Cyprus
Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 82,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 20-64 tuổi (mục tiêu EU 78%) | |||||||||||
| Cyprus | 82,2 | 81,8 | 81,3 | 81,2 | 80,8 | 80,3 | 80,5 | 79,9 | 79,6 | 79,6 | |
| Malta | 83,4 | 83,4 | 84 | 83,4 | 83,4 | 83 | 83,2 | 82,5 | 82,1 | 81,8 |
Cyprus theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 82,2 | +0,92 đ% | 82,2 | 82,2 | 82,2+1,4 đ% | · | · | · |
| 2025 | 81,28 | +1,2 đ% | 81,8 | 80,8 | 80,8+1,2 đ% | 81,2+1,3 đ% | 81,3+0,8 đ% | 81,8+1,5 đ% |
| 2024 | 80,08 | +0,35 đ% | 80,5 | 79,6 | 79,6−0,1 đ% | 79,9+0,1 đ% | 80,5+0,7 đ% | 80,3+0,7 đ% |
| 2023 | 79,73 | +1,02 đ% | 79,8 | 79,6 | 79,7+1,4 đ% | 79,8+1,5 đ% | 79,8+0,8 đ% | 79,6+0,4 đ% |
| 2022 | 78,7 | +2,38 đ% | 79,2 | 78,3 | 78,3+3,6 đ% | 78,3+2,7 đ% | 79+1,7 đ% | 79,2+1,5 đ% |
| 2021 | 76,33 | +1,15 đ% | 77,7 | 74,7 | 74,7−1,3 đ% | 75,6+0,5 đ% | 77,3+2,6 đ% | 77,7+2,8 đ% |
| 2020 | 75,18 | −0,6 đ% | 76 | 74,7 | 76+0,7 đ% | 75,1−0,8 đ% | 74,7−1 đ% | 74,9−1,3 đ% |
| 2019 | 75,77 | +1,9 đ% | 76,2 | 75,3 | 75,3+2,8 đ% | 75,9+1,8 đ% | 75,7+1,5 đ% | 76,2+1,5 đ% |
| 2018 | 73,88 | +3,05 đ% | 74,7 | 72,5 | 72,5+2,8 đ% | 74,1+3,8 đ% | 74,2+2,6 đ% | 74,7+3 đ% |
| 2017 | 70,83 | +2,03 đ% | 71,7 | 69,7 | 69,7+1,7 đ% | 70,3+1,2 đ% | 71,6+2,7 đ% | 71,7+2,5 đ% |
| 2016 | 68,8 | +0,83 đ% | 69,2 | 68 | 68−0,3 đ% | 69,1+0,8 đ% | 68,9+1,5 đ% | 69,2+1,3 đ% |
| 2015 | 67,98 | +0,4 đ% | 68,3 | 67,4 | 68,3+1,2 đ% | 68,3+0,7 đ% | 67,4−0,3 đ% | 67,9+0 đ% |
| 2014 | 67,57 | +0,4 đ% | 67,9 | 67,1 | 67,1−1,1 đ% | 67,6+0,4 đ% | 67,7+0,9 đ% | 67,9+1,4 đ% |
| 2013 | 67,18 | −2,97 đ% | 68,2 | 66,5 | 68,2−2,9 đ% | 67,2−3,3 đ% | 66,8−3 đ% | 66,5−2,7 đ% |
| 2012 | 70,15 | −3,23 đ% | 71,1 | 69,2 | 71,1−3,8 đ% | 70,5−3,6 đ% | 69,8−2,8 đ% | 69,2−2,7 đ% |
| 2011 | 73,38 | −1,65 đ% | 74,9 | 71,9 | 74,9+0,1 đ% | 74,1−0,9 đ% | 72,6−2,6 đ% | 71,9−3,2 đ% |
| 2010 | 75,03 | −0,22 đ% | 75,2 | 74,8 | 74,8−0,6 đ% | 75−0,5 đ% | 75,2+0 đ% | 75,1+0,2 đ% |
| 2009 | 75,25 | · | 75,5 | 74,9 | 75,4 | 75,5 | 75,2 | 74,9 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.