4−0,3 đ% | 67,8+0,1 đ% |
| 2011 | 67,8 | −1,85 đ% | 68 | 67,7 | 67,8−2,6 đ% | 68−2,1 đ% | 67,7−1,4 đ% | 67,7−1,3 đ% |
| 2010 | 69,65 | −1,77 đ% | 70,4 | 69 | 70,4−0,9 đ% | 70,1−1,7 đ% | 69,1−2,3 đ% | 69−2,2 đ% |
| 2009 | 71,43 | · | 71,8 | 71,2 | 71,3 | 71,8 | 71,4 | 71,2 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.