Lợi nhuận công nghiệp Trung Quốc theo khu vực kinh tế
Lợi nhuận công nghiệp Trung Quốc theo khu vực kinh tế thuộc bảng Lợi nhuận doanh nghiệp công nghiệp (Giá trị · Tháng), đơn vị Tỷ CNY. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Trung Quốc được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Lợi nhuận doanh nghiệp công nghiệp
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận theo khu vực kinh tế3 | |||||||||||
| Khai khoáng | 574,5 | 479,52 | 361,84 | 256,33 | 155,61 | 834,51 | 789,63 | 712,33 | 636,92 | 566,11 | |
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | 2.971,21 | 2.328,52 | 1.801,99 | 1.238,43 | 732,15 | 5.691,57 | 5.031,79 | 4.505,03 | 4.067,18 | 3.523,35 |