PPI so cùng kỳ

PPI so cùng kỳ kỳ 06-2026 đạt 4,1 %, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2006 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 23:14

Chỉ tiêu này trong bảng PPI Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
PPI so cùng kỳ4,13,92,80,5-0,9-1,4-1,9-2,2-2,1-2,3
PPI luỹ kế từ đầu năm so cùng kỳ1,510,2-0,6-1,2-1,4-2,6-2,7-2,7-2,8

PPI so cùng kỳ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,5+4,13 đ%4,1-1,4-1,4+0,9 đ%-0,9+1,3 đ%0,5+3 đ%2,8+5,5 đ%3,9+7,2 đ%4,1+7,7 đ%······
2025-2,63−0,48 đ%-1,9-3,6-2,3+0,2 đ%-2,2+0,5 đ%-2,5+0,3 đ%-2,70,2 đ%-3,31,9 đ%-3,62,8 đ%-3,62,8 đ%-2,91,1 đ%-2,3+0,5 đ%-2,1+0,8 đ%-2,2+0,3 đ%-1,9+0,4 đ%
2024-2,15+0,89 đ%-0,8-2,9-2,51,7 đ%-2,71,3 đ%-2,80,3 đ%-2,5+1,1 đ%-1,4+3,2 đ%-0,8+4,6 đ%-0,8+3,6 đ%-1,8+1,2 đ%-2,80,3 đ%-2,90,3 đ%-2,5+0,5 đ%-2,3+0,4 đ%
2023-3,04−7,28 đ%-0,8-5,4-0,89,9 đ%-1,410,2 đ%-2,510,8 đ%-3,611,6 đ%-4,611 đ%-5,411,5 đ%-4,48,6 đ%-35,3 đ%-2,53,4 đ%-2,61,3 đ%-31,7 đ%-2,72 đ%
20224,23−3,84 đ%9,1-1,39,1+8,8 đ%8,8+7,1 đ%8,3+3,9 đ%8+1,2 đ%6,42,6 đ%6,12,7 đ%4,24,8 đ%2,37,2 đ%0,99,8 đ%-1,314,8 đ%-1,314,2 đ%-0,711 đ%
20218,08+9,92 đ%13,50,30,3+0,2 đ%1,7+2,1 đ%4,4+5,9 đ%6,8+9,9 đ%9+12,7 đ%8,8+11,8 đ%9+11,4 đ%9,5+11,5 đ%10,7+12,8 đ%13,5+15,6 đ%12,9+14,4 đ%10,3+10,7 đ%
2020-1,84−1,53 đ%0,1-3,70,1+0 đ%-0,40,5 đ%-1,51,9 đ%-3,14 đ%-3,74,3 đ%-33 đ%-2,42,1 đ%-21,2 đ%-2,10,9 đ%-2,10,5 đ%-1,50,1 đ%-0,4+0,1 đ%
2019-0,31−3,85 đ%0,9-1,60,14,2 đ%0,13,6 đ%0,42,7 đ%0,92,5 đ%0,63,5 đ%04,7 đ%-0,34,9 đ%-0,84,9 đ%-1,24,8 đ%-1,64,9 đ%-1,44,1 đ%-0,51,4 đ%
20183,54−2,79 đ%4,70,94,32,6 đ%3,74,1 đ%3,14,5 đ%3,43 đ%4,11,4 đ%4,70,8 đ%4,60,9 đ%4,12,2 đ%3,63,3 đ%3,33,6 đ%2,73,1 đ%0,94 đ%
20176,33+7,64 đ%7,84,96,9+12,2 đ%7,8+12,7 đ%7,6+11,9 đ%6,4+9,8 đ%5,5+8,3 đ%5,5+8,1 đ%5,5+7,2 đ%6,3+7,1 đ%6,9+6,8 đ%6,9+5,7 đ%5,8+2,5 đ%4,90,6 đ%
2016-1,31+3,91 đ%5,5-5,3-5,30,98 đ%-4,90,1 đ%-4,3+0,26 đ%-3,4+1,17 đ%-2,8+1,81 đ%-2,6+2,21 đ%-1,7+3,67 đ%-0,8+5,12 đ%0,1+6,05 đ%1,2+7,1 đ%3,3+9,2 đ%5,5+11,4 đ%
2015-5,22−3,33 đ%-4,32-5,95-4,322,68 đ%-4,82,78 đ%-4,562,26 đ%-4,572,57 đ%-4,613,16 đ%-4,813,7 đ%-5,374,5 đ%-5,924,72 đ%-5,954,15 đ%-5,93,66 đ%-5,93,21 đ%-5,92,58 đ%
2014-1,89+0,02 đ%-0,87-3,32-1,640 đ%-2,020,39 đ%-2,30,38 đ%-2+0,61 đ%-1,45+1,42 đ%-1,11+1,59 đ%-0,87+1,4 đ%-1,2+0,42 đ%-1,80,46 đ%-2,240,74 đ%-2,691,27 đ%-3,321,96 đ%
2013-1,91−0,2 đ%-1,34-2,87-1,642,37 đ%-1,631,65 đ%-1,921,6 đ%-2,621,92 đ%-2,871,47 đ%-2,70,61 đ%-2,27+0,59 đ%-1,63+1,85 đ%-1,34+2,21 đ%-1,51+1,25 đ%-1,42+0,78 đ%-1,36+0,58 đ%
2012-1,71−7,76 đ%0,73-3,550,735,91 đ%0,037,2 đ%-0,327,63 đ%-0,77,52 đ%-1,48,18 đ%-2,089,21 đ%-2,8710,41 đ%-3,4810,73 đ%-3,5510,08 đ%-2,767,76 đ%-2,24,92 đ%-1,943,63 đ%
20116,05+0,51 đ%7,541,696,64+2,32 đ%7,23+1,84 đ%7,31+1,4 đ%6,82+0,01 đ%6,790,34 đ%7,12+0,71 đ%7,54+2,7 đ%7,25+2,93 đ%6,52+2,19 đ%50,04 đ%2,723,34 đ%1,694,24 đ%
20105,54+10,93 đ%7,134,324,32+7,67 đ%5,39+9,86 đ%5,91+11,9 đ%6,81+13,41 đ%7,13+14,33 đ%6,41+14,21 đ%4,84+13,06 đ%4,32+12,18 đ%4,33+11,32 đ%5,04+10,89 đ%6,06+8,14 đ%5,93+4,23 đ%
2009-5,39−12,27 đ%1,7-8,22-3,359,42 đ%-4,4711,09 đ%-5,9913,94 đ%-6,614,72 đ%-7,215,42 đ%-7,816,64 đ%-8,2218,25 đ%-7,8617,92 đ%-6,9916,12 đ%-5,8512,44 đ%-2,084,07 đ%1,7+2,84 đ%
20086,87+3,75 đ%10,06-1,146,07+2,77 đ%6,62+4,02 đ%7,95+5,3 đ%8,12+5,25 đ%8,22+5,46 đ%8,84+6,35 đ%10,03+7,64 đ%10,06+7,5 đ%9,13+6,42 đ%6,59+3,38 đ%1,992,56 đ%-1,146,57 đ%
20073,13+0,17 đ%5,432,393,3+0,25 đ%2,60,41 đ%2,65+0,16 đ%2,87+1 đ%2,76+0,33 đ%2,491,03 đ%2,391,19 đ%2,560,84 đ%2,710,74 đ%3,21+0,31 đ%4,55+1,77 đ%5,43+2,38 đ%
20062,96·3,581,873,053,012,491,872,433,523,583,43,452,92,783,05

21 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế