Chi phí nhân công công nghiệp và xây dựng Latvia
Chi phí nhân công công nghiệp và xây dựng Latvia của Châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 149 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí nhân công (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2001 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí nhân công
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công nghiệp và xây dựng | |||||||||||
| Latvia | 149 | 150,1 | 141,1 | 146,3 | 144,6 | 139,9 | 137,7 | 133,6 | 130,5 | 125,4 | |
| Estonia | 152 | 148 | 148,8 | 146 | 142 | 138,6 | 136,1 | 133,4 | 131,1 | 126,7 |
Hiểu về chi phí nhân công công nghiệp và xây dựng Latvia
Nhịp độ leo thang của các khoản chi phí phát sinh từ việc sử dụng nguồn lực con người trong các hoạt động công nghiệp và xây dựng ở quốc gia ven biển Baltic. Chỉ số này tổng hợp tiền công thực trả cùng các khoản phụ cấp và chi phí bảo hiểm xã hội bắt buộc, bỏ qua các khoản trợ cấp phúc lợi không gắn trực tiếp với kết quả lao động. Điểm phân biệt cốt lõi của chỉ tiêu này so với năng suất lao động là nó tập trung thuần túy vào phía chi phí thay vì sản lượng đầu ra.
Biểu đồ cập nhật theo định kỳ quý và sử dụng một mốc năm chuẩn làm gốc để tính toán tỷ lệ biến động. Người đọc nên lưu ý rằng số liệu của quý gần nhất thường là ước tính nhanh và hay bị điều chỉnh về sau. Để việc đánh giá không bị sai lệch, việc so sánh nên thực hiện giữa quý hiện tại với cùng kỳ năm trước nhằm triệt tiêu các tác động theo mùa.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ số này đo lường khía cạnh nào của người lao động?
- Đo lường toàn bộ chi phí mà chủ sử dụng phải trả để duy trì đội ngũ nhân sự.
- Tần suất công bố số liệu diễn ra như thế nào?
- Dữ liệu được phát hành đều đặn theo mỗi quý trong năm.
- Tại sao không nên so sánh trực tiếp hai quý liền kề nhau?
- Vì sự thay đổi thời tiết theo mùa có thể làm lệch nhịp hoạt động xây dựng.