Dữ Liệu Kinh Tế

Chi phí nhân công dịch vụ khác Latvia

Chi phí nhân công dịch vụ khác Latvia của Châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 142,3 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí nhân công (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 02-08-2026 08:31

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí nhân công

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Dịch vụ khác
Latvia142,3170,5161,4159,8157155144,3138,2131,4127,9
Estonia129,7124,9136,9130,5129,6134,3127,9123,9120,8119,3

Hiểu về chi phí nhân công dịch vụ khác Latvia

Mức độ dịch chuyển của tổng chi phí nhân sự quy đổi trên mỗi giờ thực tế làm việc tại các ngành dịch vụ thương mại của quốc gia Baltic này được phản ánh trọn vẹn qua thước đo này. Phép tính gom trọn tiền lương, các khoản phụ cấp ca kíp và tiền đóng bảo hiểm, đồng thời loại trừ chi phí đào tạo nghề hoặc phúc lợi ngoại biên. Điểm phân biệt chính với các bảng chỉ số sản xuất công nghiệp nằm ở tỷ trọng lớn của chi phí nhân công linh hoạt theo giờ.

Người tra cứu cần nắm vững quy trình cập nhật khi các số liệu sơ bộ ban đầu thường được đính chính vào các kỳ công bố tiếp theo khi có chứng từ quyết toán thuế chính thức. Các kỳ nghỉ lễ lớn đầu năm thường tạo ra những khoảng trũng giả tạo về năng suất và chi phí. Do đó, việc so sánh theo phương pháp cùng kỳ năm trước mang lại góc nhìn đáng tin cậy hơn so với việc so sánh với quý ngay sát trước đó.

Câu hỏi thường gặp

Tiền thưởng cuối năm có bị cào bằng theo các quý không?
Khoản thưởng lớn thường được ghi nhận vào đúng quý chi trả, tạo ra đỉnh nhọn trên đồ thị.
Lao động tự do có nằm trong phạm vi khảo sát không?
Chỉ những người có hợp đồng lao động chính thức mới được tính vào mẫu điều tra.
Vì sao số liệu quý gần nhất hay có dấu hiệu điều chỉnh?
Doanh nghiệp thường bổ sung tờ khai thuế muộn nên cơ quan thống kê phải cập nhật lại.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế