Chỉ số chi phí nhân công cung cấp nước, xử lý chất thải tại Đức
Chỉ số chi phí nhân công cung cấp nước, xử lý chất thải tại Đức của Châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 126,1 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí nhân công (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1996 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí nhân công
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cung cấp nước, xử lý chất thải | |||||||||||
| Đức | 126,1 | 121,4 | 124,6 | 122,2 | 120,3 | 119 | 118,5 | 116,9 | 116,6 | 120,2 | |
| Pháp | 114,6 | 114,3 | 113,3 | 112,8 | 113 | 111,8 | 110,2 | 110,3 | 109,3 | 108 |
Hiểu về chỉ số chi phí nhân công cung cấp nước, xử lý chất thải tại Đức
Đại lượng này ghi nhận mức độ biến động của các khoản chi phí ngoài lương áp dụng cho lực lượng lao động ngành cấp nước và xử lý chất thải tại Đức. Phạm vi bao gồm các khoản đóng góp bảo hiểm y tế, hưu trí, thất nghiệp theo luật định và các khoản phụ cấp ngành nghề bắt buộc, không tính tiền lương thực trả cho nhân sự.
Dữ liệu được cập nhật theo quý và có thể được điều chỉnh lại trong các kỳ công bố tiếp theo dựa trên báo cáo thực tế từ các liên đoàn lao động và doanh nghiệp. Khi xem biểu đồ, nên so sánh với cùng kỳ năm trước để loại bỏ các yếu tố biến động mang tính thời vụ trong hoạt động xây lắp và vận hành hạ tầng.
Câu hỏi thường gặp
- Chi phí ngoài lương trong ngành nước Đức gồm những gì nổi bật?
- Gồm các khoản đóng góp bảo hiểm xã hội cao theo tiêu chuẩn phúc lợi xã hội của quốc gia này.
- Dữ liệu có được điều chỉnh theo mùa vụ không?
- Các bản công bố thường có cả dạng thô và dạng đã khử mùa vụ để người dùng dễ phân tích.
- Nên chọn mốc so sánh nào để thấy rõ xu hướng?
- Nên chọn mốc cùng kỳ năm trước vì chi phí hạ tầng thường có chu kỳ dài và ít biến động đột ngột.