Giá nông sản chế biến Trung Quốc
Giá nông sản chế biến Trung Quốc thuộc bảng Giá tư liệu sản xuất (Giá trị · Ngày), đơn vị CNY/tấn. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Trung Quốc được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Giá tư liệu sản xuất
| Chỉ tiêu | 10-08-2026 | 31-07-2026 | 20-07-2026 | 10-07-2026 | 30-06-2026 | 20-06-2026 | 10-06-2026 | 31-05-2026 | 20-05-2026 | 10-05-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nông sản (dùng cho chế biến)9 | |||||||||||
| Gạo (gạo japonica) | 3.988 | 3.988,3 | 3.989,7 | 3.991,7 | 3.996,9 | 3.998 | 4.006,1 | 4.009,1 | 4.011,5 | 4.013 | |
| Lúa mì | 2.390,8 | 2.406,3 | 2.427,6 | 2.437,5 | 2.443,6 | 2.447,7 | 2.476,8 | 2.532,3 | 2.521,9 | 2.546,8 |