Dữ Liệu Kinh Tế

Giá nông sản chế biến Trung Quốc

Giá nông sản chế biến Trung Quốc thuộc bảng Giá tư liệu sản xuất (Giá trị · Ngày), đơn vị CNY/tấn. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Trung Quốc được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)Cập nhật cuối: 15-08-2026 07:35

Chỉ tiêu này trong bảng Giá tư liệu sản xuất

Chỉ tiêu10-08-202631-07-202620-07-202610-07-202630-06-202620-06-202610-06-202631-05-202620-05-202610-05-2026
Nông sản (dùng cho chế biến)9
Gạo (gạo japonica)3.9883.988,33.989,73.991,73.996,93.9984.006,14.009,14.011,54.013
Lúa mì2.390,82.406,32.427,62.437,52.443,62.447,72.476,82.532,32.521,92.546,8
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế