Malta
Malta kỳ Q1-2026 đạt 80,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 15-64 tuổi | |||||||||||
| Malta | 80,1 | 79,7 | 80,4 | 80 | 79,8 | 79,5 | 79,5 | 78,9 | 78,8 | 78,4 | |
| Khu vực đồng euro | 70,9 | 70,8 | 70,7 | 70,8 | 70,7 | 70,5 | 70,5 | 70,4 | 70,3 | 70,2 |
Malta theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 80,1 | +0,12 đ% | 80,1 | 80,1 | 80,1+0,3 đ% | · | · | · |
| 2025 | 79,98 | +0,8 đ% | 80,4 | 79,7 | 79,8+1 đ% | 80+1,1 đ% | 80,4+0,9 đ% | 79,7+0,2 đ% |
| 2024 | 79,18 | +1,37 đ% | 79,5 | 78,8 | 78,8+1,5 đ% | 78,9+1,7 đ% | 79,5+1,2 đ% | 79,5+1,1 đ% |
| 2023 | 77,8 | +1,28 đ% | 78,4 | 77,2 | 77,3+1,6 đ% | 77,2+1 đ% | 78,3+1,8 đ% | 78,4+0,7 đ% |
| 2022 | 76,53 | +2,35 đ% | 77,7 | 75,7 | 75,7+2,7 đ% | 76,2+2,5 đ% | 76,5+2,1 đ% | 77,7+2,1 đ% |
| 2021 | 74,18 | +1,8 đ% | 75,6 | 73 | 73−0,1 đ% | 73,7+1,5 đ% | 74,4+2,2 đ% | 75,6+3,6 đ% |
| 2020 | 72,38 | +0,63 đ% | 73,1 | 72 | 73,1+1,7 đ% | 72,2+0,1 đ% | 72,2+0,5 đ% | 72+0,2 đ% |
| 2019 | 71,75 | +0,67 đ% | 72,1 | 71,4 | 71,4+1,7 đ% | 72,1+1,2 đ% | 71,7−0,4 đ% | 71,8+0,2 đ% |
| 2018 | 71,08 | +1,88 đ% | 72,1 | 69,7 | 69,7+1,8 đ% | 70,9+1,8 đ% | 72,1+2,7 đ% | 71,6+1,2 đ% |
| 2017 | 69,2 | +1,95 đ% | 70,4 | 67,9 | 67,9+1,9 đ% | 69,1+1,9 đ% | 69,4+1,5 đ% | 70,4+2,5 đ% |
| 2016 | 67,25 | +2,17 đ% | 67,9 | 66 | 66+1,6 đ% | 67,2+1,7 đ% | 67,9+2,4 đ% | 67,9+3 đ% |
| 2015 | 65,08 | +1,23 đ% | 65,5 | 64,4 | 64,4+1,2 đ% | 65,5+1,4 đ% | 65,5+1,2 đ% | 64,9+1,1 đ% |
| 2014 | 63,85 | +1,65 đ% | 64,3 | 63,2 | 63,2+1,9 đ% | 64,1+2,1 đ% | 64,3+1,8 đ% | 63,8+0,8 đ% |
| 2013 | 62,2 | +2,35 đ% | 63 | 61,3 | 61,3+2,1 đ% | 62+2,6 đ% | 62,5+2,2 đ% | 63+2,5 đ% |
| 2012 | 59,85 | +2,02 đ% | 60,5 | 59,2 | 59,2+1,5 đ% | 59,4+1,8 đ% | 60,3+2,2 đ% | 60,5+2,6 đ% |
| 2011 | 57,83 | +1,6 đ% | 58,1 | 57,6 | 57,7+1,8 đ% | 57,6+1,3 đ% | 58,1+1,7 đ% | 57,9+1,6 đ% |
| 2010 | 56,22 | +0,92 đ% | 56,4 | 55,9 | 55,9+0,8 đ% | 56,3+0,8 đ% | 56,4+1,4 đ% | 56,3+0,7 đ% |
| 2009 | 55,3 | · | 55,6 | 55 | 55,1 | 55,5 | 55 | 55,6 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.