Malta
Malta kỳ Q1-2026 đạt 77,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm nữ 20-64 tuổi | |||||||||||
| Malta | 77,2 | 76,2 | 77,2 | 76,5 | 76,8 | 75,5 | 76,1 | 75 | 74,5 | 74,1 | |
| Khu vực đồng euro | 71,3 | 71,1 | 71,1 | 71 | 71 | 70,5 | 70,6 | 70,4 | 70,2 | 70,1 |
Malta theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 77,2 | +0,53 đ% | 77,2 | 77,2 | 77,2+0,4 đ% | · | · | · |
| 2025 | 76,68 | +1,4 đ% | 77,2 | 76,2 | 76,8+2,3 đ% | 76,5+1,5 đ% | 77,2+1,1 đ% | 76,2+0,7 đ% |
| 2024 | 75,28 | +1,68 đ% | 76,1 | 74,5 | 74,5+0,8 đ% | 75+2,2 đ% | 76,1+2,3 đ% | 75,5+1,4 đ% |
| 2023 | 73,6 | +0,75 đ% | 74,1 | 72,8 | 73,7+1,2 đ% | 72,8+1 đ% | 73,8+1,1 đ% | 74,1−0,3 đ% |
| 2022 | 72,85 | +4,4 đ% | 74,4 | 71,8 | 72,5+5,8 đ% | 71,8+3,9 đ% | 72,7+4,6 đ% | 74,4+3,3 đ% |
| 2021 | 68,45 | +2,48 đ% | 71,1 | 66,7 | 66,7−0,4 đ% | 67,9+2,3 đ% | 68,1+2,3 đ% | 71,1+5,7 đ% |
| 2020 | 65,98 | +2,07 đ% | 67,1 | 65,4 | 67,1+3,3 đ% | 65,6+0,1 đ% | 65,8+2,9 đ% | 65,4+2 đ% |
| 2019 | 63,9 | +0,68 đ% | 65,5 | 62,9 | 63,8+2,9 đ% | 65,5+2,2 đ% | 62,9−2,2 đ% | 63,4−0,2 đ% |
| 2018 | 63,22 | +2,67 đ% | 65,1 | 60,9 | 60,9+2,3 đ% | 63,3+3 đ% | 65,1+3,6 đ% | 63,6+1,8 đ% |
| 2017 | 60,55 | +2,6 đ% | 61,8 | 58,6 | 58,6+2,5 đ% | 60,3+2,8 đ% | 61,5+2 đ% | 61,8+3,1 đ% |
| 2016 | 57,95 | +2,63 đ% | 59,5 | 56,1 | 56,1+1,9 đ% | 57,5+0,7 đ% | 59,5+3,4 đ% | 58,7+4,5 đ% |
| 2015 | 55,33 | +1,08 đ% | 56,8 | 54,2 | 54,2+1 đ% | 56,8+1,9 đ% | 56,1+0,4 đ% | 54,2+1 đ% |
| 2014 | 54,25 | +2,52 đ% | 55,7 | 53,2 | 53,2+3 đ% | 54,9+4 đ% | 55,7+2,8 đ% | 53,2+0,3 đ% |
| 2013 | 51,73 | +3,73 đ% | 52,9 | 50,2 | 50,2+3,3 đ% | 50,9+3,6 đ% | 52,9+4,8 đ% | 52,9+3,2 đ% |
| 2012 | 48 | +4,18 đ% | 49,7 | 46,9 | 46,9+3,4 đ% | 47,3+3,9 đ% | 48,1+3,8 đ% | 49,7+5,6 đ% |
| 2011 | 43,82 | +2,25 đ% | 44,3 | 43,4 | 43,5+2,2 đ% | 43,4+3,4 đ% | 44,3+1,8 đ% | 44,1+1,6 đ% |
| 2010 | 41,58 | +1,58 đ% | 42,5 | 40 | 41,3+2,5 đ% | 40−0,1 đ% | 42,5+2,3 đ% | 42,5+1,6 đ% |
| 2009 | 40 | · | 40,9 | 38,8 | 38,8 | 40,1 | 40,2 | 40,9 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.