Tỷ lệ có việc làm nữ 20-64 tuổi Đan Mạch
Tỷ lệ có việc làm nữ 20-64 tuổi Đan Mạch của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 76,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm nữ 20-64 tuổi | |||||||||||
| Đan Mạch | 76,2 | 76,4 | 76,1 | 76,7 | 77,1 | 76,8 | 76,7 | 76,8 | 77 | 77,2 | |
| Hungary | 76,8 | 77,1 | 76,7 | 77,4 | 76,8 | 77,3 | 77,1 | 77,1 | 77 | 77,1 |
Hiểu về tỷ lệ có việc làm nữ 20-64 tuổi Đan Mạch
Con số này thể hiện mức độ gắn kết kinh tế của nữ giới trong khoảng tuổi từ hai mươi đến sáu mươi tư tại Đan Mạch thông qua tỷ lệ có việc làm. Phạm vi đo lường bao gồm toàn bộ phụ nữ đang có việc làm tạo ra thu nhập, loại bỏ những người thất nghiệp hoặc nằm ngoài lực lượng lao động do các lý do cá nhân. Khác với các chỉ số đo tổng số giờ làm việc, chỉ tiêu này chỉ quan tâm đến việc một cá nhân có hay không có việc làm trong kỳ khảo sát.
Dữ liệu được cập nhật theo quý và thường đi kèm các bản ước tính ban đầu có khả năng được điều chỉnh sau khi thu thập đủ thông tin hành chính. Người xem cần cẩn trọng khi diễn giải các biến động ngắn hạn giữa hai quý liên tiếp do ảnh hưởng của các kỳ nghỉ lễ dài ngày. Việc so sánh với cùng kỳ năm trước là cách thức tối ưu để loại bỏ nhiễu động mùa vụ và đánh giá đúng thực trạng thị trường lao động.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ số này có đo lường chất lượng công việc hay mức độ hài lòng không?
- Không, chỉ tiêu chỉ ghi nhận sự tồn tại của việc làm mà không đánh giá chất lượng.
- Tần suất phát hành dữ liệu này diễn ra như thế nào?
- Số liệu được công bố theo từng quý trong năm.
- Nhóm phụ nữ đã nghỉ hưu trước tuổi có nằm trong tổng số dân số tính tỷ lệ không?
- Không, họ bị loại trừ vì nằm ngoài khung tuổi lao động chuẩn từ hai mươi đến sáu mươi tư.