Estonia
Estonia kỳ Q1-2026 đạt 81,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm nữ 20-64 tuổi | |||||||||||
| Estonia | 81,3 | 82,1 | 82,6 | 80,8 | 80,2 | 80,8 | 80,5 | 81,9 | 80,6 | 80,6 | |
| Cyprus | 77,9 | 77,4 | 76,6 | 76,1 | 75,3 | 74,6 | 75,4 | 74,9 | 75,3 | 75,4 |
Estonia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 81,3 | −0,13 đ% | 81,3 | 81,3 | 81,3+1,1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 81,43 | +0,47 đ% | 82,6 | 80,2 | 80,2−0,4 đ% | 80,8−1,1 đ% | 82,6+2,1 đ% | 82,1+1,3 đ% |
| 2024 | 80,95 | +0,03 đ% | 81,9 | 80,5 | 80,6−1,1 đ% | 81,9+0,9 đ% | 80,5+0,1 đ% | 80,8+0,2 đ% |
| 2023 | 80,93 | +0,55 đ% | 81,7 | 80,4 | 81,7+1,8 đ% | 81+0,4 đ% | 80,4+0,5 đ% | 80,6−0,5 đ% |
| 2022 | 80,38 | +2,88 đ% | 81,1 | 79,9 | 79,9+3,1 đ% | 80,6+4,9 đ% | 79,9+2,3 đ% | 81,1+1,2 đ% |
| 2021 | 77,5 | +0,58 đ% | 79,9 | 75,7 | 76,8−2,3 đ% | 75,7+0,8 đ% | 77,6+1,5 đ% | 79,9+2,3 đ% |
| 2020 | 76,93 | −0,55 đ% | 79,1 | 74,9 | 79,1+2 đ% | 74,9−1,4 đ% | 76,1−1,2 đ% | 77,6−1,6 đ% |
| 2019 | 77,48 | +0,72 đ% | 79,2 | 76,3 | 77,1+0,5 đ% | 76,3−0,4 đ% | 77,3+1,1 đ% | 79,2+1,7 đ% |
| 2018 | 76,75 | −0,05 đ% | 77,5 | 76,2 | 76,6−0,3 đ% | 76,7+1,5 đ% | 76,2−0,2 đ% | 77,5−1,2 đ% |
| 2017 | 76,8 | +3,05 đ% | 78,7 | 75,2 | 76,9+4,3 đ% | 75,2+0 đ% | 76,4+3,1 đ% | 78,7+4,8 đ% |
| 2016 | 73,75 | +0,1 đ% | 75,2 | 72,6 | 72,6+0,3 đ% | 75,2+1,4 đ% | 73,3−1,4 đ% | 73,9+0,1 đ% |
| 2015 | 73,65 | +1,78 đ% | 74,7 | 72,3 | 72,3+1,8 đ% | 73,8+2 đ% | 74,7+2,1 đ% | 73,8+1,2 đ% |
| 2014 | 71,88 | +0,3 đ% | 72,6 | 70,5 | 70,5−0,7 đ% | 71,8−0,5 đ% | 72,6+1,6 đ% | 72,6+0,8 đ% |
| 2013 | 71,58 | +0,47 đ% | 72,3 | 71 | 71,2+0,8 đ% | 72,3+0,6 đ% | 71−0,3 đ% | 71,8+0,8 đ% |
| 2012 | 71,1 | +2,45 đ% | 71,7 | 70,4 | 70,4+4,7 đ% | 71,7+3,3 đ% | 71,3+0,9 đ% | 71+0,9 đ% |
| 2011 | 68,65 | +1,33 đ% | 70,4 | 65,7 | 65,7−2,1 đ% | 68,4+1,2 đ% | 70,4+3,6 đ% | 70,1+2,6 đ% |
| 2010 | 67,33 | −2,6 đ% | 67,8 | 66,8 | 67,8−3,3 đ% | 67,2−3,2 đ% | 66,8−1,3 đ% | 67,5−2,6 đ% |
| 2009 | 69,93 | · | 71,1 | 68,1 | 71,1 | 70,4 | 68,1 | 70,1 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.