Malta

Malta kỳ Q1-2026 đạt 80,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 15-64 tuổi
Malta80,179,780,48079,879,579,578,978,878,4
Khu vực đồng euro70,970,870,770,870,770,570,570,470,370,2

Malta theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202680,1+0,12 đ%80,180,180,1+0,3 đ%···
202579,98+0,8 đ%80,479,779,8+1 đ%80+1,1 đ%80,4+0,9 đ%79,7+0,2 đ%
202479,18+1,37 đ%79,578,878,8+1,5 đ%78,9+1,7 đ%79,5+1,2 đ%79,5+1,1 đ%
202377,8+1,28 đ%78,477,277,3+1,6 đ%77,2+1 đ%78,3+1,8 đ%78,4+0,7 đ%
202276,53+2,35 đ%77,775,775,7+2,7 đ%76,2+2,5 đ%76,5+2,1 đ%77,7+2,1 đ%
202174,18+1,8 đ%75,673730,1 đ%73,7+1,5 đ%74,4+2,2 đ%75,6+3,6 đ%
202072,38+0,63 đ%73,17273,1+1,7 đ%72,2+0,1 đ%72,2+0,5 đ%72+0,2 đ%
201971,75+0,67 đ%72,171,471,4+1,7 đ%72,1+1,2 đ%71,70,4 đ%71,8+0,2 đ%
201871,08+1,88 đ%72,169,769,7+1,8 đ%70,9+1,8 đ%72,1+2,7 đ%71,6+1,2 đ%
201769,2+1,95 đ%70,467,967,9+1,9 đ%69,1+1,9 đ%69,4+1,5 đ%70,4+2,5 đ%
201667,25+2,17 đ%67,96666+1,6 đ%67,2+1,7 đ%67,9+2,4 đ%67,9+3 đ%
201565,08+1,23 đ%65,564,464,4+1,2 đ%65,5+1,4 đ%65,5+1,2 đ%64,9+1,1 đ%
201463,85+1,65 đ%64,363,263,2+1,9 đ%64,1+2,1 đ%64,3+1,8 đ%63,8+0,8 đ%
201362,2+2,35 đ%6361,361,3+2,1 đ%62+2,6 đ%62,5+2,2 đ%63+2,5 đ%
201259,85+2,02 đ%60,559,259,2+1,5 đ%59,4+1,8 đ%60,3+2,2 đ%60,5+2,6 đ%
201157,83+1,6 đ%58,157,657,7+1,8 đ%57,6+1,3 đ%58,1+1,7 đ%57,9+1,6 đ%
201056,22+0,92 đ%56,455,955,9+0,8 đ%56,3+0,8 đ%56,4+1,4 đ%56,3+0,7 đ%
200955,3·55,65555,155,55555,6

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế