Cyprus

Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 82,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 20-64 tuổi (mục tiêu EU 78%)
Cyprus82,281,881,381,280,880,380,579,979,679,6
Malta83,483,48483,483,48383,282,582,181,8

Cyprus theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202682,2+0,92 đ%82,282,282,2+1,4 đ%···
202581,28+1,2 đ%81,880,880,8+1,2 đ%81,2+1,3 đ%81,3+0,8 đ%81,8+1,5 đ%
202480,08+0,35 đ%80,579,679,60,1 đ%79,9+0,1 đ%80,5+0,7 đ%80,3+0,7 đ%
202379,73+1,02 đ%79,879,679,7+1,4 đ%79,8+1,5 đ%79,8+0,8 đ%79,6+0,4 đ%
202278,7+2,38 đ%79,278,378,3+3,6 đ%78,3+2,7 đ%79+1,7 đ%79,2+1,5 đ%
202176,33+1,15 đ%77,774,774,71,3 đ%75,6+0,5 đ%77,3+2,6 đ%77,7+2,8 đ%
202075,18−0,6 đ%7674,776+0,7 đ%75,10,8 đ%74,71 đ%74,91,3 đ%
201975,77+1,9 đ%76,275,375,3+2,8 đ%75,9+1,8 đ%75,7+1,5 đ%76,2+1,5 đ%
201873,88+3,05 đ%74,772,572,5+2,8 đ%74,1+3,8 đ%74,2+2,6 đ%74,7+3 đ%
201770,83+2,03 đ%71,769,769,7+1,7 đ%70,3+1,2 đ%71,6+2,7 đ%71,7+2,5 đ%
201668,8+0,83 đ%69,268680,3 đ%69,1+0,8 đ%68,9+1,5 đ%69,2+1,3 đ%
201567,98+0,4 đ%68,367,468,3+1,2 đ%68,3+0,7 đ%67,40,3 đ%67,9+0 đ%
201467,57+0,4 đ%67,967,167,11,1 đ%67,6+0,4 đ%67,7+0,9 đ%67,9+1,4 đ%
201367,18−2,97 đ%68,266,568,22,9 đ%67,23,3 đ%66,83 đ%66,52,7 đ%
201270,15−3,23 đ%71,169,271,13,8 đ%70,53,6 đ%69,82,8 đ%69,22,7 đ%
201173,38−1,65 đ%74,971,974,9+0,1 đ%74,10,9 đ%72,62,6 đ%71,93,2 đ%
201075,03−0,22 đ%75,274,874,80,6 đ%750,5 đ%75,2+0 đ%75,1+0,2 đ%
200975,25·75,574,975,475,575,274,9

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế