Malta
Malta kỳ Q1-2026 đạt 83,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động 15-64 tuổi | |||||||||||
| Malta | 83,1 | 82,6 | 82,8 | 82,5 | 82,5 | 82,1 | 82,1 | 81,5 | 81,6 | 81 | |
| Khu vực đồng euro | 75,7 | 75,6 | 75,6 | 75,7 | 75,6 | 75,2 | 75,3 | 75,3 | 75,3 | 75,2 |
Malta theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 83,1 | +0,5 đ% | 83,1 | 83,1 | 83,1+0,6 đ% | · | · | · |
| 2025 | 82,6 | +0,78 đ% | 82,8 | 82,5 | 82,5+0,9 đ% | 82,5+1 đ% | 82,8+0,7 đ% | 82,6+0,5 đ% |
| 2024 | 81,82 | +1,15 đ% | 82,1 | 81,5 | 81,6+1,5 đ% | 81,5+1,3 đ% | 82,1+0,7 đ% | 82,1+1,1 đ% |
| 2023 | 80,68 | +1,35 đ% | 81,4 | 80,1 | 80,1+1,5 đ% | 80,2+1 đ% | 81,4+2,2 đ% | 81+0,7 đ% |
| 2022 | 79,33 | +2,27 đ% | 80,3 | 78,6 | 78,6+2,4 đ% | 79,2+2,6 đ% | 79,2+1,9 đ% | 80,3+2,2 đ% |
| 2021 | 77,05 | +0,95 đ% | 78,1 | 76,2 | 76,2+0 đ% | 76,6+0,7 đ% | 77,3+0,9 đ% | 78,1+2,2 đ% |
| 2020 | 76,1 | +1,25 đ% | 76,4 | 75,9 | 76,2+1,6 đ% | 75,9+0,9 đ% | 76,4+1,5 đ% | 75,9+1 đ% |
| 2019 | 74,85 | +0,77 đ% | 75 | 74,6 | 74,6+1,7 đ% | 75+1,1 đ% | 74,9+0 đ% | 74,9+0,3 đ% |
| 2018 | 74,08 | +1,92 đ% | 74,9 | 72,9 | 72,9+2 đ% | 73,9+1,9 đ% | 74,9+2,6 đ% | 74,6+1,2 đ% |
| 2017 | 72,15 | +1,55 đ% | 73,4 | 70,9 | 70,9+1,1 đ% | 72+1,4 đ% | 72,3+1,3 đ% | 73,4+2,4 đ% |
| 2016 | 70,6 | +1,77 đ% | 71 | 69,8 | 69,8+1,6 đ% | 70,6+1,3 đ% | 71+1,9 đ% | 71+2,3 đ% |
| 2015 | 68,83 | +1,03 đ% | 69,3 | 68,2 | 68,2+1,1 đ% | 69,3+1,2 đ% | 69,1+0,7 đ% | 68,7+1,1 đ% |
| 2014 | 67,8 | +1,52 đ% | 68,4 | 67,1 | 67,1+2 đ% | 68,1+1,9 đ% | 68,4+1,7 đ% | 67,6+0,5 đ% |
| 2013 | 66,28 | +2,4 đ% | 67,1 | 65,1 | 65,1+1,9 đ% | 66,2+2,8 đ% | 66,7+2,3 đ% | 67,1+2,6 đ% |
| 2012 | 63,88 | +2,05 đ% | 64,5 | 63,2 | 63,2+1,4 đ% | 63,4+1,7 đ% | 64,4+2,6 đ% | 64,5+2,5 đ% |
| 2011 | 61,83 | +1,43 đ% | 62 | 61,7 | 61,8+1,5 đ% | 61,7+1,4 đ% | 61,8+1,4 đ% | 62+1,4 đ% |
| 2010 | 60,4 | +1 đ% | 60,6 | 60,3 | 60,3+1,3 đ% | 60,3+0,6 đ% | 60,4+1,4 đ% | 60,6+0,7 đ% |
| 2009 | 59,4 | · | 59,9 | 59 | 59 | 59,7 | 59 | 59,9 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.