PPI so cùng kỳ
PPI so cùng kỳ kỳ 06-2026 đạt 4,1 %, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2006 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)
Chỉ tiêu này trong bảng PPI Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PPI so cùng kỳ | 4,1 | 3,9 | 2,8 | 0,5 | -0,9 | -1,4 | -1,9 | -2,2 | -2,1 | -2,3 | |
| PPI luỹ kế từ đầu năm so cùng kỳ | 1,5 | 1 | 0,2 | -0,6 | -1,2 | -1,4 | -2,6 | -2,7 | -2,7 | -2,8 |
PPI so cùng kỳ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,5 | +4,13 đ% | 4,1 | -1,4 | -1,4+0,9 đ% | -0,9+1,3 đ% | 0,5+3 đ% | 2,8+5,5 đ% | 3,9+7,2 đ% | 4,1+7,7 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -2,63 | −0,48 đ% | -1,9 | -3,6 | -2,3+0,2 đ% | -2,2+0,5 đ% | -2,5+0,3 đ% | -2,7−0,2 đ% | -3,3−1,9 đ% | -3,6−2,8 đ% | -3,6−2,8 đ% | -2,9−1,1 đ% | -2,3+0,5 đ% | -2,1+0,8 đ% | -2,2+0,3 đ% | -1,9+0,4 đ% |
| 2024 | -2,15 | +0,89 đ% | -0,8 | -2,9 | -2,5−1,7 đ% | -2,7−1,3 đ% | -2,8−0,3 đ% | -2,5+1,1 đ% | -1,4+3,2 đ% | -0,8+4,6 đ% | -0,8+3,6 đ% | -1,8+1,2 đ% | -2,8−0,3 đ% | -2,9−0,3 đ% | -2,5+0,5 đ% | -2,3+0,4 đ% |
| 2023 | -3,04 | −7,28 đ% | -0,8 | -5,4 | -0,8−9,9 đ% | -1,4−10,2 đ% | -2,5−10,8 đ% | -3,6−11,6 đ% | -4,6−11 đ% | -5,4−11,5 đ% | -4,4−8,6 đ% | -3−5,3 đ% | -2,5−3,4 đ% | -2,6−1,3 đ% | -3−1,7 đ% | -2,7−2 đ% |
| 2022 | 4,23 | −3,84 đ% | 9,1 | -1,3 | 9,1+8,8 đ% | 8,8+7,1 đ% | 8,3+3,9 đ% | 8+1,2 đ% | 6,4−2,6 đ% | 6,1−2,7 đ% | 4,2−4,8 đ% | 2,3−7,2 đ% | 0,9−9,8 đ% | -1,3−14,8 đ% | -1,3−14,2 đ% | -0,7−11 đ% |
| 2021 | 8,08 | +9,92 đ% | 13,5 | 0,3 | 0,3+0,2 đ% | 1,7+2,1 đ% | 4,4+5,9 đ% | 6,8+9,9 đ% | 9+12,7 đ% | 8,8+11,8 đ% | 9+11,4 đ% | 9,5+11,5 đ% | 10,7+12,8 đ% | 13,5+15,6 đ% | 12,9+14,4 đ% | 10,3+10,7 đ% |
| 2020 | -1,84 | −1,53 đ% | 0,1 | -3,7 | 0,1+0 đ% | -0,4−0,5 đ% | -1,5−1,9 đ% | -3,1−4 đ% | -3,7−4,3 đ% | -3−3 đ% | -2,4−2,1 đ% | -2−1,2 đ% | -2,1−0,9 đ% | -2,1−0,5 đ% | -1,5−0,1 đ% | -0,4+0,1 đ% |
| 2019 | -0,31 | −3,85 đ% | 0,9 | -1,6 | 0,1−4,2 đ% | 0,1−3,6 đ% | 0,4−2,7 đ% | 0,9−2,5 đ% | 0,6−3,5 đ% | 0−4,7 đ% | -0,3−4,9 đ% | -0,8−4,9 đ% | -1,2−4,8 đ% | -1,6−4,9 đ% | -1,4−4,1 đ% | -0,5−1,4 đ% |
| 2018 | 3,54 | −2,79 đ% | 4,7 | 0,9 | 4,3−2,6 đ% | 3,7−4,1 đ% | 3,1−4,5 đ% | 3,4−3 đ% | 4,1−1,4 đ% | 4,7−0,8 đ% | 4,6−0,9 đ% | 4,1−2,2 đ% | 3,6−3,3 đ% | 3,3−3,6 đ% | 2,7−3,1 đ% | 0,9−4 đ% |
| 2017 | 6,33 | +7,64 đ% | 7,8 | 4,9 | 6,9+12,2 đ% | 7,8+12,7 đ% | 7,6+11,9 đ% | 6,4+9,8 đ% | 5,5+8,3 đ% | 5,5+8,1 đ% | 5,5+7,2 đ% | 6,3+7,1 đ% | 6,9+6,8 đ% | 6,9+5,7 đ% | 5,8+2,5 đ% | 4,9−0,6 đ% |
| 2016 | -1,31 | +3,91 đ% | 5,5 | -5,3 | -5,3−0,98 đ% | -4,9−0,1 đ% | -4,3+0,26 đ% | -3,4+1,17 đ% | -2,8+1,81 đ% | -2,6+2,21 đ% | -1,7+3,67 đ% | -0,8+5,12 đ% | 0,1+6,05 đ% | 1,2+7,1 đ% | 3,3+9,2 đ% | 5,5+11,4 đ% |
| 2015 | -5,22 | −3,33 đ% | -4,32 | -5,95 | -4,32−2,68 đ% | -4,8−2,78 đ% | -4,56−2,26 đ% | -4,57−2,57 đ% | -4,61−3,16 đ% | -4,81−3,7 đ% | -5,37−4,5 đ% | -5,92−4,72 đ% | -5,95−4,15 đ% | -5,9−3,66 đ% | -5,9−3,21 đ% | -5,9−2,58 đ% |
| 2014 | -1,89 | +0,02 đ% | -0,87 | -3,32 | -1,64−0 đ% | -2,02−0,39 đ% | -2,3−0,38 đ% | -2+0,61 đ% | -1,45+1,42 đ% | -1,11+1,59 đ% | -0,87+1,4 đ% | -1,2+0,42 đ% | -1,8−0,46 đ% | -2,24−0,74 đ% | -2,69−1,27 đ% | -3,32−1,96 đ% |
| 2013 | -1,91 | −0,2 đ% | -1,34 | -2,87 | -1,64−2,37 đ% | -1,63−1,65 đ% | -1,92−1,6 đ% | -2,62−1,92 đ% | -2,87−1,47 đ% | -2,7−0,61 đ% | -2,27+0,59 đ% | -1,63+1,85 đ% | -1,34+2,21 đ% | -1,51+1,25 đ% | -1,42+0,78 đ% | -1,36+0,58 đ% |
| 2012 | -1,71 | −7,76 đ% | 0,73 | -3,55 | 0,73−5,91 đ% | 0,03−7,2 đ% | -0,32−7,63 đ% | -0,7−7,52 đ% | -1,4−8,18 đ% | -2,08−9,21 đ% | -2,87−10,41 đ% | -3,48−10,73 đ% | -3,55−10,08 đ% | -2,76−7,76 đ% | -2,2−4,92 đ% | -1,94−3,63 đ% |
| 2011 | 6,05 | +0,51 đ% | 7,54 | 1,69 | 6,64+2,32 đ% | 7,23+1,84 đ% | 7,31+1,4 đ% | 6,82+0,01 đ% | 6,79−0,34 đ% | 7,12+0,71 đ% | 7,54+2,7 đ% | 7,25+2,93 đ% | 6,52+2,19 đ% | 5−0,04 đ% | 2,72−3,34 đ% | 1,69−4,24 đ% |
| 2010 | 5,54 | +10,93 đ% | 7,13 | 4,32 | 4,32+7,67 đ% | 5,39+9,86 đ% | 5,91+11,9 đ% | 6,81+13,41 đ% | 7,13+14,33 đ% | 6,41+14,21 đ% | 4,84+13,06 đ% | 4,32+12,18 đ% | 4,33+11,32 đ% | 5,04+10,89 đ% | 6,06+8,14 đ% | 5,93+4,23 đ% |
| 2009 | -5,39 | −12,27 đ% | 1,7 | -8,22 | -3,35−9,42 đ% | -4,47−11,09 đ% | -5,99−13,94 đ% | -6,6−14,72 đ% | -7,2−15,42 đ% | -7,8−16,64 đ% | -8,22−18,25 đ% | -7,86−17,92 đ% | -6,99−16,12 đ% | -5,85−12,44 đ% | -2,08−4,07 đ% | 1,7+2,84 đ% |
| 2008 | 6,87 | +3,75 đ% | 10,06 | -1,14 | 6,07+2,77 đ% | 6,62+4,02 đ% | 7,95+5,3 đ% | 8,12+5,25 đ% | 8,22+5,46 đ% | 8,84+6,35 đ% | 10,03+7,64 đ% | 10,06+7,5 đ% | 9,13+6,42 đ% | 6,59+3,38 đ% | 1,99−2,56 đ% | -1,14−6,57 đ% |
| 2007 | 3,13 | +0,17 đ% | 5,43 | 2,39 | 3,3+0,25 đ% | 2,6−0,41 đ% | 2,65+0,16 đ% | 2,87+1 đ% | 2,76+0,33 đ% | 2,49−1,03 đ% | 2,39−1,19 đ% | 2,56−0,84 đ% | 2,71−0,74 đ% | 3,21+0,31 đ% | 4,55+1,77 đ% | 5,43+2,38 đ% |
| 2006 | 2,96 | · | 3,58 | 1,87 | 3,05 | 3,01 | 2,49 | 1,87 | 2,43 | 3,52 | 3,58 | 3,4 | 3,45 | 2,9 | 2,78 | 3,05 |
21 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI Trung Quốc.