Malta

Malta kỳ Q1-2026 đạt 83,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động 15-64 tuổi
Malta83,182,682,882,582,582,182,181,581,681
Khu vực đồng euro75,775,675,675,775,675,275,375,375,375,2

Malta theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202683,1+0,5 đ%83,183,183,1+0,6 đ%···
202582,6+0,78 đ%82,882,582,5+0,9 đ%82,5+1 đ%82,8+0,7 đ%82,6+0,5 đ%
202481,82+1,15 đ%82,181,581,6+1,5 đ%81,5+1,3 đ%82,1+0,7 đ%82,1+1,1 đ%
202380,68+1,35 đ%81,480,180,1+1,5 đ%80,2+1 đ%81,4+2,2 đ%81+0,7 đ%
202279,33+2,27 đ%80,378,678,6+2,4 đ%79,2+2,6 đ%79,2+1,9 đ%80,3+2,2 đ%
202177,05+0,95 đ%78,176,276,2+0 đ%76,6+0,7 đ%77,3+0,9 đ%78,1+2,2 đ%
202076,1+1,25 đ%76,475,976,2+1,6 đ%75,9+0,9 đ%76,4+1,5 đ%75,9+1 đ%
201974,85+0,77 đ%7574,674,6+1,7 đ%75+1,1 đ%74,9+0 đ%74,9+0,3 đ%
201874,08+1,92 đ%74,972,972,9+2 đ%73,9+1,9 đ%74,9+2,6 đ%74,6+1,2 đ%
201772,15+1,55 đ%73,470,970,9+1,1 đ%72+1,4 đ%72,3+1,3 đ%73,4+2,4 đ%
201670,6+1,77 đ%7169,869,8+1,6 đ%70,6+1,3 đ%71+1,9 đ%71+2,3 đ%
201568,83+1,03 đ%69,368,268,2+1,1 đ%69,3+1,2 đ%69,1+0,7 đ%68,7+1,1 đ%
201467,8+1,52 đ%68,467,167,1+2 đ%68,1+1,9 đ%68,4+1,7 đ%67,6+0,5 đ%
201366,28+2,4 đ%67,165,165,1+1,9 đ%66,2+2,8 đ%66,7+2,3 đ%67,1+2,6 đ%
201263,88+2,05 đ%64,563,263,2+1,4 đ%63,4+1,7 đ%64,4+2,6 đ%64,5+2,5 đ%
201161,83+1,43 đ%6261,761,8+1,5 đ%61,7+1,4 đ%61,8+1,4 đ%62+1,4 đ%
201060,4+1 đ%60,660,360,3+1,3 đ%60,3+0,6 đ%60,4+1,4 đ%60,6+0,7 đ%
200959,4·59,9595959,75959,9

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế