Slovenia

Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 78,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 20-64 tuổi (mục tiêu EU 78%)
Slovenia78,278,578,478,178,278,177,578,57977,8
Latvia77,978,778,478,577,276,977,377,677,877,6

Slovenia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202678,2−0,1 đ%78,278,278,2+0 đ%···
202578,3+0,03 đ%78,578,178,20,8 đ%78,10,4 đ%78,4+0,9 đ%78,5+0,4 đ%
202478,28+0,83 đ%7977,579+2,6 đ%78,5+0,4 đ%77,5+0 đ%78,1+0,3 đ%
202377,45−0,47 đ%78,176,476,41,1 đ%78,1+0,1 đ%77,50,6 đ%77,80,3 đ%
202277,93+1,85 đ%78,177,577,5+4,5 đ%78+1,3 đ%78,1+0,6 đ%78,1+1 đ%
202176,07+1,3 đ%77,573732,8 đ%76,7+2,6 đ%77,5+3,1 đ%77,1+2,3 đ%
202074,77−1,1 đ%75,874,175,8+0,1 đ%74,12,2 đ%74,41,4 đ%74,80,9 đ%
201975,88+0,97 đ%76,375,775,7+1,9 đ%76,3+1,6 đ%75,8+0,7 đ%75,70,3 đ%
201874,9+2,03 đ%7673,873,8+2,4 đ%74,7+2,1 đ%75,1+1,8 đ%76+1,8 đ%
201772,88+3,33 đ%74,271,471,4+3,1 đ%72,6+2,7 đ%73,3+3,7 đ%74,2+3,8 đ%
201669,55+0,97 đ%70,468,368,3+0,7 đ%69,9+1,2 đ%69,6+0,3 đ%70,4+1,7 đ%
201568,58+1,3 đ%69,367,667,6+1,1 đ%68,7+0,8 đ%69,3+1,9 đ%68,7+1,4 đ%
201467,28+0,55 đ%67,966,566,5+0 đ%67,9+1,3 đ%67,4+0,1 đ%67,3+0,8 đ%
201366,73−1,03 đ%67,366,566,51,7 đ%66,61 đ%67,30,1 đ%66,51,3 đ%
201267,75−0,05 đ%68,267,468,2+0,4 đ%67,60,4 đ%67,40,3 đ%67,8+0,1 đ%
201167,8−1,85 đ%6867,767,82,6 đ%682,1 đ%67,71,4 đ%67,71,3 đ%
201069,65−1,77 đ%70,46970,40,9 đ%70,11,7 đ%69,12,3 đ%692,2 đ%
200971,43·71,871,271,371,871,471,2

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế