Estonia
Estonia kỳ Q1-2026 đạt 74,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 15-64 tuổi | |||||||||||
| Estonia | 74,9 | 75,4 | 76,4 | 75,2 | 74,6 | 75,4 | 75,5 | 76,3 | 75,6 | 75,9 | |
| Cyprus | 77,5 | 77,2 | 77,1 | 76,7 | 76,5 | 75,8 | 76,3 | 75,6 | 75,3 | 75,3 |
Estonia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 74,9 | −0,5 đ% | 74,9 | 74,9 | 74,9+0,3 đ% | · | · | · |
| 2025 | 75,4 | −0,3 đ% | 76,4 | 74,6 | 74,6−1 đ% | 75,2−1,1 đ% | 76,4+0,9 đ% | 75,4+0 đ% |
| 2024 | 75,7 | −0,48 đ% | 76,3 | 75,4 | 75,6−0,8 đ% | 76,3−0,1 đ% | 75,5−0,5 đ% | 75,4−0,5 đ% |
| 2023 | 76,18 | −0,22 đ% | 76,4 | 75,9 | 76,4+0,4 đ% | 76,4+0,3 đ% | 76−0,4 đ% | 75,9−1,2 đ% |
| 2022 | 76,4 | +2,33 đ% | 77,1 | 76 | 76+2,6 đ% | 76,1+3 đ% | 76,4+1,9 đ% | 77,1+1,8 đ% |
| 2021 | 74,08 | +0 đ% | 75,3 | 73,1 | 73,4−2,1 đ% | 73,1+0,1 đ% | 74,5+0,8 đ% | 75,3+1,2 đ% |
| 2020 | 74,07 | −1,45 đ% | 75,5 | 73 | 75,5+0,5 đ% | 73−2 đ% | 73,7−2,1 đ% | 74,1−2,2 đ% |
| 2019 | 75,53 | +0,53 đ% | 76,3 | 75 | 75+0,4 đ% | 75−0,2 đ% | 75,8+1,3 đ% | 76,3+0,6 đ% |
| 2018 | 75 | +0,55 đ% | 75,7 | 74,5 | 74,6+0,2 đ% | 75,2+1,7 đ% | 74,5+0,1 đ% | 75,7+0,2 đ% |
| 2017 | 74,45 | +2,03 đ% | 75,5 | 73,5 | 74,4+3,2 đ% | 73,5+0 đ% | 74,4+1,7 đ% | 75,5+3,2 đ% |
| 2016 | 72,43 | +0,35 đ% | 73,5 | 71,2 | 71,2+0,1 đ% | 73,5+1,5 đ% | 72,7−0,4 đ% | 72,3+0,2 đ% |
| 2015 | 72,07 | +1,9 đ% | 73,1 | 71,1 | 71,1+1,9 đ% | 72+1,8 đ% | 73,1+2,8 đ% | 72,1+1,1 đ% |
| 2014 | 70,18 | +0,97 đ% | 71 | 69,2 | 69,2+0,3 đ% | 70,2+0,4 đ% | 70,3+1,4 đ% | 71+1,8 đ% |
| 2013 | 69,2 | +1,17 đ% | 69,8 | 68,9 | 68,9+1,7 đ% | 69,8+1,7 đ% | 68,9+0,5 đ% | 69,2+0,8 đ% |
| 2012 | 68,03 | +2,25 đ% | 68,4 | 67,2 | 67,2+3,1 đ% | 68,1+2,5 đ% | 68,4+1,5 đ% | 68,4+1,9 đ% |
| 2011 | 65,78 | +3,78 đ% | 66,9 | 64,1 | 64,1+3,3 đ% | 65,6+4,4 đ% | 66,9+4,8 đ% | 66,5+2,6 đ% |
| 2010 | 62 | −2,08 đ% | 63,9 | 60,8 | 60,8−5,3 đ% | 61,2−3,5 đ% | 62,1−0,9 đ% | 63,9+1,4 đ% |
| 2009 | 64,08 | · | 66,1 | 62,5 | 66,1 | 64,7 | 63 | 62,5 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.